Thỏa thuận địa điểm để lập dự án đầu tư đối với dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước 

1. NỘI DUNG


a) Thành phần, số lượng hồ sơ:

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Văn bản đề nghị thỏa thuận địa điểm lập dự án đầu tư gồm các nội dung: Tên, địa chỉ doanh nghiệp hoặc cá nhân; lĩnh vực đầu tư, mục tiêu đầu tư; tên dự án, tiến độ thực hiện, thời gian hoạt động của dự án, dự kiến tổng vốn và nguồn vốn đầu tư cho dự án; dự kiến quy mô, hình thức đầu tư; dự kiến địa điểm đầu tư và nhu cầu sử dụng đất; trong đó xác định rõ đất dùng cho sản xuất, đất dùng cho nhà xưởng và văn phòng;

- Các hồ sơ liên quan về tư cách pháp lý của chủ đầu tư (bản sao hợp lệ):

+ Đối với doanh nghiệp: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc văn bản khác có giá trị tương đương.

+ Đối với cá nhân: Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.

-  Các lọai giấy tờ khác: Bản đồ khu đất (nếu quy mô diện tích đất đầu tư dưới 10ha thì sử dụng bản đồ vị trí tỉ lệ 1/2.000, nếu trên 10 ha thì sử dụng bản đồ vị trí tỉ lệ 1/10.000;

- Đối với dự án xây dựng khu dân cư, khu đô thị mới, xây dựng hạ tầng kỹ thuật các khu công nghiệp thì ngòai các hồ sơ trên, nhà đầu tư phải có hồ sơ chứng minh năng lực tài chính chủ đầu tư, quy định tại điều 5 Nghị định 153/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007.

Số lượng hồ sơ: 08 bộ.

b) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

c) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.                             

d) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế hoạch.

e) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận.

f) Lệ phí: Không.

g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.

h) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Chỉ thỏa thuận đối với dự án đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống đối với Thành phố Đà Lạt; Thị xã Bảo Lộc; Huyện Bảo Lâm; từ 30 tỷ đồng trở xuống đối với các huyện khác và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.

i) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Đầu tư  số 59/2005/QH 11 ngày 29/11/2005;

- Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính Phủ, quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

- Nghị định 153/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007, Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh bất động sản;

- Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 20/3/2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng, Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và cơ chế, chính sách thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

j) Quy trình các bước xử lý công việc:

TT

Trình tự các bước công việc*

Trách nhiệm

Thời gian

1.       

Tiếp nhận hồ sơ, xem xét sự hợp lệ, ghi giấy biên nhận hoặc phiếu hẹn hoặc sổ giao nhận

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

½

2.       

Kiểm/thẩm tra tính hợp pháp của hồ sơ:

- Phù hợp, thì tiến hành xử lý/giải quyết;

- Chưa phù hợp, thì dự thảo công văn trả lời.

Phòng ban chuyên môn (chủ trì)

12

3.       

Ký văn bản trả lời hoặc phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ hành chính

Lãnh đạo

02

4.       

Hoàn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; ghi sổ hoặc nhập máy.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

½