| STT |
ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH |
Đơn giá đất |
| I. Xã Đạ Kho: |
|
|
Khu vực 1 |
|
|
Vị trí 1: Đất tiếp giáp Tỉnh lộ 721 |
|
| 1 |
- Từ dốc Ma Thiên Lãnh đến hết trường tiểu học Nguyễn Trãi |
102 |
| 2 |
- Từ giáp trường Nguyễn Trãi đến dốc bà Sửu |
240 |
| 3 |
- Từ dốc bà Sữu đến cầu Đạ Tẻh |
504 |
|
Vị trí 2: Đất tiếp giáp đường Liên xã |
|
| 1 |
- Từ ngã ba Triệu Hải đến giáp nhà ông Phạm Văn Long |
84 |
| 2 |
- Từ Nhà ông Long đến giáp ranh xã Triệu Hải |
54 |
|
Khu vực 2: Đất tiếp giáp đường Liên thôn |
|
| 1 |
- Từ Tỉnh lộ 721 đến giáp hội trường Thôn 9 |
36 |
| 2 |
- Từ hội trường thôn 9 đến Trường học Thôn 11 |
20 |
| * |
Khu vực 3: Các vị trí còn lại |
|
| 1 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh ra vào được |
20 |
| 2 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh không ra vào được |
16 |
| II. Xã Đạ Lây: |
|
|
Khu vực 1: |
|
|
Vị trí 1: Đất tiếp giápTỉnh lộ 721 |
|
| 1 |
- Từ cầu Đạ Lây đến ngã ba vào Trạm xá |
120 |
| 2 |
- Từ ngã ba Trạm xá đến ngã ba vào thôn Thuận Hà |
156 |
| 3 |
- Từ ngã ba thôn Thuận Hà đến hết Xưởng đũa Hoa Lâm |
86 |
| 4 |
- Từ hết xưởng đũa Hoa Lâm đến ranh giới huyện Cát Tiên |
50 |
|
Khu vực 2: Đất tiếp giáp đường Liên thôn |
|
| 1 |
- Từ tỉnh lộ 721 vào hết trạm xá |
36 |
| 2 |
- Đường vào đến Nhà máy điều |
60 |
| 3 |
- Đường thôn Liêm phú vào đến 300 m |
60 |
| 4 |
- Đường thôn Liêm phú từ 300 m vào đến hết thôn |
36 |
| 5 |
- Đường thôn Phước lợi, Thuận Hà vào đến 300 m |
25 |
| 6 |
- Đường thôn Thuận Lộc vào đến 300 m |
48 |
| 7 |
- Đường thôn Thuận Lộc từ 300 m vào đến hết thôn |
30 |
|
Khu vực 3: Các vị trí còn lại : |
|
| 1 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh ra vào được |
16 |
| 2 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh không ra vào được |
13 |
| III. Xã Hương Lâm: |
|
|
Khu vực 1: |
|
|
Vị trí 1: Đất tiếp giáp Tỉnh lộ 721 |
|
| 1 |
- Từ dốc Mạ Ơi đến dốc Bà Gà |
61 |
| 2 |
- Từ dốc Bà Gà đến dốc Dạ Hương |
50 |
| 3 |
- Từ dốc Dạ Hương đến cầu Đạ Lây |
102 |
|
Khu vực 2: Đất tiếp giáp đường Liên thôn |
|
| 1 |
- Đường vào đội 12 đến cầu ông Vạn |
41 |
| 2 |
- Từ cầu ông Vạn đến ngã ba Hương Phong |
50 |
| 3 |
- Từ ngã ba Hương Phong đến Khe Tre |
30 |
| 4 |
- Đường thôn Hương Vân 2 |
61 |
|
Khu vực 3 : Các vị trí còn lại |
|
| 1 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh ra vào được |
16 |
| 2 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh không ra vào được |
13 |
| IV. Xã Anh Nhơn : |
|
|
Khu vực1 : |
|
|
Vị trí 1: Đất tiếp giáp Tỉnh lộ 721 |
|
| 1 |
- Từ cầu Đạ Mí đến ngã ba vào B5 |
120 |
| 2 |
- Từ ngã ba vào B5 đến chân dốc Mạ Ơi |
90 |
|
Khu vực 2 : Đất tiếp giáp đường Liên thôn |
|
| 1 |
- Từ ngã ba B5 vào đến cầu B5 |
30 |
| 2 |
- Từ cầu B5 đến Núi Ép |
20 |
| 3 |
- Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 721 vào Đạ Hàm |
50 |
| 4 |
- Từ ngã ba Đạ Mí vào đến hết phân hiệu thôn 7 An Nhơn |
48 |
| 5 |
- Từ phân hiệu thôn 7 An nhơn vào hết buôn Tố Lan |
36 |
| 6 |
- Từ ngã ba Đạ Mí đi Đạ Hàm |
24 |
| 7 |
- Các đường còn lại từ tỉnh lộ 721 vào đến 300m |
30 |
|
Khu vực 3: Các vị trí còn lại : |
|
| 1 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh ra vào được |
16 |
| 2 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh không ra vào được |
13 |
| V. Xã Quảng Trị: |
|
|
Khu vực 1: |
|
|
+ Vị trí 2: Đất tiếp giáp đường Liên xã |
|
| 1 |
- Từ cầu Quảng Trị đến hội trường thôn I |
50 |
| 2 |
- Từ hội trường thôn I đến phân hiệu B trường TH Quảng Trị |
41 |
| 3 |
- Từ Phân hiệu B trường TH Quảng Trị đến hết đất nhà bà Mận |
36 |
| 4 |
- Từ nhà bà Mận đến cổng chào thôn 6 |
30 |
| 5 |
- Từ cầu Máng Triệu Hải đến hết nhà ông Nguyễn Văn Toản |
30 |
| 6 |
- Từ nhà ông Nguyễn Văn Toản đến cầu Khe Cáu; từ nhà ông Nguyễn Văn Ngà đến hết nhà ông Lê Văn Nghiễn |
24 |
|
Khu vực 2: Đất tiếp giáp đường Hương thôn |
|
|
- Các đường Hương thôn vào đến 300 m |
16 |
|
Khu vực 3: Các vị trí còn lại |
|
| 1 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh ra vào được |
14 |
| 2 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh không ra vào được |
12 |
| VI. Xã Quốc Oai: |
|
|
Khu vực 1: |
|
|
Vị trí 2: Đất tiếp giáp đường liên xã (Huyện lộ) |
|
| 1 |
- Từ cầu sắt đến kênh N6-3 |
48 |
| 2 |
- Từ kênh N6-3 đến hết nhà ông Nguyễn Bá Tiến |
72 |
| 3 |
- Từ nhà ông Lâm Bình Nguyên đến cầu sắt Đạ Nha |
36 |
| 4 |
- Từ cầu sắt đến hết Buôn Đạ Nha |
20 |
|
Khu Vực 2 : Đất tiếp giáp đường Hương thôn |
|
| 1 |
- Các đường Hương thôn từ giáp đường liên xã vào đến 300m |
16 |
|
Khu vực 3: Các vị trí còn lại |
|
| 1 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh ra vào được |
14 |
| 2 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh không ra vào được |
12 |
| VII. Xã Mỹ Đức: |
|
|
Khu vực 1: |
|
|
Vị trí 1: Đất tiếp giáp tỉnh lộ 725 |
|
| 1 |
- Từ ranh giới xã Hà Đông đến mương ĐN6 |
156 |
| 2 |
- Từ mương ĐN6 đến hết đất nhà ông Tạ Minh Tiến |
102 |
| 3 |
- Từ nhà ông Đinh Quang Ngát đến hết nhà Bà Trần Thị Thắng |
156 |
| 4 |
- Từ nhà ông Vũ Văn Bản đến cầu thôn 7 ( đường đất) |
30 |
|
Khu vực 2: Đất tiếp giáp đường Hương thôn |
|
| 1 |
- Từ ngã ba Mỹ Đức đến nhà bà Nguyễn Thị Hằng |
60 |
| 2 |
-Từ nhà bà Nguyễn Thị Hằng đến chân đập Hồ Đạ Tẻh |
41 |
| 3 |
-Từ hết trung tâm cụm xã đến nhà ông Đinh Văn Toàn |
36 |
| 4 |
-Đường vành đai trung tâm cụm xã |
54 |
|
Khu vực 3: Các vị trí còn lại |
|
| 1 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh ra vào được |
14 |
| 2 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh không ra vào được |
12 |
| VIII Xã Hà Đông: |
|
|
Khu vực 1: |
|
|
Vị trí 1: Đất tiếp giáp tỉnh lộ 725 |
|
| 1 |
- Từ cầu Hà Đông đến hết nhà ông Nguyễn Văn Dụng |
96 |
| 2 |
- Từ nhà ông Phan Ngọc Trí đến ranh giới xã Mỹ Đức |
120 |
|
Khu vực 2: Đất tiếp giáp đường hương thôn |
|
| 1 |
- Các đường hương thôn từ giáp TL 725 vào đến 300m |
24 |
| 2 |
-Từ giáp TL 725 vào đến hết trung tâm cụm xã |
102 |
| 3 |
-Từ hết trung tâm cụm xã đến nhà bà Nguyễn Thị Sáu |
36 |
|
Khu vực 3: Các vị trí còn lại |
|
| 1 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh ra vào được |
16 |
| 2 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh không ra vào được |
13 |
| IX. Xã Triệu Hải: |
|
|
Khu vực 1: |
|
|
Vị trí 2: Đất tiếp giáp đường liên xã |
|
| 1 |
- Từ ranh giới xã Đạ Kho đến đường vào vào Thác ĐaKaLa |
61 |
| 2 |
- Từ ngã ba đường rẽ vào Thác ĐaKaLa đến ranh giới xã ĐạPal |
41 |
| 3 |
- Từ ngã tư UBND xã đến giáp xã Quảng Trị |
41 |
|
Khu vực 2: Đất tiếp giáp đường Hương thôn |
|
| 1 |
- Các trục đường Hương thôn vào đến 300 m |
20 |
|
Khu vực 3: Các vị trí còn lại |
|
| 1 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh ra vào được |
16 |
| 2 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh không ra vào được |
13 |
| X. Xã Đạ Pal: |
|
|
Khu vực 1: |
|
|
Vị trí 2: Đất tiếp giáp đường liên xã |
|
| 1 |
- Từ ranh giới xã Triệu Hải đến suối Giao Hà |
48 |
| 2 |
- Từ Suối Giao Hà đến chân dốc Tôn K’Long |
30 |
|
Khu vực 2: Đất tiếp giáp đường Hương thôn |
|
| 1 |
- Từ giáp đường liên xã đến thác Xuân Đài Đường vào thôn Xuân Phong |
20 |
|
Khu vực 3: Các vị trí còn lại |
|
| 1 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh ra vào được |
13 |
| 2 |
- Đất tiếp giáp đường xe 3-4 bánh không ra vào được |
12 |