Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với: Lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; Lâm sản sau chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; Lâm sản vận chuyển nội bộ giữa các điểm không cùn 

1. NỘI DUNG


a) Thành phần, số lượng hồ sơ:

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Bảng kê lâm sản (theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 01 năm 2012).

- Hoá đơn bán hàng (nếu có)

- Tài liệu về nguồn gốc lâm sản

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

b) Thời hạn giải quyết:

- Tối đa 03 ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp không phải xác minh)

- Tối đa 05 ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp phải xác minh về nguồn gốc lâm sản).

c) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư là chủ lâm sản, chủ động vật rừng.

d) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Hạt Kiểm lâm

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Hạt Kiểm lâm

e) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận trên bảng kê lâm sản.

f) Lệ phí: Không.

g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Bảng kê lâm sản (theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 01 năm 2012).

h) Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

i) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư sô 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 01 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn gốc lâm sản.

- Thông tư sô 40/2015/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 10 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,bổ sung một số điều của Thông tư 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn gốc lâm sản.

j) Quy trình các bước xử lý công việc:

TT

Trình tự các bước công việc*

Trách nhiệm

Thời gian

1.       

Tiếp nhận hồ sơ, xem xét sự hợp lệ, ghi giấy biên nhận hoặc phiếu hẹn. Ghi vào sổ tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận một cửa  của Hạt Kiểm lâm tiếp nhận

½ ngày

2.  

 

 

 

 

Kiểm tra, xác minh hiện trường, xác nhận vào Bảng kê lâm sản

Hạt Kiểm lâm

-Tối đa không quá hai ngày (2) ngày làm việc nếu không phải xác minh nguồn gốc LS.

-Tối đa không quá bốn ngày (4) ngày làm việc nếu phải xác minh nguồn gốc lâm sản

 

3.  

Hoàn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; ghi sổ hoặc nhập máy. Trường hợp từ chối xác nhận nhận thì phải nêu rõ lý do bằng văn bản.

Bộ phận một cửa trả kết quả

½ ngày

Mu số 01. Bảng kê lâm sản, ban hành kèm theo Thông tư số 01/2012/TT-BNN ngày 4/01/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

………………..
…………………
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: /BKLS

Tờ số:…….

 

BẢNG KÊ LÂM SẢN

(Kèm theo .............................ngày........./......../20... của........................................)

TT

Tên lâm sản

Nhóm gỗ

Đơn vị tính

Quy cách lâm sản

Số lượng

Khối lượng

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Ngày..........tháng.........năm 20.....
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
LẬP BẢNG KÊ LÂM SẢN