New Page 1

QUY TRÌNH

Đăng ký lại lao động cho các doanh nghiệp ngoài quốc doanh (doanh nghiệp dưới 50 lao động không liên quan đến yếu tố nước ngoài)

1. MỤC ĐÍCH

Quy định thành phần hồ sơ, lệ phí (nếu có), trình tự, cách thức và thời gian giải quyết hồ sơ hành chính của cơ quan theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu của cá nhân, tổ chức.

2. PHẠM VI

Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện dịch vụ hành chính công phù hợp với thẩm quyền giải quyết của cơ quan.

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008.

- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5 của tài Quy trình này.

- Quyết định 2968/2010/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng.

4. ĐỊNH NGHĨA VÀ VIẾT TẮT

- UBND          :           Ủy ban nhân dân

- TTHC           :           Thủ tục hành chính

- GCN             :           Giấy chứng nhận

- QT                 :           Quy trình

- TT                 :           Thủ tục

- TTHC           :           Thủ tục hành chính

- ISO                :           Hệ thống quản lý chất lượng – TCVN ISO 9001:2008

- BPTN&HT   :           Bộ phận tiếp nhận và hoàn trả kết quả

- HS                 :           Hồ sơ

- CN & TC      :           Cá nhân và tổ chức

- CQ                :           Cơ quan

- CQHCNN     :           Cơ quan hành chính nhà nước

- TDQT           :           Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

- Đề án 30      :           Đề án đơn giản hóa thủ tục hành chính theo Quyết định 30/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

- VB                :           Văn bản

- CV                :           Công văn

- TTr                :           Tờ trình

- QĐ                :           Quyết định

- MHK            :           Mô hình khung

5. NỘI DUNG

a) Thành phần, số lượng hồ sơ:

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh;

- Bảng danh sách đăng ký hợp đồng lao động – 3 bản

- Bảng danh sách đăng ký hợp đồng lao động và bản hợp đồng lao động cũ - đã có xác nhận của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội;

- Hợp đồng lao động – 2 bản chính/1 lao động (theo mẫu đính kèm );

- Bản chính và bản sao Giấy khám sức khỏe của người lao động (bản chính sẽ trả lại cho doanh nghiệp sau khi đối chiếu);

- Thang bảng lương và bản sao văn bản của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chấp thuận thang bảng lương của đơn vị;

- Nội quy lao động và bản sao văn bản của cơ quan quản lý lao động địa phương chấp thuận nội quy lao động;

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

b) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

c) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức - cá nhân.

d) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện.

e) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Phê duyệt.                                 

f) Lệ phí : Không.

g) Tên mẫu đơn, mẫu t khai :

- Mẫu hợp đồng lao động hoặc phụ lục hợp đồng lao động.

h) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :

i) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

-  Bộ Luật Lao động ngày 23/6/1994;

-  Thông tư số 21/2003/TT-BLĐTBXH ngày 29/9/2003 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 44/2003/NĐ-CP ngày 9/5/2003 của Chính phủ về hợp đồng lao động.

j) Quy trình các bước xử lý công việc:

TT

Trình tự các bước công việc*

Trách nhiệm

Thời gian

1.

Tiếp nhận hồ sơ, xem xét sự hợp lệ, ghi giấy biên nhận hoặc phiếu hẹn hoặc sổ giao nhận

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của phòng

½

2.

Kiểm/thẩm tra tính hợp pháp của hồ sơ:

- Phù hợp, thì tiến hành xử lý/giải quyết;

- Chưa phù hợp, thì dự thảo công văn trả lời.

Phòng ban chuyên môn (chủ trì)

3

3.

Ký văn bản trả lời hoặc phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ hành chính

Lãnh đạo phòng

1

4.

Hoàn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; ghi sổ hoặc nhập máy.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của phòng

½

*Ghi chú:

1. Các bước này có thể tăng hoặc giảm tùy theo đặc điểm của mỗi thủ tục hành chính nhưng đảm bảo tổng thời gian không quá quy định của pháp luật. Đơn vị tính thời gian là ngày làm việc, bằng 8 tiếng giờ hành chính.

2. Một số thủ tục hành chính giải quyết trong ngày hoặc ít hơn 2 ngày; hoặc được xử lý bởi 1 người, 1 nhóm người trong cùng 1 phòng hay đơn vị thì không nhất thiết phải sử dụng phiếu theo dõi quá trình tương ứng.

3. Một số thủ tục hành chính quy định chỉ nhận nhưng không trả kết quả thì không cần thiết sử dụng phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc;

4. Các bước công việc này có thể được kiểm soát thông qua phần mềm tin học.

6. BIỂU MẪU

- Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ hoặc sổ giao nhận hoặc phiếu hẹn;

- Mẫu Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc;

- Mẫu Bảng thống kê kết quả thực hiện thủ tục hành chính;

- Xem mục 5 ở trên.

7. HỒ SƠ LƯU

TT

Tên hồ sơ

Nơi lưu

Thời gian lưu

1.     

Biên nhận hồ sơ/sổ giao nhận/phiếu hẹn

Phòng LĐTBXH

1 năm

2.     

Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc (Lưu theo bộ hồ sơ theo mục 5.a ở trên)

Phòng LĐTBXH

Lâu dài

3.     

Bộ hồ sơ theo Mục 5.a

Phòng LĐTBXH

Lâu dài

4.     

Phê duyệt

Phòng LĐTBXH

Lâu dài