229. Số giáo viên mẫu giáo phân theo huyện, thành phố

Number of kindergarten teachers by districts

                        Người  - Person

 

2010

2011

Tổng số Total

Chia ra - Of which

Tổng số Total

Chia ra – Of which

Công lập Public

Ngoài công lập Non-public

Công lập Public

Ngoài công lập Non-public

     Tổng số - Total

2.048

896

1.152

2.443

1.932

511

  1. Thành phố Đà Lạt

      Dalat city

417

11

406

417

295

122

  2. Thành phố Bảo Lộc

      Baoloc city

219

7

212

261

134

127

  3. Huyện Đam Rông

      Damrong district

77

74

3

106

104

2

  4. Huyện Lạc Dương

      Lacduong district

47

47

-

64

64

-

  5. Huyện Lâm Hà

      Lamha district

238

174

64

307

278

29

  6. Huyện Đơn Dương

      Donduong district

158

95

63

216

165

51

  7. Huyện Đức Trọng

      Ductrong district

232

80

152

310

233

77

  8. Huyện Di Linh

      Dilinh district

260

158

102

329

258

71

  9. Huyện Bảo Lâm

      Baolam district

175

102

73

191

179

12

 10. Huyện Đạ Huoai

       Dahuoai district

79

45

34

80

68

12

 11. Huyện Đạ Tẻh

       Dateh district

82

46

36

95

87

8

 12. Huyện Cát Tiên

       Cattien district

64

57

7

67

67

-