Skip navigation links
Bộ TTHC chung
Ban Dân tộc
BQL các khu công nghiệp
Sở Công thương
Sở Giáo dục và Đào tạo
Sở Giao thông Vận tải
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Sở Khoa học Công nghệ
Sở Lao động TBXH
Sở Nội vụ
Sở Nông nghiệp và PTNT
Sở Tài chính
Sở Tài nguyên Môi trường
Sở Tư pháp
Sở Thông tin và TT
Sở Văn hóa TT&DL
Sở Xây dựng
Sở Y tế
Thanh Tra tỉnh
UBND cấp huyện
UBND cấp xã
Giáo dục đào tạo
Tin tức giáo dục
Định hướng nghề nghiệp
Gương sáng
Phương pháp dạy và học
Chăm sóc sức khỏe
Kiến thức Dinh dưỡng
Chăm sóc sức khỏe
Y học phổ thông
Sức khỏe cộng đồng
Phòng và chữa bệnh
Phòng khám, bệnh viện
Thông tin cần biết
Các dịch vụ chính
Danh bạ doanh nghiệp
Kết quả xổ số
Niên giám Thống kê
Niêm giám TK 2009
Niên giám TK 2010
Dịch vụ công trực tuyến

 Tra cứu thủ tục hành chính

Thủ tục/công việc:
Lĩnh vực:
Hoặc tìm theo đơn vị thực hiện:
Có 81 thủ tục:

TTThủ tụcLĩnh vựcCơ quan thực hiện
1 Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 46 Luật Đầu tư không thành lập doanh nghiệp Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
2 Bán doanh nghiệp tư nhân Thành lập và hoạt động doanh nghiệpSở Kế hoạch và Đầu tư
3 Cấp chứng nhận đầu tư vốn trong nước có vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng VN gắn với việc thành lập doanh nghiệp hay tổ chức kinh tế (thực hiện thủ tục đầu tư đồng thời với thủ tục đăng ký kinh doanh); thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
4 Cấp chứng nhận đầu tư vốn trong nước tổng vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam không gắn với việc thành lập doanh nghiệp hay tổ chức kinh tế ; không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
5 Cấp chứng nhận đầu tư vốn trong nước tổng vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam gắn với việc thành lập doanh nghiệp hay tổ chức kinh tế (Thực hiện thủ tục đầu tư đồng thời với thủ tục đăng ký kinh doanh); không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
6 Cấp chứng nhận đầu tư vốn trong nước và vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồngVN không gắn với việc thành lập doanh nghiệp hay tổ chức kinh tế ; thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
7 Cấp chứng nhận đầu tư vốn trong nước và vốn đầu tư trên 300 tỷ đồngVN không gắn với việc thành lập doanh nghiệp hay tổ chức kinh tế; thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
8 Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp gắn với thành lập chi nhánh (doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài). Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
9 Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp, chi nhánh (doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài). Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
10 Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp chuyển nhượng dự án gắn với việc chấm dứt hoạt động của tổ chức chuyển nhượng dự án (doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài). Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
11 Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp gắn với thành lập chi nhánh (doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài). Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
12 Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
13 Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp sáp nhập, mua lại doanh nghiệp đang hoạt động tại Việt Nam. (doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài). Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
14 Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp thẩm tra đối với dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
15 Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp thẩm tra đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (đối với trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp) và có vốn đầu tư nước ngoài. Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
16 Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp thẩm tra đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài). Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
17 Cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp thẩm tra đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ (doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài). Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
18 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trường hợp bị mất giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệpSở Kế hoạch và Đầu tư
19 Chấm dứt dự án và giải thể chi nhánh (doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
20 Chấm dứt dự án và giải thể doanh nghiệp (Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) . Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
21 Đăng ký chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn đầu tư nước ngoài. Đầu tư tại Việt NamSở Kế hoạch và Đầu tư
22 Đăng ký chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần ( vốn đầu tư nước ngoài). Thành lập và hoạt động doanh nghiệpSở Kế hoạch và Đầu tư
23 Đăng ký kinh doanh đối với Doanh nghiệp tư nhân Thành lập và hoạt động doanh nghiệpSở Kế hoạch và Đầu tư
24 Đăng ký kinh doanh thành lập liên hiệp Hợp tác xã Thành lập và hoạt động doanh nghiệpSở Kế hoạch và Đầu tư
25 Đăng ký kinh doanh thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện công ty nhà nước Thành lập và hoạt động doanh nghiệpSở Kế hoạch và Đầu tư

Previous Page 1-25 Next Page

 Thông báo

 

 Dịch vụ cộng đồng

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH LÂM ĐỒNG - LAM DONG PORTAL
Cơ quan quản lý: Trung tâm Quản lý Cổng thông tin điện tử, thuộc Sở Thông tin & Truyền thông
Chịu trách nhiệm chính: Ông Nguyễn Viết Vân - Giám đốc Sở Thông tin & Truyền thông
Địa chỉ: Số 19 Lê Hồng Phong, TP. Đà Lạt
Điện thoại: 063.3545579 - Fax: 063.3545455 - Email: bbt@lamdong.gov.vn
Ghi rõ nguồn www.lamdong.gov.vn khi sử dụng thông tin trên website này
Thiết kế và phát triển bởi FSC việt Nam