|
|
|
|
|
Thủ tục/công việc:
|
|
|
Lĩnh vực:
|
|
|
|
|
|
Hoặc tìm theo đơn vị thực hiện:
|
|
|
|
1
|
Cấp bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
2
|
Cấp chứng chỉ định giá bất động sản
| Kinh doanh Bất động sản | Sở Xây dựng |
|
3
|
Cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đối với cá nhân có trình độ cao đẳng, trung cấp (phạm vi hoạt động hành nghề giám sát đối với công trình cấp IV)
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
4
|
Cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đối với cá nhân có trình độ đại học
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
5
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Kiến trúc sư
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
6
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Kỹ sư
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
7
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng 1
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
8
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng 2
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
9
|
Cấp chứng chỉ môi giới bất động sản
| Kinh doanh Bất động sản | Sở Xây dựng |
|
10
|
Cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng
| Quy hoạch xây dựng | Sở Xây dựng |
|
11
|
Cấp giấy phép xây dựng cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ lắp đặt trên các công trình đã xây dựng (trạm BTS loại 2) thuộc các khu vực phải xin phép xây dựng đối với chủ đầu tư không phải là chủ sở hữu công trình xây dựng
| Truyền dẫn phát sóng | Sở Xây dựng |
|
12
|
Cấp giấy phép xây dựng cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ lắp đặt trên các công trình đã xây dựng (trạm BTS loại 2) thuộc các khu vực phải xin phép xây dựng đối với chủ đầu tư là chủ sở hữu công trình xây dựng
| Truyền dẫn phát sóng | Sở Xây dựng |
|
13
|
Cấp giấy phép xây dựng cho công trình cửa hàng xăng dầu
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
14
|
Cấp giấy phép xây dựng cho công trình tôn giáo
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
15
|
Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình sửa chữa, cải tạo, nâng cấp (cấp đặc biệt, cấp I, những công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị); công trình di tích lịch sử, văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành tráng có vốn đầu tư < 1
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
16
|
Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình sửa chữa, cải tạo, nâng cấp (cấp đặc biệt, cấp I, những công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị); công trình di tích lịch sử, văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành tráng không thuộc nguồn
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
17
|
Cấp giấy phép xây dựng mới cho công trình (cấp đặc biệt, cấp I, những công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị); công trình di tích lịch sử, văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành tráng có vốn đầu tư < 15 tỷ đồng thuộc nguồn vốn ng
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
18
|
Cấp giấy phép xây dựng mới cho công trình (cấp đặc biệt, cấp I, những công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị); công trình di tích lịch sử, văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành tráng không thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước, côn
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
19
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động xây dựng trên mặt đất (trạm BTS loại 1)
| Truyền dẫn phát sóng | Sở Xây dựng |
|
20
|
Cấp giấy phép xây dựng tạm
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
21
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề do chứng chỉ cũ bị mất
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
22
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề do chứng chỉ cũ bị rách, nát
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
23
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề do chứng chỉ cũ hết hạn sử dụng
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
24
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng do chứng chỉ cũ bị mất:
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
25
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng do chứng chỉ cũ bị rách, nát:
| Xây dựng | Sở Xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|