Công khai Thủ tục Hành chính 

DANH MỤC 304 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT (Không bao gồm 13 TTHC đặc thù thuộc thẩm quyền giải quyết của thành phố Bảo Lộc và các Huyện)

1. PHÒNG VĂN HÓA - THÔNG TIN: 25 Danh mục

STT

Danh mục TTTHC

       I.  

LĨNH VỰC VĂN HÓA (5 TTHC)  (QĐ 1181/QĐ-UBND ngày 30/5/2019)

1.  

Đăng Ký, Tổ Chức Lễ Hội

2.  

Thông Báo Tổ Chức Lễ Hội

3.  

Cấp giấy phép kinh doanh karaoke (do cơ quan cấp giấy phép kinh doanh cấp huyện)

4.  

Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên băng rôn

5.  

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân (thư viện có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản)

II.

LĨNH VỰC GIA ĐÌNH  (13 TTHC) (QĐ 1181/QĐ-UBND ngày 30/5/2019)

6.  

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

7.  

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

8.  

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

9.  

Cấp Giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

10.   

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

11.   

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

12.   

Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa ”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa ”.

13.   

Xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hằng năm

14.   

Xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa

15.   

Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

16.   

Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

17.   

Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

18.   

Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

III.

 LĨNH VỰC THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG (06 TTHC) (Quyết định số 1833/QĐ-UBND ngày 12/09/2018)

A

Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (04 TTHC)

19.   

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

20.   

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

21.   

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

22.   

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

B

Lĩnh vực Xuất bản (02 TTHC)

23.   

Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

24.   

Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ phootocopy

IV.

LĨNH VỰC ĐẶC THÙ (01 TTHC) (Quyết định số 1930/QĐ-UBND ngày 01/9/2016)

25.

Xác định vị trí xây dựng bảng quảng cáo ngoài phạm vi (khuôn viên) của dự án (đối với trường hợp dựng bảng quảng cáo trên đất công)

2. PHÒNG LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI: 47 thủ tục

STT

Danh mục TTTHC

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI (47 TTHC) (Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 03/6/2019)

A

Lĩnh vực An toàn lao động ( 01 TTHC)

1.  

Hỗ trợ chi phí huấn luyện trực tiếp cho người lao động ở khu vực không có hợp đồng lao động

B

Lĩnh vực Dạy nghề (01 TTHC)

2.

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

C

Lĩnh vực Lao động tiền lương (01 TTHC)

3.

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp (TTHC này đã được đơn giản hóa về đối tượng thực hiện TTHC)

D

Lĩnh vực Bảo vệ, chăm sóc trẻ em (02 TTHC)

4.

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

5.

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

E

Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội (02 TTHC)

6.

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

7.

Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

8.

Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

F

Lĩnh vực Người có công (22 TTHC)

9.

Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ

10.

Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

11.

Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

12.

Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần

13.

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Cam- pu-chia

14.

Giải quyết chế độ đối ưu đãi với thân nhân liệt sĩ

15.

Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

16.

Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

17.

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

18.

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

19.

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

20.

Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

21.

Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

22.

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

23.

Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

24.

Hỗ trợ, di chuyển hài cốt mộ liệt sĩ

25.

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

26.

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

27.

Đổi hoặc cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công

28.

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

29.

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

30.

Lập sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình

G

Lĩnh vực bảo trợ xã hội

31.

Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động Thương binh và Xã hội

32.

Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

33.

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

34.

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

35.

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội cấp

36.

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

37.

Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

38.

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

39.

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

40.

Đăng ký Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người KT, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

41.

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

42.

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

43.

Hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả đối tượng NKT đặc biệt nặng)

44.

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

45.

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

46.

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

47.

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

3. PHÒNG KINH TẾ : 44 danh mục TTHC

 STT

Tên TTHC

I

LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (20 TTHC) (Quyết định 789/QĐ-UBND ngày 10/4/2019)

A

Lĩnh vực kinh doanh khí (03 TTHC)

1.

Cấp giấy chứng nhận cửa hàng bán lẻ LPG chai

2.

Cấp lại giấy chứng nhận cửa hàng bán lẻ LPG chai

3.

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận cửa hàng bán lẻ LPG chai

B

Lĩnh vực công nghiệp địa phương và lưu thông hàng hoá (17 TTHC)

4.

Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

5.

Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá

6.

Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá

7.

Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

8.

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

9.

Cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

10.

Cấp giấy phép bán lẻ rượu

11.

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ rượu

12.

Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu

13.

Cấp giấy phép bán lẻ rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn huyện, thành phố

14.

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn huyện, thành phố

15.

Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn huyện, thành phố

16.

Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

17.

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

18.

Cấp lại giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

19.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

20.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

II

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN  (17 TTHC) (Quyết định 1484/QĐ-UBND ngày 09/7/2019)

A

Lĩnh vực Phát triển nông thôn (06 TTHC)

21.

Bố trí, ổn định dân cư trong huyện

22.

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

23.

Hỗ trợ dự án liên kết

24.

Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại

25.

Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại

26.

Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại

B

Lĩnh vực Thủy lợi (04 TTH C)

27.

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do UBND tỉnh phân cấp (UBND huyện phê duyệt)

28.

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện

29.

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện

30.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn 02 xã trở lên)

31.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện(trên địa bàn 02 xã trở lên)

C

Lĩnh vực Lâm nghiệp (03 TTHC)

32.

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư

33.

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư)

34.

Xác nhận bảng kê lâm sản

D

Lĩnh vực thủy sản (02 TTHC)

35.

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức, cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

36.

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức, cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

E

Lĩnh vực khoa học công nghệ và môi trường (01 TTHC)

37.

Phê duyệt khuyến nông địa phương

III

LĨNH VỰC ĐẶC THÙ (07 TTHC)(Quyết định sô 1930/QĐ-UBND ngày 01/9/2016)

38.

Đăng ký cơ sở sản xuất, áp dụng quy trình Vietgap

39.

Cấp giấy chứng nhận Quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt”

40.

Cấp lại giấy chứng nhận Quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt”

41.

Cấp giấy chứng nhận nhãn hiệu “Rau Đà Lạt”

42.

Cấp lại giấy chứng nhận nhãn hiệu “Rau Đà Lạt”

43.

Cấp giấy chứng nhận Quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt”

44.

Cấp lại giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt”

4. PHÒNG NỘI VỤ: 38 DANH MỤC

 STT

Danh mục TTTHC

  1.  

LĨNH VỰC NỘI VỤ (29 TTHC)

A

Lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo (08 TTHC) (Quyết định số 785/QĐ-UBND ngày 27/04/2018)

1.

Thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo

2.

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

3.

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

4.

Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

5.

Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

6.

Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

7.

Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

8.

Thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, thành phố thuộc tỉnh Lâm Đồng của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

B

Lĩnh vực tổ chức phi chính phủ (07TTHC) (Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 20/01/2017)

9.

Công nhận ban vận động thành lập hội

10.

Thành lập hội

11.

Phê duyệt điều lệ hội

12.

Chia, tách ; sáp nhập; hợp nhất hội

13.

Đổi tên hội

14.

Hội tự giải thể

15.

Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

C

Lĩnh vực Quỹ xã hội, quỹ từ thiện (11 TTHC) (Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 20/01/2017)

16.

Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

17.

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

18.

Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

19.

Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ

20.

Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

21.

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉnh hoạt động

22.

Hơp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

23.

Đổi tên quỹ

24.

Quỹ tự giải thể

25.

Thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

26.

Xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

D

Lĩnh vực tổ chức bộ máy (03 TTHC) (Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 20/01/2017)

27.

Thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

28.

Thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

29.

Thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

II.

LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG (08 TTHC)  (QĐ 1999/QĐ-UBND ngày 05/10/2018)

30.

Đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

31.

Đề nghị tặng danh hiệu “Tập thể Lao động tiên tiến

32.

Đề nghị tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở

33.

Đề nghị tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

34.

Đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

35.

Đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

36.

Đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại

37.

Đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình

III

LĨNH VỰC NGOẠI VỤ (01 TTHC) (Quyết định số 2544/QĐ-UBND ngày 11/12/2013)

38.

Cho phép cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài về việc riêng

5. PHÒNG Y TẾ: 02 DANH MỤC

STT

Danh mục TTTHC

I.

LĨNH VỰC Y TẾ (02 TTHC) (Quyết định số 2341/QĐ-UBND ngày 14/11/2018)

1.  

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khon 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014

2.  

Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT- BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014

6. PHÒNG DÂN TỘC: 2 danh mục TTHC

STT

Danh mục TTTHC

I.

LĨNH VỰC DÂN TỘC (02 TTHC) (Quyết định số 1368/QĐ-UBND ngày 06/7/2018)

1.  

Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

2.  

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

7. PHÒNG TÀI CHÍNH VÀ KẾ HOẠCH: 32 danh mục TTHC

 STT

Danh mục TTTHC

I

LĨNH VỰC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ (28 TTHC) (Quyết định số 1369/QĐ-UBND ngày 06/07/2018)

A

Lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh (05 TTHC)

1.  

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

2.  

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

3.  

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

4.  

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

5.  

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

B

Lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã (19 TTHC)

6.  

Đăng ký hợp tác xã

7.  

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

8.  

Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã

9.  

Đăng ký khi hợp tác xã chia

10.   

Đăng ký khi hợp tác xã tách

11.   

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

12.   

Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

13.   

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)

14.   

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)

15.   

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

16.   

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

17.   

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)

18.   

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

19.   

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

20.   

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

21.   

Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

22.   

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

23.   

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)

24.   

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

C

Lĩnh vực Đấu thầu (04 TTHC)

25.   

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư

26.   

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư

27.   

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu

28.   

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

II.

LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (04 TTHC) (Quyết định số 2342/QĐ-UBND ngày 14/11/2018)

A

Quản lý giá và công sản

29.   

Đăng ký giá

30.   

Kê khai giá

B

Tài chính - ngân sách

31.   

Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành

32.   

Thẩm định và thông báo quyết toán vốn đầu tư XDCB thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm

8. PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO: 39 danh mục TTHC

STT

Tên danh mục TTHC

 

TTHC THUỘC THẨM QUYỀN UBND CẤP HUYỆN: (22 TTHC)

1.

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

2.

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

3.

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

4.

Thành lập trường trung học cơ sở hoặc cho phép thành lậptrường trung học cơ sở tư thục

5.

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

6.

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

7.

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lậptrường tiểu học tư thục

8.

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

9.

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức đề nghị thành lập trường tiểu học)

10.

Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu

11

Thành lập trường mẫu giáo, mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

12.

Sáp nhập, chia, táchtrường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

13.

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức đề nghị thành lập)

14.

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập

15.

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập

16.

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng

17.

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

18.

Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường tiểu học, trường trung học cơ sở

19.

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

20.

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập cấp xã”

21.

Xét duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

22.

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

TTHC THUỘC THẨM QUYỀN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (17 TTHC)

23.

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú họat động giáo dục

24.

Cho phép trường trung học cơ sở họat động giáo dục

25.

Cho phép trường trung học cơ sở họat động trở lại

26.

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

27.

Cho phép trường tiểu học họat động giáo dục

28.

Cho phép trường tiểu học họat động giáo dục trở lại

29.

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

30.

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

31.

Đề nghị phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

32.

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm

33.

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

34.

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

35.

Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên (thẩm quyền cấp huyện)

36.

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

37.

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

38.

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

39.

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

9. PHÒNG TƯ PHÁP: 33 danh mục TTHC

STT

Danh mục TTTHC

 

LĨNH VỰC TƯ PHÁP (33 TTHC)

A

Lĩnh vực Phổ biến, giáo dục pháp luật (03 TTHC) (Quyết định số 2452/QĐ-UBND ngày 27/11/2018)

1.

Công nhận báo cáo viên pháp luật cấp huyện

2.

Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật cấp huyện

3.

Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

B

Lĩnh vực Bồi thường Nhà Nước (02 TTHC) (Quyết định số 2565/QĐ-UBND ngày 12/12/2018)

4.

Phục hồi danh dự

5.

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

C

Lĩnh vực Hộ tịch (16 TTHC) (Quyết định số 2870/QĐ-UBND ngày 29/12/2017)

6.

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

7.

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

8.

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

9.

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

10.

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

11.

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

12.

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

13.

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

14.

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

15.

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

16.

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

17.

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

18.

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

19.

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

20.

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

21.

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

D

Lĩnh vực Chứng thực (12 TTHC)(Quyết định số 2870/QĐ-UBND ngày 29/12/2017)

22.

Cấp bản sao từ sổ gốc

23.

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

24.

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

25.

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

26.

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

27.

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

28.

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

29.

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

30.

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật

31.

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

32.

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

33.

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

10. THANH TRA: 10 danh mục TTHC

STT

Danh mục TTTHC

LĨNH VỰC THANH TRA (10 TTHC) (Quyết định số 1020/QĐ-UBND ngày 31/05/2018)

A

Lĩnh vực giải quyết khiếu nại (02 TTHC)

1.  

Giải quyết khiếu nại lần đầu

2.  

Giải quyết khiếu nại lần hai

B

Lĩnh vực giải quyết tố cáo (01 TTHC)

3.  

Giải quyết tố cáo

C

Lĩnh vực tiếp công dân (01 TTHC)

4.  

Tiếp công dân

D

Lĩnh vực xử lý đơn thư (01 TTHC)

5.  

Xử lý đơn

E

Lĩnh vực phòng, chống tham nhũng (05 TTHC)

6.  

Kê khai tài sản, thu nhập

7.  

Công khai bản kê khai tài sản, thu nhập

8.  

Xác minh tài sản, thu nhập

9.  

Tiếp nhận yêu cầu giải trình

10.   

Thực hiện việc giải trình

11. PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG: 10 danh mục TTHC

STT

Danh mục TTTHC

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG (10 TTHC) (QĐ 152/QĐ-UBND ngày 22/01/2019)

A

Lĩnh vực Môi trường (02 TTHC)

1.  

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

2.  

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

B

Lĩnh vực Tài nguyên nước (01 TTHC)

3.  

Đăng ký khai thác nước dưới đất

C

Lĩnh vực Đất đai (07 TTHC)

4.  

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

5.  

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

6.  

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

7.  

Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

8.  

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện

9.  

Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện)

10.   

Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

12. PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ: 22 danh mục TTHC

 STT

Danh mục TTTHC

I.

LĨNH VỰC XÂY DỰNG (10 TTHC)(QĐ 2263/QĐ-UBND ngày 02/11/2018)

A

Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (03 TTHC)

1.  

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

2.  

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

B

Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật (01 TTHC)

3.  

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh.

C

Lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng (07 TTHC)

4.  

Cấp lại GPXD đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.

5.  

Gia hạn GPXD đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.

6.  

Điều chỉnh GPXD đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.

7.  

Cấp giấy phép di dời đối với công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.

8.  

Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.

9.  

Cấp GPXD đối với công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.

10.   

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước)

II.

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI (12 TTHC) (Quyết định số 829/QĐ-UBND ngày 17/4/2019)

11.   

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

12.   

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

13.   

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

14.   

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

15.   

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

16.   

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

17.   

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác.

18.   

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

19.   

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

20.   

Cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

21.   

Cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

22.   

Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa

DANH MỤC 146 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CÁC PHƯỜNG XÃ THUỘC THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT

STT

Danh mục TTTHC

 

CÁC QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH 

I.

LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (02 TTHC (QĐ 789/QĐ-UBND ngày 10/4/2019)

1.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã.

2.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã.

II.

LĨNH VỰC DÂN TỘC (02 TTHC)(QĐ 1368/QĐ-UBND ngày 06/7/2018)

3.

Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

4.

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

III.

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (01 TTHC)(QĐ 152/QĐ-UBND ngày 22/01/2019)

5.

Hòa giải tranh chấp đất đai

IV.

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (01 TTHC)(QĐ 152/QĐ-UBND ngày 22/01/2019)

6.

Tham vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường

V.

LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO (05 TTHC)(QĐ 1632/QĐ-UBND ngày 25/7/2017)

LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO (05 TTHC)(QĐ 1454/QĐ-UBND ngày04/7/2019)

7.

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

8.

Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

9

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

10.

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

11.

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

VI.

LĨNH VỰ HÀNH CHÍNH TƯ PHÁP (32 TTHC)(QĐ 2870/QĐ-UBND ngày 29/12/2017)

 

Liên thông TTHC đăng ký khai sinh

12.

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

13.

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

 

TTHC lĩnh vực Hộ tịch

14.

Đăng ký khai sinh

15.

Đăng ký kết hôn

16.

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

17.

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

18.

Đăng ký khai tử

19.

Đăng ký khai sinh lưu động

20.

Đăng ký kết hôn lưu động

21.

Đăng ký khai tử lưu động

22.

Đăng ký giám hộ

23.

Đăng ký chấm dứt giám hộ

24.

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

25.

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

26.

Đăng ký lại khai sinh

27.

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

28.

Đăng ký lại kết hôn

29.

Đăng ký lại khai tử

30.

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch tại UBND cấp xã nơi quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch

 

Lĩnh vực Nuôi con nuôi

31.

Đăng ký nuôi con nuôi trong nước

32.

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

 

Lĩnh vực Chứng thực

33.

Cấp bản sao từ sổ gốc

34.

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

35.

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

36.

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

37.

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

38.

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

39.

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở

40.

Chứng thực di chúc

41.

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

42.

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

43.

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

VII.

LĨNH VỰC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ (02 TTHC)

44.

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà thầu

45.

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

VIII.

LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (01 TTHC)

46.

Thẩm định và thông báo quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hằng năm

IX.

KHIẾU NẠI, TỔ CÁO, TIẾP CÔNG DÂN, XỬ LÝ ĐƠN THƯ, PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG (08 TTHC) (QĐ 1020/QĐ-UBND ngày 31/5/2018)

47.

Giải quyết khiếu nại lần đầu

48.

Giải Quyết Tố Cáo

49.

Tiếp công dân

50.

Xử lý đơn thư

51.

Thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập

52.

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

53.

Tiếp nhận yêu cầu giải trình

54.

Thực hiện việc giải trình

X

LĨNH VỰC NỘI VỤ (15 TTHC)

 

Lĩnh vực Thi đua khen thưởng(QĐ 1999/QĐ-UBND ngày 05/10/2018)

55.

Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

56.

Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

57.

Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

58.

Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

59.

Đề nghị tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

 

Lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo(QĐ 785/QĐ-UBND ngày 27/4/2018)

60.

Đăng ký hoạt động tín ngưỡng

61.

Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

62.

Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

63.

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

64.

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

65.

Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

66.

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã, phường, thị trấn

67.

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung  đến địa bàn xã khác

68.

Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

69.

Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

XI.

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (08 TTHC) (QĐ 1484/QĐ-UBND ngày 09/7/2019)

 

Lĩnh vực Thủy lợi và phòng chống thiên tai

70.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

 71.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

72.

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

73.

Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

74.

Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

 

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

75.

Lĩnh vực trồng trọt

Đăng ký chuyển đồi cơ cấu giống cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hằng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

76.

Lĩnh vực Khoa học công nghệ và Môi trường

77.

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

XII.

LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT (06 TTHC) (QĐ 2452/QĐ-UBND ngày 27/11/2018)

78.

Công nhận tuyên truyền viên pháp luật

79.

Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

80.

Công nhận hòa giải viên

81.

Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

82.

Thôi làm hòa giải

83.

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

XIII.

LĨNH VỰC VĂN HÓA TDTT (05 TTHC) (QĐ 1181/QĐ-UBND ngày 30/5/2019)

 

Lĩnh vực Văn hóa

84.

Thông báo tổ chức lễ hội

85.

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân (thư viện có vốn sách ban đầu từ 500 đến dưới 1.000 bản)

 

Lĩnh vực Gia đình

86.

Xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm

87.

Xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa hàng năm

Lĩnh vực Thể thao

88.

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

XIV.

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI (09 TTHC) (QĐ 829/QĐ-UBND ngày 17/4/2019)

 

Lĩnh vực đường thủy nội địa

89.

Xóa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

90.

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

91.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

92.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

93.

Đăng lý lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

94.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

95.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

96.

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

97.

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

XV.

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (46 TTHC) (QĐ 1194/QĐ-UBND ngày 03/6/2019)

 

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

98.

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

99.

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

100.

Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

101.

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

102.

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo phát sinh trong năm

103.

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

104.

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

105.

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

106.

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

107.

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

108.

Tiếp nhận đối tượng đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

109.

Đăng ký thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

110.

Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

111.

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

112.

Hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả đối tượng NKT đặc biệt nặng)

113.

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

114.

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

Lĩnh vực Người có công

115.

Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

116.

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào,Campuchia

117.

Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

118.

Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần

119.

Giải quyết chế độ ưu đãi với thân nhân liệt sỹ

120.

Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

121.

Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

122.

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

123.

Chế độ trợ cấp tiền tuất thờ cúng liệt sĩ

124.

Giải quyết chế độ đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

125.

Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

126.

Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

127.

Bổ sung tình thân nhân trong hồ sơ liệt sỹ

128.

Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục, đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

129.

Hỗ trợ di chuyển hài cốt mộ liệt sỹ

130.

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

131.

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

132.

Đổi hoặc cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

133.

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

134.

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

135.

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình ít nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

136.

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình ít nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

137.

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc, thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc, thay thế

139.

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

139.

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

 

Phòng chống tệ nạn xã hội(04 TTHC)

140.

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

141.

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

142.

Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng

143.

Miễn chấp hành quyết định cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng

XVI

LĨNH VỰC Y TẾ (02 TTHC)(QĐ 2341/QĐ-UBND ngày 14/11/2018)

144.

Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ em được sinh ra tại nhà hoặc tại nơi khác mà không phải là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

145.

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số

XVII

LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC (01 TTHC) (QĐ 2565/QĐ-UBND ngày 12/12/2018)

146.

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại