DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CÁC SỞ, NGÀNH VỚI UBND TỈNH 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG

CÁC SỞ, NGÀNH VỚI UBND TỈNH

1. Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư (Quyết định số 1369/QĐ-UBND ngày 06/7/2018)

Mã số

Tên

Cơ quan Công bố/Công khai

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

BKH-LDG-271980

Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đầu tư tại Việt nam

BKH-LDG-271981

Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đầu tư tại Việt nam

BKH-LDG-271983

Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ

Bộ Kế hoạch và Đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước

Hội đồng thẩm định nhà nước tổ chức thẩm định

 Quốc hội xem xét, thông qua Nghị quyết về chủ trương đầu tư

Đầu tư tại Việt nam

BKH-LDG-271985

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đầu tư tại Việt nam

BKH-LDG-271987

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đầu tư tại Việt nam

BKH-LDG-271989

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đầu tư tại Việt nam

BKH-LDG-271993

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đầu tư tại Việt nam

BKH-LDG-271995

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đầu tư tại Việt nam

BKH-LDG-271997

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đầu tư tại Việt nam

BKH-LDG-271999

Chuyển nhượng dự án đầu tư

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đầu tư tại Việt nam

BKH-LDG-272035

Thành lập tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài

UBND tỉnh Lâm Đồng

 Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đầu tư tại Việt nam

BKH-LDG-272036

Cấp quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

2.1 Lĩnh vực Nội vụ (Quyết định số 2475/QĐ-UBND ngày 08/11/2016)

Mã số

Tên

Cơ quan Công bố/Công khai

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

BNV-264911

Thủ tục hành chính thành lập thôn mới, tổ dân phố mới

Bộ Nội vụ

Sở Nội Vụ

Chính quyền địa phương

B-BNV-264603-TT

THỦ TỤC THÀNH LẬP TỔ CHỨC THANH NIÊN XUNG PHONG CẤP TỈNH

Bộ Nội vụ

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sở Nội Vụ

Công tác thanh niên

B-BNV-264604-TT

THỦ TỤC GIẢI THỂ TỔ CHỨC THANH NIÊN XUNG PHONG CẤP TỈNH

Bộ Nội vụ

 Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sở Nội Vụ

Công tác thanh niên

B-BNV-264587-TT

Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập - Cấp tỉnh

Bộ Nội vụ

Sở Nội Vụ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Tổ chức, biên chế

B-BNV-264624-TT

THỦ TỤC THÀNH LẬP HỘI CẤP TỈNH

Bộ Nội vụ

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sở Nội Vụ

Tổ chức phi chính phủ

B-BNV-264625-TT

THỦ TỤC PHÊ DUYỆT ĐIỀU LỆ HỘI CẤP TỈNH

Bộ Nội vụ

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sở Nội Vụ

Tổ chức phi chính phủ

B-BNV-264626-TT

THỦ TỤC CHIA, TÁCH; SÁP NHẬP; HỢP NHẤT HỘI CẤP TỈNH

Bộ Nội vụ

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sở Nội Vụ

Tổ chức phi chính phủ

B-BNV-264627-TT

THỦ TỤC ĐỔI TÊN HỘI CẤP TỈNH

Bộ Nội vụ

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sở Nội Vụ

Tổ chức phi chính phủ

B-BNV-264628-TT

THỦ TỤC HỘI TỰ GIẢI THỂ CẤP TỈNH

Bộ Nội vụ

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sở Nội Vụ

Tổ chức phi chính phủ

B-BNV-264629-TT

THỦ TỤC BÁO CÁO TỔ CHỨC ĐẠI HỘI NHIỆM KỲ, ĐẠI HỘI BẤT THƯỜNG CẤP TỈNH

Bộ Nội vụ

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sở Nội Vụ

Tổ chức phi chính phủ

B-BNV-264630-TT

THỦ TỤC CHO PHÉP HỘI ĐẶT VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CẤP TỈNH

Bộ Nội vụ

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sở Nội Vụ

 Tổ chức phi chính phủ

B-BNV-264631-TT

THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ CẤP TỈNH

Bộ Nội vụ

Sở Nội Vụ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Tổ chức phi chính phủ

B-BNV-264632-TT

THỦ TỤC CÔNG NHẬN QUỸ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ CÔNG NHẬN THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ CẤP TỈNH

Bộ Nội vụ

Sở Nội Vụ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Tổ chức phi chính phủ

B-BNV-264633-TT

THỦ TỤC CÔNG NHẬN THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ CẤP TỈNH

Bộ Nội vụ

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sở Nội Vụ

Tổ chức phi chính phủ

B-BNV-264634-TT

THỦ TỤC THAY ĐỔI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ CẤP TỈNH

Bộ Nội vụ

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sở Nội Vụ

Tổ chức phi chính phủ

B-BNV-264636-TT

THỦ TỤC CHO PHÉP QUỸ HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ TẠM ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG CẤP TỈNH

Bộ Nội vụ

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sở Nội Vụ

Tổ chức phi chính phủ

B-BNV-264637-TT

THỦ TỤC HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH QUỸ CẤP TỈNH

Bộ Nội vụ

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sở Nội Vụ

Tổ chức phi chính phủ

B-BNV-264638-TT

THỦ TỤC ĐỔI TÊN QUỸ CẤP TỈNH

Bộ Nội vụ

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sở Nội Vụ

Tổ chức phi chính phủ

B-BNV-264639-TT

THỦ TỤC QUỸ TỰ GIẢI THỂ CẤP TỈNH

Bộ Nội vụ

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sở Nội Vụ

Tổ chức phi chính phủ

B-BNV-264769-TT

Thủ tục thi tuyển công chức

Bộ Nội vụ

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

 Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

 Văn phòng Chủ tịch nước

Tòa án nhân dân tối cao

 Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Kiểm toán Nhà nước

Văn phòng Quốc hội

Tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập

Cơ quan có thẩm quyền của Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội

Tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương

Công chức, viên chức

B-BNV-264770-TT

Thủ tục xét tuyển công chức

Bộ Nội vụ

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

Văn phòng Chủ tịch nước

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Tòa án nhân dân tối cao

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

Kiểm toán Nhà nước

 Văn phòng Quốc hội

Tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập

Cơ quan có thẩm quyền của Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội

Tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương

Công chức, viên chức

B-BNV-264771-TT

Thủ tục tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức

Bộ Nội vụ

 Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Công chức, viên chức

B-BNV-264772-TT

Thủ tục thi nâng ngạch công chức

Bộ Nội vụ

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Bộ Nội vụ

Công chức, viên chức

B-BNV-264773-TT

Thủ tục xếp ngạch, bậc lương đối với trường hợp đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc khi được tuyển dụng

Bộ Nội vụ

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

 Bộ Nội vụ

Công chức, viên chức

B-BNV-264774-TT

Thủ tục xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức cấp huyện trở lên

Bộ Nội vụ

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Công chức, viên chức


2.2. Lĩnh vực Nội vụ (theo Quyết định số 1999/QĐ-UBND ngày 05/10/2018)

Mã số

Tên

Cơ quan Công bố/Công khai

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

BNV-LDG-264934

Thủ tục đề nghị tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc

UBND tỉnh Lâm Đồng

Ban thi đua - khen thưởng

Thi đua, khen thưởng Trung ương

BNV-LDG-264918

Thủ tục đề nghị tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích đột xuất

UBND tỉnh Lâm Đồng

Ban thi đua - khen thưởng

Thi đua, khen thưởng Trung ương

BNV-LDG-264919

Thủ tục đề nghị tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh cho gia đình

UBND tỉnh Lâm Đồng

Ban thi đua - khen thưởng

Thi đua, khen thưởng Trung ương

2.3 Lĩnh vực Nội vụ (theo Quyết định số 785/QĐ-UBND ngày 27/4/2018)

Mã số

Tên

Cơ quan Công bố/Công khai

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

BNV-LDG-264834

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Nội Vụ

Tôn giáo Chính phủ

BNV-LDG-264835

Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Nội Vụ

Tôn giáo Chính phủ

BNV-LDG-264836

Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Nội Vụ

Tôn giáo Chính phủ

BNV-LDG-264837

Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Nội Vụ

Tôn giáo Chính phủ

BNV-LDG-264838

Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cử trú hợp pháp tại Việt Nam

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Nội Vụ

Tôn giáo Chính phủ

BNV-LDG-264839

Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Nội Vụ

Tôn giáo Chính phủ

BNV-LDG-264840

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Nội Vụ

Tôn giáo Chính phủ

BNV-LDG-264841

Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Nội Vụ

Tôn giáo Chính phủ

BNV-LDG-264842

Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Nội Vụ

Tôn giáo Chính phủ

BNV-LDG-264844

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Nội Vụ

Tôn giáo Chính phủ

BNV-LDG-264853

Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Nội Vụ

Tôn giáo Chính phủ

BNV-LDG-264854

Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Nội Vụ

Tôn giáo Chính phủ


3. Lĩnh vực Tư pháp (theo Quyết định số 2452/QĐ-UBND ngày 27/11/2018 

và Quyết định số 1256/QĐ-UBND ngày 10/6/2019)

Mã số

Tên

Cơ quan Công bố/Công khai

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

BTP-LDG-277015

Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường, phương án xây dựng nhân sự Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật của Đoàn luật sư

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tư pháp

Luật sư

BTP-LDG-277016

Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tư pháp

Luật sư

BTP-LDG-277017

Giải thể Đoàn luật sư

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tư Pháp

Luật sư

BTP-LDG-276946

Thành lập Văn phòng công chứng

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tư Pháp

Công chứng

BTP-LDG-276953

Thu hồi Quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tư Pháp

Công chứng

BTP-LDG-276954

Hợp nhất Văn phòng công chứng

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tư Pháp

Công chứng

BTP-LDG-276956

Sáp nhập Văn phòng công chứng

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tư Pháp

Công chứng

BTP-LDG-276958

Chuyển nhượng Văn phòng công chứng

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tư pháp

Công chứng

BTP-LDG-276960

Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tư Pháp

Công chứng

BTP-LDG-276962

Thành lập Hội công chứng viên

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tư Pháp

Công chứng

BKHVCN-LDG-282124

Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tư pháp

Sở Khoa học và Công nghệ

Giám định tư pháp

BTP-LDG-277021

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tư Pháp

Giám định tư pháp

BTP-LDG-277022

Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tư Pháp

Giám định tư pháp

BTP-LDG-277081

Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tư Pháp

Giám định tư pháp

BTP-LDG-277078

Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tư Pháp

Giám định tư pháp

BTP-LDG-277368

Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tư pháp

Phổ biến giáo dục pháp luật

BTP-LDG-277369

Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tư pháp

Phổ biến giáo dục pháp luật


4. Lĩnh vực Xây dựng (theo Quyết định số 2263/QĐ-UBND ngày 02/11/2018)

Mã số

Tên

Cơ quan Công bố/Công khai

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

BXD-LDG-263350

Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư.

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Xây dựng

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Kinh doanh bất động sản

BXD-LDG-263437

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án tái thiết khu đô thị thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Phát triển đô thị

BXD-LDG-263438

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh.

UBND tỉnh Lâm Đồng

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Phát triển đô thị

BXD-LDG-263439

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Phát triển đô thị

BXD-LDG-263440

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Phát triển đô thị

BXD-LDG-233866

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh.

UBND tỉnh Lâm Đồng

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Phát triển đô thị

BXD-LDG-233873

Điều chỉnh các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Phát triển đô thị

BXD-LDG-233790

Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ.

UBND tỉnh Lâm Đồng

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Phát triển đô thị

BXD-LDG-260212

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Xây dựng

Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng

BXD-LDG-263361

Đăng ký công bố thông tin người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng, văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa bàn được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép hoạt động

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Xây dựng

Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng

BXD-LDG-260220

Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp xây dựng do UBND cấp tỉnh đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Xây dựng

Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng

BXD-LDG-263409

Chấp thuận chủ trương dự án ĐTXD nhà ở thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của Luật Nhà ở năm 2014 (trường hợp không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Xây dựng

Bộ Xây dựng

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Nhà ở và công sở

BXD-LDG-263364

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Cơ quan quản lý quy hoạch tỉnh

Quy hoạch xây dựng, kiến trúc

BXD-LDG-263368

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Cơ quan quản lý quy hoạch tỉnh

Quy hoạch xây dựng, kiến trúc

BXD-LDG-263374

Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Xây dựng

Nhà ở và công sở

BXD-LDG-263375

Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh theo quy định tại Khoản 6 Điều 9 của Nghị định 99/2015/NĐ-CP

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Xây dựng

Nhà ở và công sở

BXD-LDG-263376

Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Xây dựng

Nhà ở và công sở

BXD-LDG-263377

Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Xây dựng

Nhà ở và công sở

BXD-LDG-263378

Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Đơn vị quản lý vận hành nhà ở

Nhà ở và công sở

BXD-LDG-263379

Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước

UBND tỉnh Lâm Đồng

Đơn vị quản lý vận hành nhà ở

Sở Xây dựng

Nhà ở và công sở

BXD-LDG-263351

Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư.

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Xây dựng

Các Sở quản lý chuyên ngành

Kinh doanh bất động sản


5. Lĩnh vực thuộc thẩm quyền Ban quản lý các khu công nghiệp

(theo Quyết định số 411/QĐ-UBND ngày 05/3/2019)

Mã số

Tên

Cơ quan Công bố/Công khai

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

BKH-LDG-271980

Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

BKH-LDG-272000

Chuyển nhượng dự án đầu tư. BQL

UBND tỉnh Lâm Đồng

Ban Quản lý nơi thực hiện dự án đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

BKH-LDG-271997

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

BKH-LDG-271995

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

BKH-LDG-271989

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam

BKH-LDG-271985

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đầu tư tại Việt Nam


6. Lĩnh vực Công thương (theo Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 10/4/2019)

Mã số

Tên

Cơ quan Công bố/Công khai

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

BCT-LDG-275447

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Công Thương

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện

BCT-LDG-275448

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Công Thương

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện

BCT-LDG-275449

Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Công Thương

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện

BCT-LDG-275450

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Công Thương

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện

BCT-LDG-275451

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Công Thương

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện

BCT-LDG-275452

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Công Thương

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện

BCT-LDG-275453

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Công Thương

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện

BCT-LDG-275454

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

UBND tỉnh Lâm Đồng

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện

BCT-LDG-274950

Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân Nhân dân”, “Nghệ nhân Ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Công Thương

Thi đua, khen thưởng


7. Lĩnh vực Giáo dục đào tạo (theo Quyết định số 2540/QĐ-UBND ngày 17/11/2016)

Mã số

Tên

Cơ quan Công bố/Công khai

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

B-BGD-285343-TT

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

BGD-LDG-285215

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Giáo dục đào tạo

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

BGD-LDG-285216

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Giáo dục và Đào tạo

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

BGD-LDG-285439

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Giáo dục và Đào tạo

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân


8. Lĩnh vực Giao thông vận tải

(theo Quyết định số 829/QĐ-UBND ngày 17/4/2019)

Mã số

Tên

Cơ quan Công bố/Công khai

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

BGTVT-LDG-285424

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Giao thông vận tải

Tổng cục Đường bộ Việt Nam

Đường bộ


9. Lĩnh vực Khoa học Công nghệ

(theo Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 11/02/2019)

Mã số

Tên

Cơ quan Công bố/Công khai

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

BKHVCN-LDG-282569

Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Khoa học, Công nghệ

BKHVCN-LDG-282547

Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (cấp tỉnh)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Khoa học và Công nghệ

Khoa học, Công nghệ

BKHVCN-LDG-282546

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ (cấp tỉnh)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Khoa học và Công nghệ

Khoa học, Công nghệ

BKHVCN-LDG-282545

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ (cấp tỉnh)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Khoa học và Công nghệ

Khoa học, Công nghệ

BKHVCN-LDG-282544

Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ (cấp tỉnh)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Khoa học, Công nghệ

BKHVCN-LDG-282543

Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến (cấp tỉnh)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Khoa học, Công nghệ

BKHVCN-LDG-282542

Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu (cấp tỉnh)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Khoa học, Công nghệ

BKHVCN-LDG-282541

Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu (cấp tỉnh)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Khoa học, Công nghệ

BKHVCN-LDG-282524

Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước

UBND tỉnh Lâm Đồng

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Bộ, cơ quan ngang Bộ hoặc cơ quan được Bộ, cơ quan ngang Bộ ủy quyền

Khoa học, Công nghệ

BKHVCN-LDG-282107

Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào hạng chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác.

UBND tỉnh Lâm Đồng

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Khoa học, Công nghệ

BKHVCN-LDG-282106

Thủ tục xét tuyển dụng đặc cách và bổ nhiệm vào chức danh trợ lý nghiên cứu, kỹ thuật viên (hạng IV), nghiên cứu viên, kỹ sư (hạng III).

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Khoa học và Công nghệ

Khoa học, Công nghệ

BKHVCN-LDG-282105

Thủ tục xét tuyển dụng đặc cách và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư chính (hạng II).

UBND tỉnh Lâm Đồng

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

Sở Khoa học và Công nghệỦy ban nhân dân cấp tỉnh

Khoa học, Công nghệ

BKHVCN-LDG-282450

Thủ tục xem xét kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưu cho cá nhân giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ tại tổ chức khoa học và công nghệ công lập

UBND tỉnh Lâm Đồng

Bộ, Cơ quan ngang Bộ

Sở Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Khoa học, Công nghệ

B-BKC-282419-TT

Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, bộ, địa phương

Bộ Khoa học và Công nghệ

Bộ, Cơ quan ngang BộỦy ban nhân dân cấp tỉnh

Khoa học, Công nghệ

BKHVCN-282565

Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)

Bộ Khoa học và Công nghệ

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

BKHVCN-282563

Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

BKHVCN-282561

Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh)

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

BKHVCN-282562

Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng


10. Lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội

(theo Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 11/02/2019)

Mã số

Tên

Cơ quan Công bố/Công khai

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

BLĐ-TBVXH-LDG-286264

Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Giáo dục nghề nghiệp

BLĐ-TBVXH-LDG-286265

Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Giáo dục nghề nghiệp

BLĐ-TBVXH-LDG-286266

Thủ tục chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Giáo dục nghề nghiệp

BLĐ-TBVXH-LDG-286267

Thủ tục đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

Giáo dục nghề nghiệp

BLĐ-TBVXH-LDG-286298

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Giáo dục nghề nghiệp

BLĐ-TBVXH-LDG-286299

Cho phép mở phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (tại các tỉnh, thành phố khác với tỉnh, thành phố nơi đặt trụ sở chính của trường trung cấp).

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Giáo dục nghề nghiệp

BLĐ-TBVXH-LDG-286301

Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Giáo dục nghề nghiệp

BLĐ-TBVXH-LDG-286334

Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

UBND tỉnh Lâm Đồng

Ủy ban nhân dân cấp huyện

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Giáo dục nghề nghiệp

BLĐ-TBVXH-LDG-286335

Miễn nhiệm chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

UBND tỉnh Lâm Đồng

Ủy ban nhân dân cấp huyện

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Giáo dục nghề nghiệp

BLĐ-TBVXH-LDG-286336

Cách chức chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện

UBND tỉnh Lâm Đồng

Ủy ban nhân dân cấp huyện

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Giáo dục nghề nghiệp

BLĐ-TBVXH-LDG-286026

Thủ tục “Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân”

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Phòng, chống tệ nạn xã hội

BLĐ-TBVXH-LDG-286027

Thủ tục “Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân”

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Phòng, chống tệ nạn xã hội

BLĐ-TBVXH-LDG-286028

Thủ tục “Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân”

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Phòng, chống tệ nạn xã hội

BLĐ-TBVXH-LDG-286029

Thủ tục “Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân”

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Phòng, chống tệ nạn xã hội

BLĐ-TBVXH-LDG-286030

Thủ tục “Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân”

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Phòng, chống tệ nạn xã hội

BLĐ-TBVXH-LDG-286420

Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lao động tiền lương

BLĐ-TBVXH-LDG-286421

Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lao động tiền lương

BLĐ-TBVXH-LDG-286422

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lao động tiền lương

BLĐ-TBVXH-LDG-286423

Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lao động tiền lương

BLĐ-TBVXH-LDG-286424

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lao động tiền lương


11. Lĩnh vực Ngoại vụ

(theo Quyết định số 2340/QĐ-UBND ngày 14/11/2018)

Mã số

Tên

Cơ quan Công bố/Công khai

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

LDG-283713

Xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Ngoại vụ

Ngoại giao


12. Lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn

(theo Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày 19/11/2018)

Mã số

Tên

Cơ quan Công bố/Công khai

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

BNN-288323

Công nhận làng nghề

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

BNN-288324

Công nhận nghề truyền thống

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

BNN-288325

Công nhận làng nghề truyền thống

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

B-BNN-287774-TT

Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn


13. Lĩnh vực Tài chính

(theo Quyết định số 2342/QĐ-UBND ngày 14/11/2018)

Mã số

Tên

Cơ quan Công bố/Công khai

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

LDG-283700

Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành (cấp huyện)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Phòng Tài chính - Kế hoạch

Tài Chính

BTC-LDG-287398

Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tài chính

Quản lý công sản

BTC-LDG-287397

Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tài chính

Quản lý công sản

BTC-LDG-287395

Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê

UBND tỉnh Lâm Đồng

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Bộ, Cơ quan ngang Bộ

Quản lý công sản

BTC-LDG-287391

Quyết định thanh lý tài sản công

UBND tỉnh Lâm Đồng

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

Bộ, Cơ quan ngang Bộ

Quản lý công sản

BTC-LDG-287388

Quyết định bán tài sản công

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tài chính

Quản lý công sản

BTC-LDG-287387

Quyết định điều chuyển tài sản công

UBND tỉnh Lâm Đồng

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

Bộ, Cơ quan ngang Bộ

Sở Tài chính

Quản lý công sản

BTC-LDG-287406

Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tài chính

Quản lý công sản


14. Lĩnh vực Tài nguyên môi trường

(theo Quyết định số 2152/QĐ-UBND ngày 22/01/2019)

Mã số

Tên

Cơ quan Công bố/Công khai

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

BTM-LDG-265065

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh

UBND tỉnh Lâm Đồng

UBND cấp tỉnh

Cơ quan phối hợp: UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các phòng ban của UBND tỉnh, sở Tài nguyên và Môi trường

Đất đai

BTM-LDG-264185

Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai (cấp tỉnh)

UBND tỉnh Lâm Đồng

UBND cấp tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Đất đai

BTM-LDG-265040

Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (cấp tỉnh)

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tài nguyên và Môi trường

Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính là cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh

Môi trường

LDG-283727

Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược

UBND tỉnh Lâm Đồng

Sở Tài nguyên và Môi trường

Môi trường

B-BTM-264900-TT

Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết (TTHC cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Môi trường

B-BTM-264774-TT

Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án (TTHC cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Không quy định

Môi trường

B-BTM-265041-TT

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt) cấp tỉnh

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Môi trường

B-BTM-265042-TT

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Môi trường

B-BTM-264796-TT

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt) (TTHC cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Môi trường

B-BTM-264795-TT

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt) (TTHC cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Môi trường

B-BTM-264797-TT

Xác nhận hoàn thành từng phần Phương án cải tạo, phục hồi môi trường, Phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (TTHC cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Môi trường

BTM-265174

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Địa chất và khoáng sản

B-BTM-264992-TT

Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Địa chất và khoáng sản

B-BTM-264994-TT

Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Địa chất và khoáng sản

B-BTM-264993-TT

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Địa chất và khoáng sản

B-BTM-264999-TT

Phê duyệt trữ lượng khoáng sản (cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Địa chất và khoáng sản

B-BTM-264979-TT

Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình (cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Địa chất và khoáng sản

B-BTM-264995-TT

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Địa chất và khoáng sản

B-BTM-264998-TT

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản (cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Địa chất và khoáng sản

B-BTM-264996-TT

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Địa chất và khoáng sản

B-BTM-265003-TT

Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Địa chất và khoáng sản

B-BTM-265004-TT

Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Địa chất và khoáng sản

B-BTM-265005-TT

Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Địa chất và khoáng sản

B-BTM-264981-TT

Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Địa chất và khoáng sản

B-BTM-265002-TT

Đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Địa chất và khoáng sản

B-BTM-264982-TT

Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Địa chất và khoáng sản

B-BTM-264984-TT

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (cấp tỉn)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Địa chất và khoáng sản

B-BTM-264986-TT

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Sở Tài nguyên và Môi trường

Địa chất và khoáng sản

B-BTM-265038-TT

Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp trước ngày Nghị định số 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực) (Cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên môi trường

Địa chất và khoáng sản

B-BTM-265050-TT

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Tài nguyên nước

B-BTM-265051-TT

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Tài nguyên nước

B-BTM-265052-TT

Cấp giấy phép, khai thác sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Tài nguyên nước

B-BTM-265053-TT

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Tài nguyên nước

B-BTM-265054-TT

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ ngày đêm

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Tài nguyên nước

B-BTM-265055-TT

Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ ngày đêm

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Tài nguyên nước

B-BTM-265056-TT

Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Tài nguyên nước

B-BTM-265057-TT

Gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nướcvới lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Tài nguyên nước

B-BTM-265058-TT

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đấtquy mô vừa và nhỏ

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Tài nguyên nước

B-BTM-265059-TT

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Tài nguyên nước

B-BTM-265060-TT

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên môi trường

Tài nguyên nước

B-BTM-265061-TT

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành (Cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên môi trường

Tài nguyên nước

B-BTM-264911-TT

Cấp lại giấy phép tài nguyên nước (TTHC cp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Tài nguyên nước

B-BTM-265039-TT

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ (cấp tỉnh)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

Tài nguyên nước


15. Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao, Du lịch

(theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 30/5/2019)

Mã số

Tên

Cơ quan Công bố/Công khai

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

B-BVH-278863-TT

Thủ tục cấp giấy phép phổ biến phim (- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu; - Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện: + Sản suất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến; + Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến)

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Điện ảnh

B-BVH-278865-TT

Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu)

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Điện ảnh

B-BVH-278803-TT

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm

BVH-278978

Thủ tục chấp thuận địa điểm đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sở Văn hóa - Thể thao và Du Lịch

Nghệ thuật biểu diễn

BVH-278970

Thủ tục cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sở Văn hóa - Thể thao và Du Lịch

Nghệ thuật biểu diễn

BVH-278972

Thủ tục cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sở Văn hóa - Thể thao và Du Lịch

Nghệ thuật biểu diễn

BVH-278974

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sở Văn hóa - Thể thao và Du Lịch

Nghệ thuật biểu diễn

B-BVH-278915-TT

Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Văn hóa cơ sở

B-BVH-278919-TT

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Văn hóa cơ sở

B-BVH-278921-TT

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Văn hóa cơ sở

B-BVH-278805-TT

Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm

BVH-279065

Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lễ hội

BVH-279066

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lễ hội

B-BVH-278826-TT

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Di sản văn hóa

B-BVH-278827-TT

Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Di sản văn hóa

B-BVH-278789-TT

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình(thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện)

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Phòng Văn hóa và Thông tin

Gia đình

B-BVH-278767-TT

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thầm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh)

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sở Văn hóa Thể thao và Du Lịch

Gia đình

B-BVH-278218-TT

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh)

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Gia đình

B-BVH-278768-TT

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Gia đình

B-BVH-278775-TT

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh)

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Gia đình

B-BVH-278773-TT

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh)

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Gia đình

B-BVH-278908-TT

Thủ tục công nhận lại “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sở Văn hóa - Thể thao và Du Lịch

Văn phòng Thường trực Ban chỉ đạo cấp tỉnh

Ban Chỉ đạo cấp tỉnh

Văn hóa cơ sở

BVH-279098

Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Thể dục thể thao

BVH-279097

Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức.

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Thể dục thể thao

B-BVH-278879-TT

Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sở Văn hóaThể thao và Du lịch

Thể dục thể thao

BVH-279001

Thủ tục công nhận điểm du lịch

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sở Văn hóa - Thể thao và Du Lịch

Lữ hành

BVH-279093

Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Du lịch


16. Lĩnh vực Dân tộc

(theo Quyết định số 1368/QĐ-UBND ngày 06/7/2018)

Mã số

Tên

Cơ quan Công bố/Công khai

Cơ quan thực hiện

Lĩnh vực

UBA-254487

Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

Ủy ban Dân tộc

Ủy ban nhân dân cấp huyện

Ủy ban nhân dân cấp xã

Ban Dân tộc

Dân tộc

UBA-254488

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

Ủy ban Dân tộc

Ủy ban nhân dân cấp huyện

Ủy ban nhân dân cấp xã

Ban Dân tộc

Dân tộc