Công khai Thủ tục Hành chính 

DANH MỤC 305/450 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT (Không bao gồm TTHC đặc thù thuộc thẩm quyền giải quyết của thành phố Bảo Lộc và các Huyện)

 

STT

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (46 TTHC)
(Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 03/6/2019 và Quyết định số 1702/QĐ-UBND ngày 12/8/2019)

A

Lĩnh vực Dạy nghề (01 TTHC)

1

1

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

B

Lĩnh vực Lao động tiền lương (01 TTHC)

2

2

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp (TTHC này đã được đơn giản hóa về đối tượng thực hiện TTHC)

C

Lĩnh vực Bảo vệ, chăm sóc trẻ em (02 TTHC)

3

3

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

4

4

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

D

Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội (3 TTHC)

5

5

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

6

6

Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

7

7

Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

E

Lĩnh vực Người có công (22 TTHC)

8

8

Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ

9

9

Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

10

10

Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

11

11

Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần

12

12

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Cam- pu-chia

13

13

Giải quyết chế độ đối ưu đãi với thân nhân liệt sĩ

14

14

Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

15

15

Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

16

16

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

17

17

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

18

18

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

19

19

Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng Huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi

20

20

Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

21

21

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

22

22

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

23

23

Hỗ trợ, di chuyển hài cốt mộ liệt sĩ

24

24

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

25

25

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

26

26

Đổi hoặc cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công

27

27

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

28

28

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

29

29

Lập sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình

F

Lĩnh vực bảo trợ xã hội

30

30

Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động Thương binh và Xã hội

31

31

Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

32

32

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

33

33

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

34

34

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội cấp

35

35

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

36

36

Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

37

37

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

38

38

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

39

39

Đăng ký Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người KT, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

40

40

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

41

41

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

42

42

Hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả đối tượng NKT đặc biệt nặng)

43

43

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

44

44

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

45

45

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

46

46

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

LĨNH VỰC Y TẾ - Thực hiện tại cơ sở khám, chữa bệnh cấp huyện (Quyết định số 2244/QĐ-UBND ngày 17/10/2019 )

I

Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh - 06 TTHC

47

1

Khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô

48

2

Cấp giấy khám sức khỏe cho người lái xe

49

3

Khám sức khỏe định kỳ

50

4

Cấp giấy khám sức khỏe cho người mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có năng lực hành vi dân
sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự

51

5

Cấp giấy khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 tuổi

52

6

Cấp giấy khám sức khỏe cho người từ đủ 18 tuổi trở lên

II

Lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hóa gia đình - 05 TTHC

53

7

Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ

54

8

Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

55

9

Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép giấy chứng sinh

LĨNH VỰC TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH (25 TTHC)

LĨNH VỰC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ (Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 16/10/2019)

I

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (Hộ kinh doanh) - 05 TTHC

56

1

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

57

2

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

58

3

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

59

4

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

60

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

II

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hợp tác xã - 16 TTHC

61

6

Đăng ký thành lập hợp tác xã

62

7

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

63

8

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

64

9

Đăng ký khi hợp tác xã chia

65

10

Đăng ký khi hợp tác xã tách

66

11

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

67

12

Đăng ký khi hợp tác xã hợp sáp nhập

68

13

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã,  Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)

69

14

Giải thể tự nguyện hợp tác xã

70

15

Đăng ký thay đổi nội dung chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

71

16

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

72

17

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doang nghiệp của hợp tác xã

73

18

Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

74

19

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

75

20

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

76

21

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (04 TTHC) (Quyết định số 2342/QĐ-UBND ngày 14/11/2018)

I

Quản lý giá và công sản

77

22

Đăng ký giá

78

23

Kê khai giá

II

Tài chính – ngân sách

79

24

Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành

80

25

Thẩm định và thông báo quyết toán vốn đầu tư XDCB thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm

LĨNH VỰC NỘI VỤ (41 TTHC)

A

Lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo (08 TTHC) (Quyết định số 785/QĐ-UBND ngày 27/04/2018)

81

1

Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo

82

2

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

83

3

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

84

4

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

85

5

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

86

6

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

87

7

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

88

8

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, thành phố thuộc tỉnh Lâm Đồng của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

B

Lĩnh vực tổ chức phi chính phủ (07TTHC) (Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 20/01/2017)

89

9

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

90

10

Thủ tục thành lập hội

91

11

Thủ tục phê duyệt điều lệ hội

92

12

Thủ tục chia, tách ; sáp nhập ; hợp nhất hội

93

13

Thủ tục đổi tên hội

94

14

Thủ tục hội tự giải thể

95

15

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

C

Lĩnh vực Quỹ xã hội, quỹ từ thiện (09 TTHC) (Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 20/01/2017)

96

16

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

97

17

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

98

18

Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

99

19

Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ

100

20

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

101

21

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉnh hoạt động

102

22

Thủ tục hơp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

103

23

Thủ tục thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

104

24

Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

105

25

Thủ tục đổi tên quỹ

106

26

Thủ tục quỹ tự giải thể

D

Lĩnh vực tổ chức bộ máy (03 TTHC) (Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 20/01/2017)

107

27

Thủ tục thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

108

28

Thủ tục thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

109

29

Thủ tục thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

E

Lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng (08 TTHC)  (QĐ 1999/QĐ-UBND ngày 05/10/2018)

110

30

Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

111

31

Thủ tục đề nghị tặng danh hiệu Tập thể Lao động tiên tiến

112

32

Thủ tục đề nghị tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở

113

33

Thủ tục đề nghị tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

114

34

Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

115

35

Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

116

36

Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại

117

37

Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình

F

LĨNH VỰC NGOẠI VỤ (01 TTHC) (Quyết định số 2544/QĐ-UBND ngày 11/12/2013)

118

38

Thủ tục cho phép cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài về việc riêng

G

Lĩnh vực Viên chức (Quyết định số 2122/QĐ-UBND ngày 30/9/2019)

119

39

Thủ tục Thi tuyển viên chức

120

40

Thủ tục Xét tuyển viên chức

121

41

Thủ tục Xét tuyển đặc cách viên chức

LĨNH VỰC THANH TRA (10 TTHC)

A

Lĩnh vực giải quyết khiếu nại (02 TTHC) (Quyết định số 1020/QĐ-UBND ngày 31/05/2018)

122

1

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu

123

2

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai

B

Lĩnh vực giải quyết tố cáo (01 TTHC) (Quyết định số 2341/QĐ-UBND ngày 01/11/2019)

124

1

Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp huyện

C

Lĩnh vực tiếp công dân (01 TTHC) (Quyết định số 1020/QĐ-UBND ngày 31/05/2018)

125

1

Thủ tục tiếp công dân

D

Lĩnh vực xử lý đơn thư (01 TTHC) (Quyết định số 1020/QĐ-UBND ngày 31/05/2018)

126

1

Thủ tục xử lý đơn

E

Lĩnh vực phòng, chống tham nhũng (05 TTHC) (Quyết định số 1020/QĐ-UBND ngày 31/05/2018)

127

1

Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập

128

2

Thủ tục công khai bản kê khai tài sản, thu nhập

129

8

Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập

130

9

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

131

10

Thủ tục thực hiện việc giải trình

LĨNH VỰC KINH TẾ (44 TTHC)

I

LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (20 TTHC) (Quyết định 789/QĐ-UBND ngày 10/4/2019)

A

Lĩnh vực kinh doanh khí (03 TTHC)

132

1

Cấp giấy chứng nhận cửa hàng bán lẻ LPG chai

133

2

Cấp lại giấy chứng nhận cửa hàng bán lẻ LPG chai

134

3

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận cửa hàng bán lẻ LPG chai

B

Lĩnh vực công nghiệp địa phương và lưu thông hàng hoá (17 TTHC)

135

4

Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

136

5

Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá

137

6

Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá

138

7

Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

139

8

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

140

9

Cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

141

10

Cấp giấy phép bán lẻ rượu

142

11

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ rượu

143

12

Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu

144

13

Cấp giấy phép bán lẻ rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn huyện, thành phố

145

14

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn huyện, thành phố

146

15

Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn huyện, thành phố

147

16

Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

148

17

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

149

18

Cấp lại giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

150

19

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

151

20

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

II

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN  (17 TTHC) (Quyết định số 1484/QĐ-UBND ngày 09/7/2019)

A

Lĩnh vực Phát triển nông thôn (06 TTHC)

152

21

Bố trí, ổn định dân cư trong huyện

153

22

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

154

23

Hỗ trợ dự án liên kết

155

24

Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại

156

25

Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại

157

26

Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại

B

Lĩnh vực Thủy lợi (05 TTH C)

158

27

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do UBND tỉnh phân cấp (UBND huyện phê duyệt)

159

28

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện

160

29

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện

161

30

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn 02 xã trở lên)

162

31

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn 02 xã trở lên)

C

Lĩnh vực Lâm nghiệp (03 TTHC)

163

32

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư

164

33

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư)

165

34

Xác nhận bảng kê lâm sản (THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA HẠT KIỂM LÂM TP)

D

Lĩnh vực thủy sản (02 TTHC)

166

35

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức, cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

167

36

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức, cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

E

Lĩnh vực khoa học công nghệ và môi trường (01 TTHC)

168

37

Phê duyệt khuyến nông địa phương

III

LĨNH VỰC ĐẶC THÙ (07 TTHC) (Quyết định sô 1930/QĐ-UBND ngày 01/9/2016)

169

38

Đăng ký cơ sở sản xuất, áp dụng quy trình Vietgap

170

39

Cấp giấy chứng nhận Quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt”

171

40

Cấp lại giấy chứng nhận Quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Hoa Đà Lạt”

172

41

Cấp giấy chứng nhận nhãn hiệu “Rau Đà Lạt”

173

42

Cấp lại giấy chứng nhận nhãn hiệu “Rau Đà Lạt”

174

43

Cấp giấy chứng nhận Quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt”

175

44

Cấp lại giấy chứng nhận sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Cà phê Cầu Đất Đà Lạt”

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (39 TTHC) (Quyết định số 1454/QĐ-UBND ngày 04/7/2019)

I

TTHC THUỘC THẨM QUYỀN UBND CẤP HUYỆN: (22 TTHC)

176

1

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

177

2

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

178

3

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

179

4

Thành lập trường trung học cơ sở  hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

180

5

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

181

6

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

182

7

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

183

8

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

184

9

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức đề nghị thành lập trường tiểu học)

185

10

Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu

186

11

Thành lập trường mẫu giáo, mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

187

12

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

188

13

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà tre (theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức đề nghị thành lập)

189

14

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập

190

15

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập

191

16

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng

192

17

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

193

18

Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường tiểu học, trường trung học cơ sở

194

19

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

195

20

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập cấp xã”

196

21

Xét duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

197

22

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

II

TTHC THUỘC THẨM QUYỀN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (17 TTHC)

198

23

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú họat động giáo dục

199

24

Cho phép trường trung học cơ sở họat động giáo dục

200

25

Cho phép trường trung học cơ sở họat động trở lại

201

26

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

202

27

Cho phép trường tiểu học họat động giáo dục

203

28

Cho phép trường tiểu học họat động giáo dục trở lại

204

29

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

205

30

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

206

31

Đề nghị phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

207

32

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm

208

33

Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

209

34

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

210

35

Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên (thẩm quyền cấp huyện)

211

36

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

212

37

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

213

38

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

214

39

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

LĨNH VỰC VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN (24 TTHC)

I

Lĩnh vực Văn hóa (04 TTHC) (QĐ 1181/QĐ-UBND ngày 30/5/2019)

215

1

Thủ tục đăng ký, tổ chức lễ hội

216

2

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội

217

3

Cấp giấy phép kinh doanh karaoke (do cơ quan cấp giấy phép kinh doanh cấp huyện)

218

4

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân (thư viện có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản)

II

Lĩnh vực Gia đình (13 TTHC) (QĐ 1181/QĐ-UBND ngày 30/5/2019)

219

5

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

220

6

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

221

7

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

222

8

Cấp Giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

223

9

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

224

10

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

225

11

Thủ tục công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa ”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa ”.

226

12

Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hằng năm

227

13

Thủ tục xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa

228

14

Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

229

15

Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

230

16

Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

231

17

Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

III

 Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông (06 TTHC) (Quyết định số 1833/QĐ-UBND ngày 12/09/2018)

A

Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (04 TTHC)

232

18

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

233

19

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

234

20

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

235

21

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

B

Lĩnh vực Xuất bản (02 TTHC)

236

22

Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

237

23

Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ phootocopy

IV

LĨNH VỰC ĐẶC THÙ (01 TTHC) (Quyết định số 1930/QĐ-UBND ngày 01/9/2016)

238

24

Xác định vị trí xây dựng bảng quảng cáo ngoài phạm vi (khuôn viên) của dự án (đối với trường hợp dựng bảng quảng cáo trên đất công)

LĨNH VỰC DÂN TỘC (02 TTHC) (Quyết định số 1368/QĐ-UBND ngày 06/7/2018)

239

1

Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

240

2

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

LĨNH VỰC TƯ PHÁP (33 TTHC)

A

Lĩnh vực Phổ biến, giáo dục pháp luật (03 TTHC) (Quyết định số 2452/QĐ-UBND ngày 27/11/2018)

241

1

Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật cấp huyện

242

2

Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật cấp huyện

243

3

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

B

Lĩnh vực Bồi thường Nhà Nước (02 TTHC) (Quyết định số 2565/QĐ-UBND ngày 12/12/2018)

244

4

Phục hồi danh dự

245

5

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

C

Lĩnh vực Hộ tịch (16 TTHC) (Quyết định số 2870/QĐ-UBND ngày 29/12/2017)

246

6

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

247

7

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

248

8

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

249

9

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

250

10

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

251

11

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

252

12

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

253

13

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

254

14

Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

255

15

Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

256

16

Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

257

17

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

258

18

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

259

19

Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

260

20

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

261

21

Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch

D

Lĩnh vực Chứng thực (12 TTHC) (Quyết định số 2870/QĐ-UBND ngày 29/12/2017)

262

22

Cấp bản sao từ sổ gốc

263

23

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

264

24

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

265

25

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

266

26

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

267

27

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

268

28

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

269

29

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

270

30

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật

271

31

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

272

32

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

273

33

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG (10 TTHC) (QĐ 152/QĐ-UBND ngày 22/01/2019)

 

Lĩnh vực Môi trường (02 TTHC)

274

1

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

275

2

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

 

Lĩnh vực Tài nguyên nước (01 TTHC)

276

3

Đăng ký khai thác nước dưới đất

 

Lĩnh vực Đất đai (07 TTHC)

277

4

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

278

5

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

279

6

Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

280

7

Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

281

8

Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện

282

9

Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện)

283

10

Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam

LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÔ THỊ (22 TTHC)

A

LĨNH VỰC XÂY DỰNG (11 TTHC) (QĐ 2263/QĐ-UBND ngày 02/11/2018) và (QĐ 1255/QĐ-UBND ngày 10/6/2019)

 

Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (03 TTHC)

284

1

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

285

2

Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

 

Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật (01 TTHC)

286

3

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh.

 

Lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng (07 TTHC)

287

4

Cấp lại GPXD đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.

288

5

Gia hạn GPXD đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.

289

6

Điều chỉnh GPXD đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.

290

7

Cấp giấy phép di dời đối với công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.

291

8

Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.

292

9

Cấp GPXD đối với công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.

293

10

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước)

B

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI (12 TTHC) (Quyết định số 829/QĐ-UBND ngày 17/4/2019)

294

11

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

295

12

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

296

13

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

297

14

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

298

15

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

299

16

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

300

17

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác.

301

18

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

302

19

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

303

20

Cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

304

21

Cấp lại Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

305

22

Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa

 

DANH MỤC 145/450 TTHC THỰC HIỆN Ở CẤP XÃ

(Theo các Quyết định công bố của UBND tỉnh Lâm Đồng đến ngày 01.11.2019)

STT

CÁC QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (15 LĨNH VỰC - 145 TTHC)

I.

LĨNH VỰC DÂN TỘC (02 TTHC)( QĐ số 1368 /QĐ-UBND ngày 06/7/2018)

1

1

Thủ tục Công nhân người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

2

2

Thủ tục đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

II.

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (02 TTHC) (QĐ số 152/QĐ-UBND ngày 22/01/2019)

 

Lĩnh vực đất đai

3

1

Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai

 

Lĩnh vực môi trường

4

1

Thủ tục tham vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường

III.

LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO (05 TTHC)(QĐ số 1454/QĐ-UBND ngày 04/7/2019)

5

1

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

6

2

Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

7

3

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

8

4

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

9

5

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

IV.

LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH TƯ PHÁP (32 TTHC)

 

Liên thông TTHC đăng ký khai sinh (02 TTHC)- (Quyết định số 2870/QĐ-UBND 29/12/2017)

10

1

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

11

2

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

 

TTHC lĩnh vực Hộ tịch (17 TTHC) (Quyết định số 2870/QĐ-UBND 29/12/2017)

12

3

Đăng ký khai sinh

13

4

Đăng ký kết hôn

14

5

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

15

6

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

16

7

Đăng ký khai tử

17

8

Đăng ký khai sinh lưu động

18

9

Đăng ký kết hôn lưu động

19

10

Đăng ký khai tử lưu động

20

11

Đăng ký giám hộ

21

12

Đăng ký chấm dứt giám hộ

22

13

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

23

14

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

24

15

Đăng ký lại khai sinh

25

16

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

26

17

Đăng ký lại kết hôn

27

18

Đăng ký lại khai tử

28

19

Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch tại UBND cấp xã nơi quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch

 

Lĩnh vực Nuôi con nuôi (2 TTHC)

29

20

Thủ tục đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước (Quyết định 1883/QĐ-UBND 04/9/2019)

30

21

Thủ tục đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước (Quyết định 2870/QĐ-UBND 29/12/2017)

 

Lĩnh vực Chứng thực (11 TTHC) (Quyết định số 2870/QĐ-UBND 29/12/2017)

31

22

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

32

23

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

33

24

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

34

25

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

35

26

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

36

27

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

37

28

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở

38

29

Thủ tục chứng thực di chúc

39

30

Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

40

31

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

41

32

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

V.

LĨNH VỰC THANH TRA (08 TTHC) (QĐ số 1020/QĐ-UBND ngày 31/5/2018 và QĐ số 2341/QĐ-UBND ngày 01/11/2019)

42

1

Thủ tục tiếp công dân

43

2

Thủ tục xử lý đơn

44

3

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu

45

4

Thủ tục giải quyết tố cáo

46

5

Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập

47

6

Thủ tục công khai bản kê khai tài sản, thu nhập

48

7

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

49

8

Thủ tục thực hiện việc giải trình

VI.

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (44 TTHC)
(QĐ số 1194/QĐ-UBND ngày 03/6/2019) và QĐ số 1702/QĐ-UBND ngày 12/8/2019)

 

THUỘC THẨM QUYỂN GIẢI QUYẾT TẠI UBND CẤP XÃ

 

Lĩnh vực bảo trợ xã hội

50

1

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật

51

2

Đổi cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

52

3

Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách Nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

53

4

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

54

5

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

55

6

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

56

7

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

57

8

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

 

Lĩnh vực Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

58

9

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

59

10

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

60

11

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

61

12

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

62

13

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

 

Lĩnh vực Người có công

63

14

Ủy quyền hưởng trợ cấp phụ cấp ưu đãi

 

Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội

64

15

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

65

16

Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

 

LIÊN THÔNG

 

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

66

17

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

67

18

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

68

19

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

69

20

Đăng ký thực hiện điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bảo gồm cả người khuyết tật, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

70

21

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

71

22

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc, đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

72

23

Hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả đối tượng người khuyết tật đặc biệt nặng)

73

24

Hỗ trợ chi phí mang táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

74

25

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

 

Lĩnh vực người có công

75

26

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Campuchia

76

27

Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

77

28

Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần

78

29

Giải quyết chế độ ưu đãi với thân nhân liệt sĩ

79

30

Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

80

31

Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

81

32

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

82

33

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

83

34

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

84

35

Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phòng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

85

36

Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trờ về trước không còn giấy tờ

86

37

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

87

38

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

88

39

Hỗ trợ, di chuyển hài cốt, mộ liệt sĩ

89

40

Giải quyết chế độ người có công với cách mạng

90

41

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương                                    

91

42

Đổi hoặc cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công

92

43

Giải quyết hưởng chế độ ưu đã đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

93

44

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

VII.

LĨNH VỰC NỘI VỤ (15 TTHC)

 

Lĩnh vực Thi đua khen thưởng (5 TTHC) (QĐ số 1999/QĐ-UBND ngày 05/10/2018)

94

1

Thủ tục tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

95

2

Thủ tục tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

96

3

Thủ tục tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

97

4

Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

98

5

Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

 

Lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo (10 TTHC) ( QĐ số 785/QĐ- UBND ngày 27/4/2018)

99

1

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

100

2

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

101

3

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

102

4

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã, phường, thị trấn

103

5

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

104

6

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

105

7

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã, phường, thị trấn

106

8

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung  đến địa bàn xã khác

107

9

Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

108

10

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

VIII.

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (08 TTHC) (QĐ số 1484/QĐ-UBND ngày 09/7/2019)

 

Lĩnh vực Thủy lợi và phòng chống thiên tai

109

1

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạn du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

110

2

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

111

3

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

112

4

Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

113

5

Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

114

6

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

 

Lĩnh vực Trồng trọt

115

1

Đăng ký chuyển đổi cơ cấu giống cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

 

Lĩnh vực Khoa học công nghệ và môi trường

116

1

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

IX.

LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT (06 TTHC) (QĐ số 2452/QĐ-UBND ngày 27/11/2018)

117

1

Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật

118

2

Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

119

3

Thủ tục công nhận hòa giải viên

120

4

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

121

5

Thủ tục thôi làm hòa giải viên

122

6

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

X.

LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (05 TTHC) (QĐ số 1181/QĐ-UBND ngày 30/5/2019)

 

Lĩnh vực Văn hóa

123

1

Thủ tục Thông báo tổ chức lễ hội

123

2

Thủ tục  đăng ký hoạt động thư viện tư nhân (thư viện có vốn sách ban đầu từ  500 bản đến dưới 1.000 bản)

 

Lĩnh vực Gia đình

125

1

Thủ tục xét tặng gia đình văn hóa hàng năm

126

2

Thủ tục xét tặng giấy khen gia đình văn hóa hàng năm

 

Lĩnh vực Thể thao

127

1

Thủ tục Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

XI.

LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (01 TTHC) ( QĐ số 2342 ngày 14/11/2018)

128

1

Thẩm định và thông báo quyết toán vốn đầu tư XDCB thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm

XII.

LĨNH VỰC Y TẾ (05 TTHC) (QĐ số 2244/QĐ-UBND ngày 117/10/2019)

 

Lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

129

1

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số

130

2

Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ em được sinh ra tại nhà hoặc tại nơi khác mà không phải là cơ sở khám chữa bệnh

 

TTHC thực hiện tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp xã - Lĩnh vực  Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

131

1

Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ em được sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ

132

2

Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

133

3

Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép giấy chứng sinh

XII.

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI (09 TTHC) (QĐ số 829/QĐ-UBND ngày 17/4/2019)

 

Lĩnh vực đường thủy nội địa

134

1

Thủ tục xóa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

135

2

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

136

3

Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

137

4

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

138

5

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

139

6

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

140

7

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

141

8

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

142

9

Đăng ký lần đối đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

XIV.

LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC (01 TTHC) (Quyết định số 2565/QĐ-UBND ngày 12/12/2018) 

143

1

Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

XV.

LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (02 TTHC) (QĐ số 789/QĐ-UBND ngày 10/4/2019)

144

1

Thủ tục thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã

145

2

Thủ tục thẩm định, phê duyệt phướng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứ thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã