185. Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo huyện, thành phố

Industrial output value at current prices by district

Triệu đồng – Mill.dongs

 

2005

2008

2009

2010

Sơ bộ- Prel. 2011

     Tổng số- Total

2.766.478

5.272.546

5.580.476

7.378.338

9.184.077

  1. Thành phố Đà Lạt

      Dalat city

753.157

1.100.348

982..059

1.790.732

2.047.400

  2. Thành phố Bảo Lộc

      Baoloc city

114.636

2..491.810

2..782..445

1.842.561

2.071.610

  3. Huyện Đam Rông

      Damrong district

6.842

26.085

31.144

41.742

49.459

  4. Huyện Lạc Dương

      Lacduong district

2.731

8.584

7.481

34.958

37.327

  5. Huyện Lâm Hà

      Lamha district

87.508

153.500

154.940

248.700

315.600

  6. Huyện Đơn Dương

      Donduong district

73.937

99.478

115.052

144.437

152.602

  7. Huyện Đức Trọng

      Ductrong district

372.667

788.107

797.956

1.367.292

1.653.646

  8. Huyện Di Linh

      Dilinh district

97.574

220.549

238.431

244.631

462.353

  9. Huyện Bảo Lâm

      Baolam district

74.072

146.437

161.739

1.237.896

1.754.017

 10. Huyện Đạ Huoai

       Dahuoai district

85.373

107.106

185.203

197.807

390.592

 11. Huyện Đạ Tợh

       Dateh district

35.709

69.961

57.820

128.864

143.236

 12. Huyện Cát Tiên

       Cattien district

35.272

60.581

66.206

98.718

106.235