Giá cơ sở lưu trú trên địa bàn thành phố Đà Lạt 

GIÁ CƠ SỞ LƯU TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT

 

1. Cơ sở lưu trú Lê Thị Lý (Bảo Thịnh).

Địa chỉ số 15Bis Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Đà Lạt.

Mã số thuế: 5800393013.

 

1.1. Mức giá áp dụng cho các ngày thường (Không kể các ngày Lễ, Tết):

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

-

250.000

2

-

402, 403

02

-

350.000

3

-

101, 102, 202, 203, 204, 206, 302, 303, 304, 306, 309

02

-

400.000

4

-

Loại 2

03

350.000

500.000

5

-

Loại 1

03

400.000

500.000

6

 

 

Tập thể

60.000đ/khách

80.000đ/khách

 

1.2. Mức giá áp dụng cho các ngày Lễ, Tết:

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

-

500.000

2

-

402, 403

02

-

700.000

3

-

101,102, 202, 203, 204, 206, 302, 303, 304,

306, 309

02

-

800.000

4

-

Loại 2

03

700.000

1.000.000

5

-

Loại 1

03

800.000

1.000.000

6

 

 

Tập thể

120.000đ/khách

160.000đ/khách

 

 

2. Cơ sở lưu trú Nguyễn Thị Hoa Ngọc Lan (An Tâm).

Địa chỉ 10 Lương Thế Vinh,  phường 3, thành phố Đà Lạt.

Mã số thuế: 5800234623.

 

2.1. Mức giá áp dụng cho các ngày thường (Không kể các ngày Lễ, Tết):

 

Stt

Tên hàng hóa,

dịch vụ

(CSLT)

Quy cách

chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

200.000

200.000

2

-

-

02

300.000

400.000

 

2.2. Mức giá áp dụng cho các ngày hè. (từ 01/6 đến 30/7):

 

Stt

Tên hàng hóa,

dịch vụ

(CSLT)

Quy cách

 chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

200.000

200.000

2

-

-

02

300.000

400.000

 

2.3. Mức giá áp dụng cho các ngày Lễ, Tết:

 

Stt

Tên hàng hóa,

dịch vụ

(CSLT)

Quy cách

 chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

400.000

400.000

2

-

-

02

400.000

600.000

 

 

3. Cơ sở lưu trú Lý Duy Khoa (Bích Châu).

Địa chỉ 44/8 Hai Bà Trưng, phường 6, thành phố Đà Lạt

Mã số thuế: 581281120

 

3.1. Mức giá áp dụng cho các ngày thường (không kể ngày Lễ, Tết):

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

400.000

400.000

2

-

-

02

600.000

600.000

3

-

-

03

1.200.000

1.200.000

 

3.2. Mức giá áp dụng cho các ngày Lễ, Tết:

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

800.000

800.000

2

-

-

02

150.000

1.200.000

3

-

-

03

1.200.000

2.400.000

 

 

4. Cơ sở lưu trú Phan Văn Minh Trí  (Cam Ly).

Địa chỉ 62 Hoàng Văn Thụ, phường 4, thành phố Đà Lạt.

Mã số thuế: 5801252537.

 

4.1. Mức giá áp dụng cho các ngày thường (Không kể các ngày Lễ, Tết):

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(Đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

150.000

150.000

2

-

-

01

200.000

200.000

3

-

Tập thể

10

60.000đ/khách

60.000đ/khách

 

4.2. Mức giá áp dụng cho các ngày hè:

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(Đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

150.000

150.000

2

-

-

01

200.000

200.000

3

-

Tập thể

10

60.000đ/khách

60.000đ/khách

 

4.3. Mức giá áp dụng cho các ngày Lễ, Tết:

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(Đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

300.000

300.000

2

-

-

01

400.000

400.000

3

-

Tập thể

10

120.000đ/khách

120.000đ/khách

 

 

5. Cơ sở lưu trú Nguyễn Thị Thược (9 Bà Triệu).

Địa chỉ tại số 09 Bà Triệu, phường 3, thành phố Đà Lạt

Mã số thuế: 5800569080.

 

5.1. Mức giá áp dụng cho các ngày thường (không kể các ngày Lễ, Tết):

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Số phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

102,103,202,302,402,501

01

300.000

300.000

2

-

101

01

 

200.000

3

-

403,401,303,301,203

02

500.000

500.000

4

-

201

02

450.000

450.000

5

-

502

03

 

600.000

 

5.2. Mức giá áp dụng cho các ngày  ngày hè (từ 01/06 đến 31/08):

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Số phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

102,103,202,302,402,501

01

300.000

400.000

2

-

101

01

200.000

300.000

3

-

403,401,303,301,203

02

500.000

600.000

4

-

201

02

450.000

900.000

5

-

502

03

600.000

800.000

 

5.3. Mức giá áp dụng cho các ngày Lễ, Tết:

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Số phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

102,103,202,302,402,501

01

300.000

600.000

2

-

101

01

200.000

400.000

3

-

403,401,303,301,203

02

500.000

1.000.000

4

-

201

02

450.000

900.000

5

-

502

03

600.000

1.200.000

 

 

6. Cơ sở lưu trú Nguyễn Như Ngạn (Nguyễn Hoàng).

Địa chỉ tại số  R1-18 Golf Valay, phường 2, thành phố Đà Lạt.

Mã số thuế: 8235858993.

 

6.1. Mức giá áp dụng cho các ngày thường (Không kể các ngày Lễ, Tết):

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

300.000

300.000

2

-

 

02

500.000

500.000

 

6.2. Mức giá áp dụng cho các ngày hè:

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

400.000

400.000

2

-

 

02

600.000

600.000

 

6.3. Mức giá áp dụng cho các ngày tết:

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

600.000

600.000

2

-

 

02

1.000.000

1.000.000

 

 

7. Cơ sở lưu trú Vũ Thị Nụ (Nhà của Lam).

Địa chỉ tại số 220 Tô Hiến Thành, phường 3, thành phố Đà Lạt.

Mã số thuế: 8209653292.

 

7.1. Mức giá áp dụng cho các ngày thường (Không kể các ngày Lễ, Tết):

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

350.000

350.000

2

-

-

02

500.000

500.000

 

7.2. Mức giá áp dụng cho các ngày hè:

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

500.000

500.000

2

-

-

02

700.000

700.000

 

7.3. Mức giá áp dụng cho các ngày  Lễ, Tết:

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

500.000

500.000

2

-

-

02

700.000

700.000

 

 

8. Cơ sở lưu trú Chế Thị Trị (Cơ sở Khá).

Địa chỉ tại số 08 - 10 Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt.

Mã số thuế: 5800879930.

 

8.1. Mức giá áp dụng cho các ngày thường (Không kể các ngày Lễ, Tết):

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

-

01

200.000

200.000

2

-

-

02

300.000

300.000

3

-

-

Tập thể

80.000đ/khách

80.000đ/khách

 

8.2. Mức giá áp dụng cho các ngày Lễ, Tết:

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

-

01

400.000

400.000

2

-

-

02

600.000

600.000

3

-

-

Tập thể

150.000đ/khách

150.000đ/khách

 

 

9. Cơ sở lưu trú Trần Hưng Tuấn (Quang Thanh).

Địa chỉ tại số 8/2 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Đà Lạt

Mã số thuế: 5800293467.

 

9.1 Mức giá áp dụng cho các ngày thường (Không kể các ngày Lễ, Tết):

 

Stt

Tên hàng hóa,

 dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

250.000

200.000

2

-

-

02

350.000

300.000

 

9.2. Mức giá áp dụng cho các ngày hè:

 

Stt

Tên hàng hóa,

 dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

250.000

250.000

2

-

-

02

350.000

350.000

 

9.3. Mức giá áp dụng cho các ngày Lễ, Tết:

 

Stt

Tên hàng hóa,

dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

500.000

450.000

2

-

-

02

700.000

720.000

 

 

10. Cơ sở lưu trú Nguyễn Thị Như Mai (Thiên An).

Địa chỉ 364 Phan Đình Phùng, phường 2, thành phố Đà Lạt.

Mã số thuế: 5800430427.

 

10.1. Mức giá áp dụng cho các ngày thường (Không kể các ngày Lễ, Tết):

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Số phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

103,203,303,403

01

120.000

120.000

2

-

204,304

01

150.000

150.000

3

-

202,302,402

02

150.000

150.000

4

-

201,301,401

02

240.000

240.000

 

10.2. Mức giá áp dụng cho các ngày Lễ, Tết:

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Số phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

103,203,303,403

01

240.000

240.000

2

-

204,304

01

300.000

300.000

3

-

202,302,402

02

300.000

300.000

4

-

201,301,401

02

480.000

480.000

 

 

11. Cơ sở lưu trú Lê Quốc Thái (Thái Bình).

Địa chỉ tại số 19 Thủ Khoa Huân, phường 1, thành phố Đà Lạt;

Mã số thuế: 8065258273.

 

11.1. Mức giá áp dụng cho các ngày thường (không kể Lễ, Tết):

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

200.000

200.000

2

-

-

02

400.000

400.000

3

-

-

03

600.000

600.000

 

11.2. Mức giá áp dụng cho các ngày Lễ, Tết:

 

Stt

Tên hàng hóa, dịch vụ

(CSLT)

Quy cách chất lượng

(Đv: Phòng)

Đơn vị tính

(Giường)

Mức giá hiện hành

(đồng)

Mức giá kê khai mới

(đồng)

1

-

Phòng

01

400.000

400.000

2

-

-

02

800.000

800.000

3

-

-

03

1.200.000

1.200.000