| STT |
KHU VỰC, ĐOẠN ĐƯỜNG |
Đơn giá đất |
| I |
THỊ TRẤN ĐINH VĂN |
|
| 1 |
Quốc lộ 27 |
|
|
Từ Bình Thạnh đến cống Xoan |
300 |
|
Từ cống Xoan đến ngã 3 Gia Thạnh |
444 |
|
Từ ngã 3 Gia Thạnh đến ngã ba Đoàn Kết (thửa số 161 - tờ bản đồ 69) |
600 |
|
Từ ngã ba Đoàn kết - đường vào tổ 4 Văn Tâm (thửa số 367,TBĐ 63) |
1.080 |
|
Từ đường vào tổ 4 Văn Tâm đến cầu cổ Gia |
1.200 |
|
Từ cầu cổ gia đến ngã 3 bưu điện Huyện |
1.680 |
|
Từ ngã ba bưu điện đến ngã tư Quyền lượng hết đất ông Thăng ( tờ 61, thửa 366) |
2.040 |
|
Từ hết đất ông Thăng ( tờ 61, thửa 366) đến hết đất bà K'Duyên ( tờ 61, thửa 199) |
2.400 |
|
Từ hết đất bà K'Duyên (tờ 61, thửa 199) đến cống Kiểm Lâm |
2.040 |
|
Từ cống Kiểm Lâm đến hết đất Hà khoa (thửa 103, tờ bản đồ 59) |
2.040 |
|
Từ Hà khoa (thửa 103, tờ bản đồ 59) đến ngã ba (Đại lý vật liệu Lâm Hà- thửa 222, TBĐ 56) |
1.200 |
|
Từ Ngã ba (Đại lý vật liệu Lâm Hà- thửa 222, TBĐ 56) đến giáp Đạ Đờn |
1.080 |
| 2 |
Tỉnh Lộ 725 |
|
|
Từ ngã 3 Sơn Hà đến cống hết đất ông Trường (thửa số 1077, TBĐ số 58) |
840 |
|
Từ hết đất ông Trường (thửa số 1077, TBĐ số 58) đến cầu Tân Văn |
600 |
| 3 |
Đường Đinh Văn – Ba Cảng |
|
|
Từ ngã 3 Quảng Đức đến hết trường TH Đinh Văn V |
960 |
|
Từ hết TH Đinh Văn V tới ngã ba (Nhà ông Miền thửa số 12, TBĐ số 71) |
780 |
|
Từ ngã 3 nhà ông Miền (thửa số12, TBĐ số 71) đến cống ông Hữu (thửa số 46, TBĐ số 76) |
600 |
|
Từ cống ông Hữu (thửa số 46, TBĐ số 76) đến hết đất ông Thành (Tcấp III) thửa số 270, TBĐ số 82) |
480 |
|
Từ hết đất ông Thành (thửa số 270, TBĐ số 82) đến ngã ba chợ Hòa Lạc |
240 |
|
Từ ngã 3 chợ Hòa Lạc đến cầu Hòa Lạc |
156 |
|
Từ cầu Hòa Lạc đến giáp Đức Trọng |
96 |
| 4 |
Đường nội TDP xoan Đa Huynh |
48 |
| 5 |
Các nhánh của tuyến đường 27 |
|
| 5.1 |
Từ nhà ông Thông kiểm lâm (thửa số 116, TBĐ số 78) Gia Thạnh đến hết đường |
48 |
| 5.2 |
Từ quán ông Tâm Gia Thạnh (thửa số 107, TBĐ số 78) đến hết đường |
96 |
| 5.3 |
Từ ngã 3 Gia Thạnh đến hết đường |
|
|
Từ ngã 3 Gia Thạnh đến cống N1-11 |
180 |
|
Từ cống N1 đến ngã 4 xạc bình |
144 |
| 5.4 |
Đường từ Cầu Đường đến Đinh Văn – Ba Cảng |
|
|
Từ Cầu Đường - kênh N1 – 11 |
120 |
|
Từ N1 – 11 đến hết đường |
90 |
| 5.5 |
Đường từ nhà bà Gléo (thửa số 493, TBĐ số 69) thôn 2 đến hết đường |
72 |
| 5.6 |
Đường từ nhà ông Hường (thửa số 201, TBĐ số 68) đến hết đường |
120 |
| 5.7 |
Đường từ nhà ông Tú (thửa số 121, TBĐ số 68) đến hết đường |
120 |
| 5.8 |
Đường từ nhà ông Thìn (thửa số 74, TBĐ số 68) đến hết đường |
96 |
| 5.9 |
Đường từ VLXD Mai Toản (thửa số 556, TBĐ số 63) đến hết đường |
96 |
| 5.10 |
Đường từ cầu Cổ Gia đến hết nhà ông Lộc ( thửa số 401, TBĐ số 63) |
48 |
| 5.11 |
Đường từ nhà bà Nhuận (bưu điện) thửa số 463, TBĐ số 62 đến nhà ông Táu (thửa số 123, TBĐ số 66) |
|
|
Từ QL 27 đến hết đất ông Hòa (thửa số 26, TBĐ số 66) |
144 |
|
Còn lại |
96 |
| 5.12 |
Đường xung quanh hồ trước UBND Huyện |
|
|
Từ QL27 đến ngã 3 vào TDP Se Nhắc |
1.440 |
|
Từ ngã ba TDP Se Nhắc đến ngã ba (quán photo) thửa số 629, TBĐ số 61 |
1.080 |
| 5.13 |
Từ hết quán phô tô (thửa số 629, TBĐ số 61) đến hết đường |
180 |
| 5.14 |
Từ trụ sở Thanh tra Huyện đến hết đất ông Vũ Quang Thành (Thửa 162 tờ 66) |
180 |
| 5.15 |
Đường từ đại lý Bình (thửa số 130, TBĐ 61)Bồ Liêng đến hết đường |
120 |
| 5.16 |
Đường từ ngã 4 Long Hương (thửa số 324, TBĐ số 59) đến sông Đạ Đờn |
|
|
Từ QL 27 đến hết đất bà Xuân (thửa số 86, TBĐ số 61) |
180 |
|
Còn lại |
120 |
| 5.17 |
Đường nội khu phố CôYa |
60 |
| 5.18 |
Đường từ nhà ông Quý (QL 27) thửa số 140, TBĐ số 68 vào hết TDP Ri ông Se |
|
|
Từ kênh N1 – 9 - hết đất nhà ông Sỹ (thửa số 304, TBĐ số 21) |
120 |
|
Còn lại |
90 |
| 5.19 |
Đường từ nhà ông Chiến (thửa số 424, TBĐ số 68) đến đập tràn |
120 |
| 5.20 |
Đường từ nhà bà Phương (Thửa 17, TBĐ 64) đến hết đường vào đồi độc lập tổ 6 Văn Tâm |
108 |
| 5.21 |
Đường từ QL27 đi đập tràn |
|
|
Từ hết đất ông Kim (QL27) Thửa số 83, TBĐ số 64 đến ngã 4 |
180 |
|
Từ ngã 4 đến đập tràn |
120 |
| 5.22 |
Đường từ nhà ông Ba cà phê (thửa số 582, TBĐ số 63) đến đường đi đập tràn (thửa số 02, TBĐ số 63) |
120 |
| 5.23 |
Đường từ nhà ông Niên (thửa số 349, TBĐ số 62) đến giáp đất ông Cảnh (thửa số 196, TBĐ số 62) |
180 |
| 5.24 |
Đường từ ngã Ba bưu điện – Kênh tiêu |
360 |
| 5.25 |
Đường từ nhà ông Cao Xuân Trường (TBĐ62, thửa 101) đến nhà ông Hoà |
144 |
| 5.26 |
Đường từ hết đất bà Việt (thửa số 245, TBĐ số 62) đến mương tiêu |
360 |
| 5.27 |
Đường từ VLXD Sang (thửa số 150, TBĐ số 62) đến mương tiêu |
480 |
| 5.28 |
Đường từ quán Quyền Lưỡng (thửa số 65, TBĐ số 62) đến mương tiêu (phía đông chợ Lâm Hà) |
960 |
| 5.29 |
Đường từ ngân hàng đến mương tiêu |
600 |
| 5.30 |
Đường từ ngã 4 Long Hương (thửa số 266, TBĐ số 59) đến ruộng khu phố |
240 |
| 5.31 |
Đường từ VLXD Lâm Hà đến hết đường vào xóm ông Du Hành |
150 |
| 5.32 |
Đường từ nhà ông Trác (thửa số 01, TBĐ số 56) (giáp Trại giống) đến nghĩa trang dân tộc TDP Bồ Liêng-Se nhắc |
|
|
Từ hết đất nhà ông Dui đến cống N1-1 |
180 |
|
Cống N1-1 đến nghĩa trang dân tộc |
90 |
| 5.33 |
Đường từ ngã ba bệnh viện đi Đoàn kết |
|
|
Từ hết nhà ông Hiện QL27 đến cống N1-9 |
240 |
|
Cống N1-9 đến ngã ba nhà ông Tống Văn Dũng (thửa 400, TBĐ 27) |
180 |
|
Còn lại |
48 |
| 5.34 |
Đường đi xã Nam Hà |
|
|
Từ hết đất nhà ông Lê Văn Báy, cây số 15 đến nghĩa trang TT Đinh Văn |
120 |
|
Còn lại |
48 |
| 5.35 |
Đường từ ngã ba TDP Sre nhắc đến hết đất nhà ông Phạm Mâu (TBĐ 61, thửa 790) |
120 |
| 6 |
Đường nhánh của đường Đinh Văn – Ba Cảng |
|
| 6.1 |
Đường từ nhà ông Trần Đình Hạ (thửa 297 TBĐ67) - hết đường |
144 |
| 6.2 |
Đường từ tiểu học ĐV 5 đến hết đường |
144 |
| 6.3 |
Đường từ nhà ông Đinh Văn Tiến (thửa 331, TBĐ 67) đến hết đường |
144 |
| 6.4 |
Đường từ nhà ông Nguyễn Quang Việt (thửa 235, TBĐ67) đến hết đường |
144 |
| 6.5 |
Đường từ nhà ông Miền (thửa số 12, TBĐ số 71) đến hết đường |
108 |
| 6.6 |
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (thửa 257, TBĐ 67) đến hết đường |
144 |
| 6.7 |
Đường từ nhà Khưu thị Hưu ( thửa 317,TBĐ 68) đến hết đường |
144 |
| 6.8 |
Đường từ nhà ông Nguyễn Long (thửa 345, TBĐ 68) đến hết đường |
144 |
| 6.9 |
Đường từ nhà bà Lê Thị Hậu (thửa 369, TBĐ 68) đến hết đường |
144 |
| 6.10 |
Đường từ nhà ông Phương (thửa số 196, TBĐ số 71) đến hết đường |
144 |
| 6.11 |
Đường từ cống ông Hữu (thửa số 46, TBĐ số 76) đến hết thôn 5 |
|
|
Từ cống ông Hữu (thửa số 46, TBĐ số 76) đến hết đất nhà ông Tài (thửa số 407, TBĐ số 20) |
120 |
|
Từ nhà ông Tài (thửa số 407, TBĐ số 20) đến hết đất ông Tư Sài Gòn (thửa số 158, TBĐ số 12) |
72 |
|
Từ cống nhà ông Tư Sài Gòn (thửa số 158, TBĐ số 12) đến sông Đa Dâng |
48 |
| 6.12 |
Từ nhà ông Vinh (thửa số 118, TBĐ số 76) đến nhà K'Hai (thửa số 135, TBĐ số 76) TDP Văn Hà |
72 |
| 6.13 |
Từ nhà ông Diệu (thửa số 171, TBĐ số 83) đến hết đường |
72 |
| 6.14 |
Đường từ nhà ông Đỗ Văn Dũng (thửa 46, TBĐ 83) đến hết đường |
72 |
| 6.15 |
Đường nội KP Pót Pe |
48 |
| 6.16 |
Đường từ đất ông Hậu (thửa số 83, TBĐ số 63) (cống N1/10) đến hết đường |
96 |
| 6.17 |
Đường từ quán ông Vinh (thửa số 56, TBĐ số 88) đến hết đất ông Lóng (thửa số 162, TBĐ số 90) |
72 |
| 6.18 |
Đường nội TDP Hòa Lạc |
48 |
| 6.19 |
Đường từ ngã tư xạc bình đến Quán ông Hữu Anh (thửa số 303, TBĐ số 86) (đường nội thôn 6) |
72 |
| 6.20 |
Đường nội khu phố Đa Ra Măng đến Bang Pung |
48 |
| II |
THỊ TRẤN NAM BAN |
|
| 1 |
Đất dọc đường tỉnh lộ 725 |
|
| 1.1 |
Từ giáp xã Mê Linh đến ngã ba đi trường tiểu học Từ Liêm |
300 |
| 1.2 |
Từ ngã 3 đường vào trường tiểu học Từ Liêm đến ngã 3 đi trường THCS Từ Liêm |
480 |
| 1.3 |
Từ trường THCS Từ Liêm đến ngã ba đường đi Đông Anh II (cổng nhà văn hóa TDP Đông Anh II) |
720 |
| 1.4 |
Từ ngã 3 đường Đông Anh II (ông Viên) đến trạm biến thế điện TT Nam Ban |
1.440 |
| 1.5 |
Từ trạm biến thế điện đến ngã 4 đường đi vào khu Chi Lăng – Thành Công (ngã tư nông trường 4 cũ) |
720 |
| 1.6 |
Từ ngã 4 (nông trường 4 cũ) đến trụ sở UBND TT Nam Ban hiện nay (ngã ba cổng TDP văn hoá Ba Đình) |
840 |
| 1.7 |
Từ ngã 3 cổng TDP văn hoá Ba Đình đến Gia Lâm |
1.200 |
| 2 |
Đất trục đường liên xã |
|
| 2.1 |
Ngã 3 Đông Từ đến ngã 4 Hùng Vương. |
60 |
| 2.2 |
Từ ngã 4 Hùng Vương đến giáp xã Đông Thanh. |
48 |
| 2.3 |
Đoạn từ ngã 4 NT4 cũ đến ngã 3 đường vào xóm Hà Bắc (Chi Lăng III). |
84 |
| 2.4 |
Từ ngã 3 vào xóm Hà Bắc Chi Lăng 3 đến ngã 3 Chi Lăng II (đi xã Nam Hà và Thác Voi) |
72 |
| 2.5 |
Từ ngã 3 Chi Lăng II (đi xã Nam Hà và Thác Voi) đến dốc võng (giáp xã Nam Hà). |
60 |
| 2.6 |
Từ bùng binh đường ĐT 725 đến cổng chùa Linh Ẩn. |
300 |
| 2.7 |
Từ cổng chùa Linh Ẩn đến đỉnh dốc công an (Đường xuống thác voi) |
144 |
| 2.8 |
Từ đỉnh dốc công an (đường xuống thác voi) đến ngã 3 đường tới ngã 3 Chi Lăng II (đi xã Nam Hà và Thác Voi) |
72 |
| 3 |
Đất cạnh đường liên thôn khu TDP |
|
| 3.1 |
Đường từ ngã 3 ĐT 725 đến trường tiểu học Từ Liêm. |
48 |
| 3.2 |
Từ trường tiểu học Từ Liêm đến hồ Từ Liêm. |
36 |
| 3.3 |
Đường từ ngã 4 Hùng Vương đến cầu Đông Anh 3. |
36 |
| 3.4 |
Đường từ ngã 3 Đông Anh II (Nhà ông Viên) đến ngã 4 Hùng Vương đi Đông Anh III |
60 |
| 3.5 |
Đường từ ngã 3 (cổng nhà văn hóa TDP Đông Anh I xuống sình 78 Đông Anh 1) đến trường tiểu học Nam Ban II |
72 |
| 3.6 |
Đường từ tiểu học Nam Ban II đến hồ Bãi Công TDP Thành Công. |
36 |
| 3.7 |
Đường từ sau chợ Thăng Long cạnh nhà bà Đĩnh (thửa số 451, TBĐ số 8) tới ngã ba giáp đất nhà ông Bùi Đức An Đông Anh II |
36 |
| 3.8 |
Đường từ ngã ba đối diện cổng trường tiểu học Nam Ban I đường liên khu Trưng vương – Thăng Long đến cổng vào TDP văn hóa Trưng Vương (phân viện Nam Ban). |
36 |
| 3.9 |
Đường từ ngã 3 Chi Lăng I giáp đường xuống hồ Bãi công đến hồ Bãi công - Thành Công |
36 |
| 3.10 |
Đường từ ngã 4 vào trường mầm non II đến chùa Linh Ẩn (đường liên khu Ba Đình). |
48 |
| 3.11 |
Đường từ TDP văn hoá Ba Đình vào trường THPT Thăng Long |
180 |
| 3.12 |
Đường từ ngã tư Nông trường 4 cũ đến cầu Thanh trì (giáp xã Đông Thanh) |
36 |
| 3.13 |
Đường từ ngã ba cổng văn nhà văn hoá TDP Bạch Đằng đến ngã 3 đường liên TDP Bạch Đằng - Thăng Long |
36 |
| 3.14 |
Đường từ ngã ba vào xóm Hà Bắc đến giáp xã Mê Linh |
36 |
| 3.15 |
Đường từ ngã ba nhà ông Hữu (thửa 79, tờ BĐ 19) đến ngã đi xóm Hà Bắc (cạnh Nhà trẻ TDP Chi Lăng III) |
36 |
| 3.16 |
Đường từ hồ Bãi công đến giáp xã Mê Linh |
36 |
| 3.17 |
Đường từ ngã ba (sân bóng Chi Lăng II- III) đến ngã ba đường đi Nam Hà |
36 |
| 3.18 |
Đường từ ngã ba nhà ông Sắc đến ngã ba giáp đất nhà ông An Đông Anh II |
60 |
| 3.19 |
Đường từ ngã ba giáp đất nhà ông An Đông Anh II đến giáp xã Đông Thanh |
54 |
| 3.20 |
Đường từ ngã ba giáp đất ông Luân - Hiệp đến hồ Từ Liêm |
60 |
| 3.21 |
Đường từ ngã ba trường THCS Từ Liêm đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm |
60 |
| 3.22 |
Đường từ hồ Từ Liêm đến đường liên TDP Đông Anh I |
54 |
| 3.23 |
Đường từ ngã ba giáp quán sửa xe ông Cấn Đính Dũng đến trường TH Nam Ban II |
84 |
| 3.24 |
Đường ngã ba giáp đất nhà ông Hễ (thửa số 137, TBĐ31) đến ngã ba giáp đất nhà ông Tuyển (thửa số 182, TBĐ 31) |
54 |
| 3.25 |
Đường từ ngã ba nhà văn hoá Bạch đằng đến Sình 78 khu Đông Anh I |
48 |
|
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN. |
| I |
XÃ TÂN VĂN. |
|
| 1 |
Khu vực 1 |
|
| 1.1 |
Đường ĐT 725 |
|
|
Từ cầu Tân Văn đến ngã ba trại giống |
1.200 |
|
Từ nhà ông Lễ (Thửa số 923, TBĐ 16) tới cầu cơ giới |
840 |
|
Từ cầu cơ giới tới ngã ba nghĩa trang xã Tân Văn |
360 |
|
Từ nghĩa trang xã Tân Văn trụ sở thôn Tân Thành (thửa số 32; TBĐ 41) |
120 |
|
Từ trụ sở thôn Tân Thành (thử số 32;TBĐ 41) tới ngã ba Phúc Tân - Tân Hà |
360 |
| 1.2 |
Đường đi xã Phúc Thọ |
|
|
Từ Trạm xá Tân Văn tới ngã ba đi Tân Lin |
720 |
|
Từ ngã ba đi Tân Lin tới ngã ba Tân Hoà |
360 |
|
Từ ngã ba Tân Hoà tới ngã ba Tân Đức |
288 |
|
Từ ngã ba Tân Đức tới ngã ba Tân Thuận |
180 |
|
Từ ngã Ba Tân Thuận tới giáp ranh xã Phúc Thọ |
108 |
| 2 |
Khu vực 2 |
|
| 2.1 |
Đường liền kề khu trung tâm trụ sở UBND xã tới ngã ba trại giống (Đường trung tâm giao viên vòng sau UBND xã tới trại giống) |
360 |
| 2.2 |
Đường từ ngã ba Tân Lim tới giáp cầu máng đi xã Đạ Đờn |
144 |
| 2.3 |
Đường từ ngã ba trại giống tới cầu khỉ giáp huyện Đức Trọng |
|
|
Đường từ ngã ba trại giống tới hội trường thôn Hà Trung (thửa số 52, TBĐ 32) |
120 |
|
Đường từ hội trường thôn Hà Trung tới nhà ông Hoàng Thành Đô (thửa số 226, TBĐ 32) |
96 |
|
Từ nhà ông Hoàng Thành Đô (thửa số 226, TBĐ 32) đến cầu khỉ giáp xã Tân Thành - Đức Trọng |
72 |
| 2.4 |
Từ ngã Ba nhà ông Sự tới hội trường thôn Mỹ Hoà ( thửa số 332, TBĐ 19) |
120 |
| 2.5 |
Đường cầu Tân An đi ngã ba Tân Thuận |
|
|
Từ cầu Tân an tới hội trường thôn Tân Hoà (thửa số 1351; TBĐ 22) |
72 |
|
Từ hội trường thôn Tân Hoà (thửa số 1351; TBĐ 22) tới giáp ngã ba Tân Thuận |
48 |
| 3 |
Khu vực 3 |
|
| 3.1 |
Các đường có xe 04 bánh ra vào được. |
30 |
| 3.2 |
Còn lại. |
18 |
| II |
XÃ TÂN HÀ |
|
| 1 |
Khu vực 1 |
|
| 1.1 |
Đường ĐT 725 |
|
|
Từ giáp xã Tân Văn đến ngã ba Phúc Hưng |
240 |
|
Từ ngã ba Phúc hưng đến ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1 |
360 |
|
Ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1 đến ngã ba vào xã Phúc Thọ |
540 |
|
Từ ngã ba đi xã Phúc Thọ đến Trung tâm Y tế |
1.080 |
|
Từ Trung tâm Y tế đến ngã ba cây xăng ông Bạ |
1.560 |
|
Từ ngã ba cây xăng ông Bạ đến đường lên chùa Hà Lâm |
1.800 |
|
Từ đường lên chùa Hà Lâm đến đất ông Nguyễn Văn Tình (Thửa 89 - tờ bản số 04) |
1.440 |
|
Từ đất ông Tình (thửa 89; TBĐ 04) đến cổng trường cấp I Tân Hà |
1.080 |
|
Từ Cổng trường C1 Tân Hà đến cổng trường C2 Tân Hà |
600 |
|
Từ cổng trường cấp 2 Tân Hà đến ngã ba Đan Phượng (đường vào cột 640 – ĐZ 500 KV) |
300 |
|
Từ ngã ba Đan Phượng đến giáp xã Liên Hà |
240 |
| 1.2 |
Đường liên xã Tân Hà -Liên Hà - Hoài Đức. |
|
|
Từ ngã tư Tân Hà tới ngã ba đi xuống thôn Tân Đức |
1.800 |
|
Từ ngã ba Tân Đức đến ngã ba Nhà Thờ |
1.200 |
|
Từ ngã ba Nhà Thờ đến cột điện Trung thế số 286/128/10 |
480 |
|
Từ cột điện trung thế 286/128/10 đến cột điện Trung thế số 286/128/51 |
240 |
|
Từ cột trung thế 286/128/51 đến ngã ba Trần Quốc Toản |
300 |
|
Từ ngã ba Trần Quốc Toản đến giáp xã Liên Hà |
240 |
| 1.3 |
Đường đi xã Phúc Thọ |
|
|
Từ giáp đường 725 đến ngã ba (đường vào nghĩa trang) |
480 |
|
Từ ngã ba (đường vào nghĩa trang) đến ngã ba thôn Thạch Thất II |
300 |
|
Từ ngã ba thôn Thạch Thất II đến giáp xã Phúc Thọ |
240 |
| 1.4 |
Đường đi xã Đan Phượng |
|
|
Từ giáp đường 725 đến giáp xã Đan Phượng |
180 |
| 2 |
Khu vực 2 |
|
| 2.1 |
Đường thôn liên trung |
|
|
Đoạn giáp xã Tân Văn đến thôn Thạch Thất 2 |
36 |
|
Đoạn đường giáp xã Tân Văn đến thôn Phúc Hưng |
60 |
|
Đoạn giáp TL 725 lên Đài truyền hình |
84 |
|
Đoạn từ Đài truyền hình đến hết thôn Phúc Hưng |
42 |
|
Đoạn từ TL 725 đến hết thôn Phúc Thọ I (Nhà ông Bảy) |
120 |
|
Đoạn từ đường ĐT 725 vào 300 m (Đất ông Trí) |
120 |
|
Đoạn từ 300m đến hết đường xóm 2 |
30 |
|
Đoạn đối diện TTY Tế vào 500m |
180 |
|
Đoạn từ cây xăng ông Bạ đến đỉnh dốc |
480 |
|
Đoạn từ đỉnh dốc đến giáp đường đi xã Phúc Thọ |
240 |
|
Đoạn từ đỉnh dốc đến hết nhà ông Nhâm |
480 |
|
Đoạn từ ngã tư Tân Hà đến hết cổng thôn Thạnh Thất I |
600 |
| 2.2 |
Đường thôn Phúc Hưng |
|
|
Đoạn đường giáp ĐT 725 vào 500m |
120 |
|
Đoạn đường từ 500m đến hết thôn Phúc Hưng giáp xã Tân Văn |
42 |
| 2.3 |
Đường thôn Phúc Thọ I |
|
|
Đoạn đường từ giáp thôn Liên Trung đến phân trường Tiểu Học Tân Hà 2 |
42 |
| 2.4 |
Đường thôn Tân Trung |
|
|
Đoạn đường từ ĐT 725 đến chùa Hà Lâm |
480 |
|
Đoạn từ đường ĐT 725 (nhà ông Đức) vào 200m |
240 |
|
Đoạn từ đường ĐT 725 (đất ông Khiêm) đến ngã tư |
120 |
|
Đoạn từ ngã tư đến đường đi xã Hoài Đức |
|
| 2.5 |
Đường thôn Thạch Thất I |
|
|
Đoạn từ cổng văn hoá giáp thôn Liên Trung đến giáp thôn Thạch Tấn |
36 |
|
Đoạn đường từ nhà ông Đức vào 200m đến giáp thôn Thạch Tấn |
36 |
| 2.6 |
Đường thôn Tân Đức |
|
|
Đoạn đường từ đường đi xã Hoài Đức đến 300m (ông Lân) |
360 |
|
Đoạn đường đi cổng thôn Tân Đức vào 200m đến giáp thôn Thạch Tấn |
120 |
| 2.7 |
Đường thôn Đan Phượng I |
|
|
Đoạn đường từ giáp đường ĐT 725 đến giáp đất ông Thông |
180 |
|
Đoạn đường từ hết đất ông Thông đến hết đường đi xã Đan Phượng |
42 |
|
Đường từ ĐT 725 đi vào bãi đá thôn Phúc Thọ II |
36 |
| 3 |
Khu vực 3 |
|
| 3.1 |
Các đường có xe 04 bánh ra vào được. |
30 |
| 3.2 |
Còn lại. |
18 |
| III |
XÃ HOÀI ĐỨC |
|
| 1 |
Khu vực 1 |
|
| 1.1 |
Đường Tân Hà – Tân Thanh |
|
|
Từ ngã ba Nhà Thờ vào tới 200m |
420 |
|
Từ 200m đến cổng nghĩa Địa |
240 |
|
Từ cổng nghĩa địa đến ngã ba(nhà ông Toàn) |
144 |
|
Từ ngã ba (nhà ông Toàn) đến cầu đập gần UB |
180 |
|
Từ cầu đập gần UB đến ngã 4 Thôn 5 (nhà ông Công) |
240 |
|
Từ ngã 3 thôn 5 đến giáp xã Tân Thanh |
144 |
| 1.2 |
Đường liên xã Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà |
|
|
|
Từ ngã ba Nhà Thờ đến cột điện Trung thế số 286/128/10 |
360 |
|
Từ cột điện trung thế 286/128/10 đến ngã ba vào thôn 2 (giáp nhà ông Vinh) |
204 |
|
Từ ngã ba vào thôn 2 (giáp nhà ông Vinh) đến ngã ba giáp nhà ông Tuý |
180 |
|
Từ ngã ba giáp nhà ông Tuý đến ngã ba Trần Quốc Toản |
240 |
| 2 |
Khu vực 2 (Đường liên thôn) |
|
|
Từ ngã 3 Trần Quốc Toản đến ngã 3 vào nghĩa địa thôn 4 |
120 |
|
Đường Từ ngã 3 vào nghĩa địa thôn 4 đến đập Đa Sa |
48 |
|
Từ ngã tư (cổng UB) đến ngã tư cổng trường tiêủ học Hoài Đức 1 |
60 |
|
Từ ngã tư cổng trường tiêủ học Hoài Đức 1 đến đường liên xã (nhà cô Thu) |
84 |
|
Từ ngã ba thôn Vinh Quang (nhà ông Chí ) đến ngã ba lên chùa Vạn Thiện |
240 |
|
Từ ngã ba thôn 6 (nhà ông Tùng) đến ngã ba (giáp đất ông Chạy) |
60 |
|
Ngã ba đồi dầu đến đất nhà ông Hoà |
60 |
| 3 |
Khu vực 3 |
|
| 3.1 |
Các đường có xe 04 bánh ra vào được. |
30 |
| 3.2 |
Còn lại. |
18 |
| IV |
XÃ TÂN THANH |
|
| 1 |
Khu vực 1(Đường Tân Hà -Tân thanh ) |
|
|
Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba thôn Đông Thanh |
120 |
|
Từ ngã ba thôn Đông Thanh đến đất ông Quế |
144 |
|
Từ đất ông Quế đến cầu UBND xã cũ |
180 |
|
Từ cầu UBND xã cũ đến cuối dốc Vắt |
144 |
|
Từ chân dốc Vắt đến đỉnh dốc Vắt |
60 |
| 2 |
Khu vực 2 (Đường liên thôn) |
|
|
Thôn Tân An đi thôn Thanh Hà |
48 |
|
Thôn Thanh Hà đi thôn Tân Bình |
72 |
|
Thôn Thanh Hà đi thôn Bằng Sơn |
36 |
|
Thôn Tân An đi thôn Thanh Bình |
36 |
|
Thôn Tân An đi thôn Đoàn Kết |
48 |
|
Thôn Hoà Bình đi thôn Tân An |
36 |
|
Thôn Đông Thanh đi thôn Đoàn Kết |
48 |
|
Thôn Thanh Bình đi thôn Phi Tô |
36 |
|
Thôn Hoà Bình đi thôn Thác Bụi |
90 |
|
Thôn Cam Pang đi thôn Tân Bình |
48 |
|
Thôn Tân Bình đi thôn Tân Hợp |
60 |
|
Đoạn đường từ Long Lan đi thôn Tân Bình |
120 |
| 3 |
Khu vực 3 |
|
| 3.1 |
Các đường có xe 04 bánh ra vào được. |
30 |
| 3.2 |
Còn lại. |
18 |
| V |
XÃ LIÊN HÀ |
|
| 1 |
Khu vực 1 |
|
| 1.1 |
Đường ĐT 725 |
|
|
Từ giáp xã Tân Hà tới cột 3 thân 500 KV |
84 |
|
Từ cột 3 thân 500 KV đến Hồ |
120 |
|
Từ hồ tới trường cấp II |
72 |
| 1.2 |
Đường liên xã Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà |
|
|
Từ giáp xã Tân Hà tới ngã ba đi thôn Phúc Thọ |
144 |
|
Từ ngã ba đi thôn Phúc Thọ đến cổng trường C2 |
108 |
|
Từ cổng trường C2 đến cổng trường Lán Tranh II |
156 |
|
Từ cổng trường Lán Tranh II đến ngã ba ông Nhâm |
120 |
|
Từ ngã ba nhà ông Nhâm đến đỉnh dốc suối Lạnh |
96 |
| 2 |
Khu vực 2 |
|
| 2.1 |
Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa |
|
|
Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đến hết trường Trần Quốc Toản |
120 |
|
Từ hết Trường Trần Quốc Toản đến đối diện phân trường Hoài Đức |
60 |
|
Từ phân trường Hoài Đức đến ngã ba ông Sánh (thửa 362, TBĐ 37) |
72 |
|
Đoạn còn lại |
48 |
| 2.2 |
Đường từ ngã ba xương cá đi thôn Chiến Thắng |
|
|
Từ ngã ba xương cá vào 300m (thửa 32, 337, TBĐ 56) |
120 |
|
Đoạn từ 300m (thửa 32, 337, TBĐ 56) - thôn Liên Kết |
60 |
|
Đoạn còn lại |
36 |
| 3 |
Khu vực 3 |
|
| 3.1 |
Các đường xe 04 bánh ra vào được. |
30 |
| 3.2 |
Còn lại. |
18 |
| VI |
XÃ PHÚC THỌ |
|
| 1 |
Khu vực 1(Đường Tân Hà – Tân Thanh) |
|
|
Từ giáp xã Tân Hà tới ngã ba Dược Liệu |
120 |
|
Từ ngã ba Dược Liệu tới Đập hồ Phúc Thọ |
144 |
|
Từ đập Hồ Phúc Thọ tới ngã ba đi Hoài Đức |
240 |
|
Từ ngã ba đi Hoài Đức tới ngã ba đi Lâm Bô |
180 |
|
Từ giáp xã Tân Văn đến ngã ba Dược Liệu (đường Tân Văn - Phúc Thọ) |
108 |
| 2 |
Khu vực 2(Đường thôn - Đường liên thôn) |
|
|
Đường từ ngã ba NT vào Thuỷ điện Sardeung |
72 |
|
Đường từ ngã ba bà Tắc vào thôn Đạ Pe |
60 |
|
Đường từ ngã ba đi Hoài Đức đến giáp xã Hoài Đức |
60 |
| 3 |
Khu vực 3 |
|
| 3.1 |
Các đường xe 04 bánh ra vào được. |
30 |
| 3.2 |
Còn lại. |
18 |
| VII |
XÃ ĐAN PHƯỢNG |
|
| 1 |
Khu vực 1 |
|
|
Từ giáp xã Tân Hà đến cổng trường Cấp II |
72 |
|
Từ cổng trường Cấp II đến hết nghĩa địa thôn 2 |
60 |
|
Từ Tân Hà đến hết trường Mẫu giáo thôn 3 |
72 |
|
Từ Trường Mẫu giáo thôn 3 đến ngã ba trường cấp 1 |
60 |
|
Đoạn còn lại |
48 |
| 2 |
Khu vực 2 |
|
|
Các đường liên thôn xe 04 bánh ra vào được. |
36 |
| 3 |
Khu Vực 3 |
|
| 3.1 |
Các đường xe 04 bánh ra vào được. |
30 |
| 3.2 |
Còn lại. |
18 |
| VIII |
XÃ GIA LÂM |
|
| 1 |
Khu vực 1 |
|
| 1.1 |
Đường ĐT 725 |
|
|
Từ TT Nam Ban đến ngã ba đi Thôn 5 |
600 |
|
Từ cổng văn hoá thôn 4 tới trường Mẫu giáo |
360 |
|
Từ trường Mẫu giáo tới cổng văn hoá thôn 3 |
240 |
|
Từ cầu Suối cạn đến đỉnh dốc Đá thôn I |
120 |
|
Từ hồ thôn I đến giáp Đức Trọng |
84 |
| 1.2 |
Đường đi xã Đông Thanh |
|
|
Từ giáp đường ĐT 725 đến xã Đông Thanh |
60 |
| 2 |
Khu vực 2 |
|
| 2.1 |
Khu vực chợ Gia Lâm |
|
|
Từ trạm thuế đến đất ông Truyền (thửa 154, TBĐ 11) |
120 |
|
Từ đất ông Đình (thửa 31, TBĐ 11) đến đất ông Hiến (thửa 27, TBĐ17) |
84 |
|
Từ đất ông Hiến (thửa 27, TBĐ17) đến đất bà Đoan (thửa số 52, TBĐ 11) |
120 |
|
Từ đất bà Đoan (thửa số 52, TBĐ 11) đến ngã tư ông Quý (thửa số 39, TBĐ 11) |
144 |
|
Từ ngã tư ông Quý (thửa số 39, TBĐ 11) đến trại tằm tơ An |
60 |
|
Đường từ ngã tư ông Phà (thửa số 49, TBĐ 11) đến đất ông Truyền (thửa số 71, TBĐ 11) |
42 |
|
Ngã ba đi kho xăng KA2 đến ngã ba ông Vượng (thửa số 323, TBĐ 02) |
42 |
| 2.2 |
Đường liên thôn 3, thôn 4 -Gan Thi |
|
|
Từ ngã tư ông Qùy (thửa số 276, TBĐ04) đến ngã tư ông Toản (thửa số 321, TBĐ 03) |
48 |
|
Từ ngã tư ông Toản (thửa số 321, TBĐ 03) đến cầu Gan Thi |
36 |
|
Từ ngã tư đi thôn 5 đến phân trường thôn 5 |
42 |
| 3 |
Khu vực 3 |
|
| 3.1 |
Các đường xe 04 bánh ra vào được. |
30 |
| 3.2 |
Còn lại. |
18 |
| IX |
XÃ MÊ LINH |
|
| 1 |
Khu vực 1(Đường ĐT 725) |
|
|
Từ TT. Nam Ban đến ngã ba vào xóm Trại Gà (thôn 2) |
84 |
|
Từ ngã ba vào xóm Trại Gà đến Hồ Thôn 2 |
120 |
|
Từ Hồ Thôn 2 đến trường tiểu học Mê Linh |
144 |
|
Từ tiểu học Mê Linh tới ngã ba đi Bãi Đá (đi thôn 2) |
180 |
|
Từ ngã ba đi Bãi Đá tới ngã ba đi Đồi Tùng |
156 |
|
Từ ngã ba đi Đồi Tùng đến cầu Cam Ly |
192 |
| 2 |
Khu vực 2 |
|
| 2.1 |
Đường từ Từ Liêm vào thôn 1 |
120 |
| 2.2 |
Đường từ ngã ba Bãi đá thôn 3 đến hang hốt, buôn chuối |
84 |
| 3 |
Khu vực 3 |
|
| 3.1 |
Các đường xe 04 bánh ra vào được. |
30 |
| 3.2 |
Còn lại. |
18 |
| X |
XÃ NAM HÀ |
|
| 1 |
Khu vực 1 |
|
| 1.1 |
Đường Nam Ban - Phi Tô |
|
|
Từ giáp TT Nam Ban đến ngã ba đi Hoàn Kiếm I |
48 |
|
Từ ngã ba thôn Hoàn Kiếm I đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm II, Hoàn Kiếm III |
72 |
|
Từ ngã ba đi Hoàn Kiếm II và Hoàn Kiếm III tới ngã ba đối diện trụ sở UBND Xã |
84 |
|
Từ ngã ba đối diện trụ sở UBND Xã đến bưu điện văn hóa xã |
108 |
|
Từ Bưu điện văn hóa xã tới cổng trường Cấp I Nam Hà |
60 |
|
Đoạn còn lại |
36 |
| 1.2 |
Đường Nam Hà - Đinh Văn |
|
|
Từ ngã 3 bà Tốn (thửa 80, TBĐ 17) đến hết đất nhà ông Kiều Công Bình (thửa 30, TBĐ 17) |
48 |
|
Từ hết đất nhà ông Kiều Công Bình (thửa 30, TBĐ 17) đến giáp TT Đinh Văn |
36 |
| 2 |
Khu vực 2 |
|
|
Đường ngã ba đi thôn HK 2,3 đến hết thửa 123, TBĐ 27 đến hết thửa 12, TBĐ 27 |
48 |
|
Đường liên thôn Hoàn kiếm 2 từ thửa 118, TBĐ 21 đến gết thửa 47, TBĐ 23 |
36 |
|
Đường liên thôn Hoàn kiếm II (từ thửa 118, TBĐ 21 đến hết thửa 47, TBĐ 23) |
36 |
|
Đường từ thửa 136, TBĐ 27 đến hết thửa 186 TBĐ 27 |
48 |
|
Đường từ hết thửa 186 TBĐ 27 đến thủa 02, TBĐ 24 |
36 |
|
Đường đi thôn Hai Bà Trưng và thôn Nam Hà |
36 |
|
Đường liên thôn đi thôn Hai Bà Trưng |
36 |
|
Đường liên thôn Hoàn kiếm I đi thôn Sóc Sơn (thửa 124, TBĐ 16 đến hết thửa số 47, TBĐ 17) |
36 |
|
Đường từ ngã ba ông Trân Văn Thành (thửa số 24, TBĐ 23) đến ngã ba ông Tần Văn Ngơi ( thửa số 2, TBĐ 24) |
36 |
| 3 |
Khu vực 3 |
|
| 3.1 |
Các đường xe 04 bánh ra vào được. |
30 |
| 3.2 |
Còn lại. |
18 |
| XI |
XÃ ĐÔNG THANH |
|
| 1 |
Khu vưc 1 |
|
| 1.1 |
Đường Gia Lâm – Đông Thanh |
|
|
Từ giáp xã Gia Lâm đến ngã ba vào thôn Thanh Trì và Trung Hà |
120 |
|
Từ ngã ba vào thôn Thanh Trì và Trung Hà đến ngã tư đường đi Tầm Xá |
180 |
|
Từ ngã tư đường đi Tầm Xá đến cầu sắt Tiền Lâm |
120 |
|
Từ cầu sắt Tiền Lâm tới TT Nam Ban |
180 |
| 2 |
Khu vực 2 |
|
| 2.1 |
Đường Trung Hà - Đông Hà |
60 |
|
Giáp đường liên xã đến hết đường TH Đông Thanh I |
60 |
|
Từ hết trường Đông Thanh I - giáp đường liên xã (Hội trường thôn Đông anh) |
42 |
| 2.2 |
Đường từ ngã ngã tư đi Tầm xã - ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chiến |
|
| 2.3 |
Đường từ ngã tư đi Tầm Xá - ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa 226, TBĐ 04) |
48 |
|
Từ ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa 226, TBĐ 04) - ngã ba (Bốt điện Tấm xá) |
36 |
|
Từ ngã ba (Bốt điện Tấm xá) - ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chiến giáp đường liên xã |
48 |
|
|
Từ ngã ba vào thôn Thanh Trì và Trung Hà - ngã tư giáp ông Khúc Lưu Luyến (thửa 156, TBĐ 07) |
36 |
|
|
Từ ngã tư đi bốt điện Thanh trì - ngã ba nhà bà Dương Thị Hưu (thửa 369, TBĐ 09) |
36 |
|
|
Từ cổng Văn hoá thôn Thanh Hà - cầu treo đi TT Nam Ban |
34 |
|
|
Ngã ba giáp ranh Gia Lâm và Thanh Trì , Đông Thanh - ngã ba nhà ông Nguyễn Trọng Tĩnh (thửa101, TBĐ08) |
34 |
|
|
Từ ngã ba nhà ông Trần Văn Mùi giáp đường liên xã - ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa 116, TBĐ 06) |
30 |
|
|
Từ ngã ba nhà ông Trần Quảng Bình giáp đường liên xã - ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 272, TBĐ 05) |
34 |
|
|
Từ ngã ba (cầu Tầm xá) đến ngã ba nhà ông Trương hữu Kiên (Thửa 227; TBĐ 01) |
42 |
|
|
Từ ngã ba (Tổng đội ) đi dốc ba Mão đến giáp âm Ban (thửa 63, TBĐ 03) |
42 |
| 3 |
Khu vực 3 |
|
| 3.1 |
Các đường xe 04 bánh ra vào được. |
30 |
| 3.2 |
Còn lại. |
18 |
| XII |
XÃ PHI TÔ |
|
| 1 |
Khu vực 1 |
|
| 1.1 |
Đường Nam Ban – Phi Tô – Đạ Đờn |
|
|
Từ giáp xã Đạ Đờn đến cầu Suối Cạn |
36 |
|
Từ cầu Suối Cạn đến cống giữa thôn I và thôn II |
60 |
|
Từ cống giữa thôn I và thôn II đến ngã ba đi đồi sim (thửa 328, TBĐ số 4, BĐ địa chính xã Phi Tô) |
84 |
|
Từ ngã ba đi đồi Sim đến cầu thôn 4 |
60 |
|
Từ cầu thôn 4 đến giáp xã Nam Hà |
48 |
| 2 |
Khu vực 2 |
|
| 2.1 |
Đường cấp phối thôn 5 từ nhà bà Bùi Thị Bốn (thửa 579, TBĐ) - nhà ông Thọ (tờ 53, thửa 04) |
36 |
| 2.2 |
Đường cấp phối thôn 1,2,6 từ nhà Vi Ngập Tiên (thửa 222, TBĐ 2) đến nhà KBông (Thửa 561, tờ 03) |
36 |
| 2.3 |
Đường cấp phối thôn 3 từ nhà ông Nông Văn Bồn (thửa 71, TBĐ7) đến (thửa 15,TBĐ 7 ; thửa 38 TBĐ 7). |
36 |
| 2.4 |
Đường cấp phối thôn 2 vào trường TH Phi Tô từ (thửa 701, TBĐ 04; thửa 242,TBĐ 04) đến thửa 251, TBĐ 4) |
42 |
| 2.5 |
Phần đường cấp phối còn lại của 3 đường trên |
36 |
| 3 |
Khu vực 3 |
|
| 3.1 |
Các đườngù xe 04 bánh ra vào được. |
30 |
| 3.2 |
Còn lại. |
18 |
| XIII |
XÃ ĐẠ ĐỜN. |
|
| 1 |
Khu vực 1 |
|
| 1.1 |
Quốc lộ 27 |
|
|
Từ giáp TT Đinh Văn đến hết Lò gạch ông Vân (thửa 644, TBĐ số 35, BĐ địa chính xã Đạ Đờn) |
840 |
|
Từ lò gạch ông Vân (thửa 644, TBĐ 35, BĐ địa chính xã Đạ Đờn) đến Cầu Đam Pao |
480 |
|
Từ cầu Đam Pao đến cống thuỷ lợi qua đường - Trụ sở UBND xã |
360 |
|
Từ cống thuỷ lợi qua đường - Trụ sở UBND xã đến cống An Phước |
264 |
|
Từ cống An phước đến cống đầu thôn Tân tiến (nhà ông Trần Minh Khoa) (thửa 480, TBĐ 17, BĐ địa chính xã Đạ Đờn) |
240 |
|
Từ cống đầu thôn Tân Tiến đến cống hộp Thủy Lợi |
264 |
|
Từ cống hộp Thủy Lợi đến cầu Đạ Đờn |
600 |
| 1.2 |
Đường Đạ Đờn - Phi Tô |
|
|
Từ ngã ba RLơn đến chân dốc RLơn (Nhà ông Huyên- Thửa 112, TBĐ 11) |
360 |
|
Từ nhà ông Huyên (Thửa 112, TBĐ 11) đến nhà ông Hậu Lộc (thửa 19, TBĐ 5) |
120 |
|
Từ nhà ông Hậu Lộc (thửa 19, TBĐ 5) đến nhà ông Phong Lai (thửa 176, TBĐ số 5) |
84 |
|
Từ nhà ông Phong Lai (thửa 176, TBĐ số 5) đến chân dốc Phi Tô |
72 |
| 2 |
Khu vực 2 |
|
|
Đường từ QL27 đi xóm Bến Tre |
60 |
|
Đường từ chùa An phước (QL 27) đi xóm Đạknàng |
72 |
|
Từ cổng thôn Tân Lâm đến cổng thuỷ lợi ( đường vào trường DTNT) |
96 |
|
Đường từ QL 27 (quán ông Bốn) vào thôn 2 Đa Nung A |
96 |
|
Đoạn từ QL 27 vào thôn Đam Pao |
96 |
|
Đường TL725 dốc núi Phi Tô vào thôn Đạ Ty |
60 |
| 3 |
Khu vực 3 |
|
| 3.1 |
Các đường xe 04 bánh ra vào được. |
30 |
| 3.2 |
Còn lại. |
18 |
| XIV |
XÃ PHÚ SƠN |
|
| 1 |
Khu vực 1 |
|
| 1.1 |
Quốc lộ 27 |
|
|
Từ cầu Đạ Đờn đến núi Đôi |
240 |
|
Từ núi Đôi đến bưu điện Phú Sơn |
240 |
|
Từ Bưu điện Phú Sơn đến ngã ba vào Cấp 1 Phú Sơn |
360 |
|
Từ ngã ba vào Cấp 1 Phú Sơn đến xưởng chè nhà Gái Ngộ (thửa 45, TBĐ 24, BĐ địa chính xã Phú Sơn). |
180 |
|
Từ xưởng chè gái Ngộ (thửa 45, TBĐ 24, BĐ địa chính xã Phú Sơn) đến ngã ba thôn PReTeng. |
216 |
|
Từ ngã ba thôn PReTeng đến nghĩa địa thôn Lạc Sơn. |
144 |
|
Từ nghĩa địa thôn Lạc Sơn đến đèo Phú Mỹ. |
96 |
| 2 |
Khu vực 2 |
|
| 2.1 |
Đường từ Núi đôi đi đội Quyết Thắng |
120 |
|
Từ QL 27 đến cầu Rteng |
60 |
|
Từ cầu Rteng đến hết thôn Rteng1 và Rteng 2 |
84 |
| 2.2 |
Đường từ bưu điện đến công ty Trần Vũ |
84 |
|
Đường từ chợ Ngọc sơn vào thôn Ngọc sơn 1 |
120 |
|
Đường từ QL27 vào xưởng chè Ngọc phú |
84 |
| 3 |
Khu vực 3 |
|
| 3.1 |
Các đường xe 04 bánh ra vào được. |
30 |
| 3.2 |
Còn lại. |
18 |