Skip navigation links
Phòng chống ma túy
Số liệu thống kê
Văn bản chỉ đạo
Thông tin tuyên truyền
Thông tin tư vấn
Ma tuý và tác hại
Cai nghiện ma tuý
Địa chỉ cai nghiện ma túy
Hành trình tìm ánh sáng
Cai nghiện thuốc lá
Điểm báo
Ma túy học đường
Phòng chống tệ nạn xã hội
Phòng chống HIV/AIDS
Phòng chống mại dâm
sadfasPhòng chống ma túy > Số liệu thống kê
Số liệu thống kê 

Đối tượng nghiện ma tuý có hồ sơ quản lý chia theo địa phương.

 

STT

Tỉnh/thành phố

2000

2001

2002

2003

2004

2005

2006

2007

 

Toàn quốc

89.594

100.178

115.918

127.169

130.249

128.602

138.518

133.594

 

Đồng bằng Sông Hồng 

1

Hà Nội

9.468

11.966

12.286

13.720

13.813

15.913

18.561

19.743

2

Hải Phòng

3.897

3.589

3.589

4.065

4.438

4.190

4.232

3.619

3

Vĩnh Phúc

447

552

648

507

960

983

940

1.158

4

Hà Tây

1.336

1.452

1.602

1.602

3.847

3.847

4.062

4.256

5

Bắc Ninh

818

984

912

1.173

1.182

1.080

1.221

1.136

6

Hải Dương

1.101

1.106

1.099

903

1.504

1.602

1.692

1.692

7

Hưng Yên

590

590

773

921

921

820

1.155

1.155

8

Hà Nam

1.490

1.536

1.838

1.996

2.054

2.204

1.063

985

9

Nam Định

352

611

825

841

919

919

1.758

1.700

10

Thái Bình

1.490

1.856

2.251

2.423

3.223

3.223

3.658

3.714

11

Ninh Bình

690

690

1.952

711

763

773

587

459

 

Đông Bắc  

12

Hà Giang

563

468

510

508

508

496

480

418

13

Cao Bằng

1.031

1.411

1.455

1.410

1.350

1.711

1.595

1.321

14

Lào Cai

2.166

2.177

2.241

2.064

2.341

2.962

3.368

3.368

15

Bắc Cạn

1.216

744

1.005

1.164

1.260

1.260

1.234

1.234

16

Lạng Sơn

1.077

1.164

1.393

1.519

1.424

1.231

1.149

1.275

17

Tuyên Quang

670

1.877

1.876

1.912

1.680

1.555

1.397

1.309

18

Yên Bái

2.900

2.369

2.164

2.515

2.515

2.674

2.651

2.845

19

Thái Nguyên

5.393

5.358

6.214

6.443

5.407

6.493

6.313

5.874

20

Phú Thọ

1.400

1.400

1.200

1.535

1.535

1.327

1.355

1.410

21

Bắc Giang

1.435

1.422

1.589

1.485

1.321

1.321

1.351

1.493

22

Quảng Ninh

352

1.989

1.826

1.850

1.931

1.642

1.401

948

 

Tây Bắc 

23

Điện biên

 

 

8.514

8.800

3.841

3.841

3.401

3.401

24

Lai Châu

7.834

8.325

 

 

4.951

4.951

5.464

5.464

25

Sơn La

6.792

6.514

8.602

8.602

8.602

8.859

16.600

12.915

26

Hòa Bình

981

997

856

878

781

733

1.316

971

 

Bắc Trung Bộ 

27

Thanh Hóa

1.919

1.922

1.768

2.421

2.387

2.730

2.919

2.919

28

Nghệ An

2.636

4.314

4.316

4.564

3.902

3.902

3.964

4.025

29

Hà Tĩnh

198

466

606

400

339

452

381

386

30

Quảng Bình

5

37

37

37

37

159

159

31

Quảng Trị

10

10

10

10

10

10

98

98

32

Thừa Thiên Huế

83

60

128

86

137

148

148

131

 

Duyên Hải Nam Trung Bộ 

33

Đà Nẵng

276

246

476

522

665

1.065

948

1.149

34

Quảng Nam

140

107

109

181

181

250

329

329

35

Quảng Ngãi

37

81

82

82

82

92

75

77

36

Bình Định

131

116

111

109

109

124

122

122

37

Phú Yên

32

35

32

25

25

25

26

26

38

Khánh Hòa

562

612

849

904

746

682

782

599

 

Tây Nguyên 

39

Kon Tum

28

33

37

41

41

41

64

64

40

Gia Lai

213

94

94

50

50

270

246

246

41

Đắc Lắc

1.300

965

1.000

1.027

738

738

431

329

42

Đắc Nông

 

 

 

 

351

389

199

199

43

Lâm Đồng

309

435

573

590

462

464

559

559

 

Đông Nam Bộ  

44

TP. Hồ Chí Minh

16.216

17.352

24.000

30.000

30.000

26.056

26.743

26.743

45

Ninh Thuận

180

209

237

417

250

137

153

117

46

Bình Phước

444

429

524

524

524

860

674

674

47

Tây Ninh

405

763

1.026

1.259

1.259

872

341

341

48

Bình Dương

661

733

808

959

1.108

845

767

679

49

Đồng Nai

1.462

1.617

1.617

1.904

2.160

1.238

1.004

481

50

Bình Thuận

272

180

180

264

264

320

257

257

51

Bà Rịa - Vũng Tàu

991

993

1.582

1.773

1.650

1.329

1.178

1.450

 

Đồng bằng sông Cửu Long 

52

Long An

569

735

1.171

1.322

1.322

1.396

1.038

1.038

53

Đồng Tháp

272

515

465

401

401

370

327

339

54

An Giang

630

709

680

1.176

1.279

1.286

1.282

1.282

55

Tiền Giang

368

368

497

481

596

243

186

186

56

Vĩnh Long

446

512

608

608

608

642

619

709

57

Bến Tre

630

593

581

412

412

274

204

204

58

Kiên Giang

614

494

596

849

813

800

734

734

59

Cần Thơ

1.203

1.684

2.006

1.721

1.941

1.743

1.101

1.032

60

Hậu Giang

 

 

 

 

116

116

211

176

61

Trà Vinh

136

367

176

164

173

173

237

102

62

Sóc Trăng

104

423

689

1.000

754

754

754

573

63

Bạc Liêu

190

463

579

707

707

713

713

713

64

Cà Mau

438

391

448

632

579

406

541

484

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH LÂM ĐỒNG
Cơ quan quản lý: Trung tâm Quản lý Cổng thông tin điện tử Lâm Đồng
Địa chỉ: Số 19 Lê Hồng Phong, TP. Đà Lạt
Điện thoại: 063.3545579 - 063.3545455 - Email: bbt@lamdong.gov.vn
Ghi rõ nguồn www.lamdong.gov.vn khi sử dụng thông tin trên website này
Thiết kế và phát triển bởi FSC việt Nam