Thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu xây dựng công trình 

1. NỘI DUNG


a) Thành phần, số lượng hồ sơ:

Thành phần hồ sơ gồm:

- Tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời thầu của chủ đầu tư (bản gốc);

- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (bản phô to);

- Quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu (nếu trong quyết định phê duyệt chưa có phân chia gói thầu dự án);

- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán của chủ đầu tư (Bản phô tô) hoặc văn bản thẩm định thiết kế bản vẽ thi công – dự toán của chủ đầu tư.

- Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt (phôtô)

- Hồ sơ mời thầu;

- Quyết định giao chỉ tiêu kinh tế- xã hội, kế hoạch vốn.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

b) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

c) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

d) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính - Kế họach.

e) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Phê duyệt.

f) Lệ phí: Không.

g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.

h) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

i) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005;

- Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng.

j) Quy trình các bước xử lý công việc:

TT

Trình tự các bước công việc*

Trách nhiệm

Thời gian

1.       

Tiếp nhận hồ sơ, xem xét sự hợp lệ, ghi giấy biên nhận hoặc phiếu hẹn hoặc sổ giao nhận

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

½

2.       

Kiểm/thẩm tra tính hợp pháp của hồ sơ:

- Phù hợp, thì tiến hành xử lý/giải quyết;

- Chưa phù hợp, thì dự thảo công văn trả lời.

Phòng ban chuyên môn (chủ trì)

08

3.       

Ký văn bản trả lời hoặc phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ hành chính

Lãnh đạo

01

4.       

Hoàn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; ghi sổ hoặc nhập máy.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

½