Danh sách Bà mẹ Việt Nam anh hùng tỉnh Lâm Đồng 

DANH SÁCH BÀ MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG
TỈNH LÂM ĐỒNG 

 

TT

Họ và tên

Năm sinh

Dân tộc

1

Phạm Thị Sen

1915

Kinh

2

Nguyễn Thị Nhất

1928

Kinh

3

Hồ Thị Đại

1919

Kinh

4

Nguyễn Thị Đỗ

1929

Kinh

5

Lê Thị Bờ

1918

Kinh

6

Lê Thị Cho

1927

Kinh

7

Huỳnh Thị Xướng

1919

Kinh

8

Ngô Thị Quanh

1916

Kinh

9

Trần Thị Cao

1921

Kinh

10

Phan Thị Hào

1904

Kinh

11

Nguyễn Thị Tư

1930

Kinh

12

Nguyễn Thị Cẩm

1916

Kinh

13

Nguyễn Thị Xẵng

1914

Kinh

14

Nguyễn Thị Phức

1922

Kinh

15

Thới Thị Tới

1926

Kinh

16

Thái Thị Tương

1929

Kinh

17

Phạm Thị Nhược

1922

Kinh

18

Trần Thị Đài

1922

Kinh

19

Trần Thị Đối

1908

Kinh

20

Nguyễn Thị Ngành

1912

Kinh

21

Nguyễn Thị Tất

1927

Kinh

22

Phan Thị Ninh

1927

Kinh

23

Huỳnh Thị Bích

1929

Kinh

24

Ma Ben

1932

Chu Ru

25

Lê Thị Châu

1910

Kinh

26

Lê Thị Chậm

1932

Kinh

27

Nguyễn Thị Có

1926

Kinh

28

Trương Thị Đằng

1912

Kinh

29

Trần Thị Tư

1910

Kinh

30

Ka Lin

1916

K’Ho

31

Nguyễn Thị Chục

1919

Kinh

32

Phạm Thị Mơi

1920

Kinh

33

Lê Thị Nhẫn

1905

Kinh

34

Huỳnh Thị Ấm

1894

Kinh

35

Kà Nhútr

 

K’Ho

36

Nguyễn Thị Bồi

1922

Kinh

37

Bế Thị Rậu

1910

Kinh

38

Hà Thị Trà

1902

Kinh

39

Nguyễn Thị Chánh

1914

Kinh

40

Cù Thị Tỵ

1917

Kinh

41

Phạm Thị Cung

1916

Kinh

42

Kà In

 

K’Ho

43

Võ Thị Ba

1906

Kinh

44

Lê Thị Nhàn

1920

Kinh

45

Trần Thị Truyền

1913

Kinh

46

Nguyễn Thị Hoa

 

Kinh

47

Võ Thị Vụ

1915

Kinh

48

Lê Thị Để

1924

Kinh

49

Phạm Thị Phương

1902

Kinh

50

Võ Thị Khuyến

1910

Kinh

51

Nguyễn Thị Xuyến

1905

Kinh

52

Ngô Thị Thân

1931

Kinh

53

Nguyễn Thị Phi

1905

Kinh

54

Trần Thị Tương

1928

Kinh

55

Trương Thị Lẽ

1927

Kinh

56

Ngô Thị Leo

1910

Kinh

57

Nguyễn Thị Soạn

1892

Kinh

58

Nguyễn Thị Yển

1901

Kinh

59

Phan Thị Sâm

1910

Kinh

60

Nguyễn Thị Thực

1930

Kinh

61

Nguyễn Thị Hay

1911

Kinh

62

Huỳnh Thị Hạt

1902

Kinh

63

Trần Thị Châu

1901

Kinh

64

Dương Thị Thanh

1901

Kinh

65

Phạm thị Cát (Nhỏ)

1890

Kinh

66

Đỗ Thị Quy

1890

Kinh

67

Nguyễn Thị Hiếm

1904

Kinh

68

Lê Thị Viễn

1900

Kinh

69

Nguyễn Thị An

 

Kinh

70

Phạm Thị Nhơn

 

Kinh

71

Nguyễn Thị Huýnh

1925

Kinh

72

Vũ Thị Bé

1920

Kinh

73

Lê Thị Thương

1902

Kinh

74

Nguyễn Thị Két

1915

Kinh

75

Nguyễn Thị Bích

1918

Kinh

76

Võ Thị Lộc

1933

Kinh

77

Đặng Thị Thể

1904

Kinh

78

Nguyễn Thị Tiền

1915

Kinh

79

Lê Thị Sửu

 

Kinh

80

Đỗ Thị Thông

1915

Kinh

81

Nguyễn Thị Mười

1902

Kinh

82

Nguyễn Thị Thép

1880

Kinh

83

Nguyễn Thị Thanh

1910

Kinh

84

Nguyễn Thị Mười

 

Kinh

85

Nguyễn Thị Nhung

1923

Kinh

86

Phạm Thị Đó

1914

Kinh

87

Lê Thị Quyển

1907

Kinh

88

Nguyễn Thị Sỹ

1920

Kinh

89

Đoàn Thị Lãng

1901

Kinh

90

Nguyễn Thị Minh Nguyệt

 

Kinh

91

Trương Thị Lợi

1910

Kinh

92

Huỳnh Thị Huỳnh

 

Kinh

93

Lê Thị Ca

 

Kinh

94

Bùi Thị Báu

 

Kinh

95

Trần Thị Nho

 

Kinh

96

Nguyễn Thị Xuân

 

Kinh

97

Nguyễn Thị Lết

 

Kinh

98

Nguyễn Thị Tư

 

Kinh

99

Nguyễn Thị Bai

 

Kinh

100

Phạm Thị Phước

 

Kinh

101

Hoàng Thị Cứu

1907

Kinh

102

Lê Thị Thẩm

1902

Kinh

103

Đinh Thị Ca

1922

Kinh

104

Trần Thị Thuỳ

1913

Kinh

105

Phạm Thị Quýt

1912

Kinh

106

Trần Thị Toan

 

Kinh

107

Nguyễn Thị Ưng

1904

Kinh

108

Đoàn Thị Cân

1905

Kinh

109

Nguyễn Thị Trước

1913

Kinh

110

Nguyễn Thị Bằng

1918

Kinh

111

Lê Thị Lan

1921

Kinh

112

Bùi Thị Nga

1905

Kinh

113

Nguyễn Thị Minh

1919

Kinh

114

Nông Thị Tích

1914

Tày

115

Trần Thị Đệ

1931

Kinh

116

Phạm Thị Mua

1921

Kinh

117

Nguyễn Thị Thủ

1919

Kinh

118

Đỗ Thị Nhi

1914

Kinh

119

Nguyễn Thị Biểu

1910

Kinh

120

Lê Thị Tích

1907

Kinh