|
|
|
|
|
Thủ tục/công việc:
|
|
|
Lĩnh vực:
|
|
|
|
|
|
Hoặc tìm theo đơn vị thực hiện:
|
|
|
|
1
|
Chuyển nhượng (tặng, cho) quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
| Biến động quyền sử dụng đất | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
2
|
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất phục vụ sinh hoạt, SX nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, SX tiểu thủ công nghiệp và các mục đích khác đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày, đêm
| Tài nguyên nước | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
3
|
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt ( cho SX nông nghiệp với lưu lượng dưới 2m3/giây); giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt ( để phát điện với công suất dưới 2.000KW); giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (cho các mục đích khác với lưu lượng dưới
| Tài nguyên nước | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
4
|
Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước (với lưu lượng dưới 5.000 m3/ngày đêm)
| Tài nguyên nước | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
5
|
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất với quy mô vừa và nhỏ
| Tài nguyên nước | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
6
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho cơ sở tôn giáo
| Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
7
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án
| Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
8
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do tách thửa, hợp thửa
| Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
9
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quyết định giao đất, thuê đất
| Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
10
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất (đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày, đêm)
| Tài nguyên nước | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
11
|
Cấp giấy phép chế biến khoáng sản (bước II)
| Tài nguyên khoáng sản | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
12
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất với quy mô vừa và nhỏ
| Tài nguyên nước | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
13
|
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản (bước II)
| Tài nguyên khoáng sản | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
14
|
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất phục vụ sinh hoạt, SXNN, lâm nghiệp, nuôi trồng TS, SXTTCN và các mục đích khác trong phạm vi gia đình có lưu lượng khai thác từ 20m3/ngày, đêm trở xuống ( thuộc đối tượng phải xin phép)
| Tài nguyên nước | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
15
|
Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản (bước II)
| Tài nguyên khoáng sản | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
16
|
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản
| Tài nguyên khoáng sản | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
17
|
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do biến động
| Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
18
|
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do ố, nhòe, rách, hư hại hoặc bị mất
| Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
19
|
Cung cấp thông tin về đất đai; về thửa đất, về người sử dụng đất; Cung cấp thông tin địa giới hành chính theo quy định của Pháp luật
| Biến động quyền sử dụng đất | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
20
|
Chấp thuận chủ trương lập hồ sơ cấp giấy phép khai thác khoáng sản (bước I).
| Tài nguyên khoáng sản | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
21
|
Chấp thuận chủ trương lập hồ sơ cấp giấy phép thăm dò khoáng sản (bước I)
| Tài nguyên khoáng sản | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
22
|
Chấp thuận phạm vi ranh giới diện tích đất giao, cho thuê
| Chấp thuận phạm vi ranh giới | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
23
|
Chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Luật đất đai
| Chuyển mục đích sử dụng đất | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
24
|
Chuyển mục đích từ đất có rừng sản xuất sang mục đích không phải lâm nghiệp:
| Chuyển mục đích sử dụng đất | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
25
|
Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp hoặc đất khu dân cư
| Chuyển mục đích sử dụng đất | Sở Tài nguyên Môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|