QT01 - Cấp giấy phép xây dựng mới công trình có vốn đầu tư 

a) Thành phần, số lượng hồ sơ.

Thành phần hồ sơ gồm:

-          Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng (02 bản chính theo mẫu);

-          Một trong những Giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật (02 bản sao hợp lệ);

-          Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật (01 bản sao hợp lệ);

-          Hồ sơ thiết kế xây dựng công trình (thể hiện được vị trí mặt băng, mặt cắt, các mặt đứng chính, mặt bằng, mặt cắt móng công trình; sơ đồ vị trí hoặc tuyến công trình (đối với công trình theo tuyến); sơ đồ hệ thống và điểm đầu nối kỹ thuật cấp điện, cấp nước, thoát nước mưa, nước thải (03 bộ chính);

-          Văn bản thẩm duyệt về phòng cháy chữa cháy đối với các công trình quy định tại khoản 1 điều 16 Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Phòng cháy và chữa cháy (01 bản sao hợp lệ);

-          Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc các văn bản xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường đối với các công trình quy định tại khoản 3, điều 1 Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (01 bản sao hợp lệ);

-          Chứng chỉ hành nghề của các cá nhân thực hiện công việc thiết kế (01 bản sao hợp lệ).

-          Giấy ủy quyền đã được công chứng, chứng thực (nếu có).

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

b) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan để làm rõ thông tin phục vụ cấp giấy phép xây dựng).

c) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.                                                         

d) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế và Hạ tầng.

e) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép xây dựng.

f) Lệ phí: Bao gồm phí xây dựng và lệ phí cấp giấy phép xây dựng công trình:

-          Phí xây dựng: 1% phí xây dựng công trình (không bao gồm chi phí thiết bị);

-          Lệ phí cấp phép xây dựng công trình: 100.000 đồng/1giấy phép.

g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (có mẫu kèm theo).

h) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

i) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

-          Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

-          Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

-          Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

-          Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi bổ sung 1 số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2009 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

-          Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

-          Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 10/06/2009 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định về phân cấp, ủy quyền nhiệm vụ chi đầu tư; quản lý các dự án đầu tư (thuộc nguồn vốn ngân sách); cấp phép xây dựng và phê duyệt các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

-          Quyết định số 52/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

-          Quyết định số 46/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

j) Quy trình các bước xử lý công việc:

TT

Trình tự các bước công việc*

Trách nhiệm

Thời gian

1.        

Tiếp nhận hồ sơ, xem xét sự hợp lệ, ghi giấy biên nhận hoặc phiếu hẹn hoặc sổ giao nhận

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

01

2.        

Kiểm/thẩm tra tính hợp pháp của hồ sơ:

- Phù hợp, thì tiến hành xử lý/giải quyết;

- Chưa phù hợp, thì dự thảo công văn trả lời.

Phòng KTHT

14

3.        

Ký tắt văn bản, trình lãnh đạo UBND huyện duyệt

Văn phòng

02

4.        

Ký văn bản trả lời hoặc phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ hành chính

Lãnh đạo UBND huyện

02

5.        

Hoàn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; ghi sổ hoặc nhập máy.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

01


---------------------
File chi tiết qui trình