6. Xác nhận mẫu vật khai thác là động vật rừng thông thường 

1. NỘI DUNG


a) Thành phần, số lượng hồ sơ:

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Bảng kê mẫu vật động vật rừng thông thường đã khai thác (theo mẫu số 5 ban hành kèm theo Thông tư số 47/2012/TT-BNNPTNT).

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

b) Thời hạn giải quyết: Thời gian thực hiện là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

c) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân

d) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Hạt Kiểm lâm huyện

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Không.

e) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận số lượng thực tế mẫu vật động vật rừng đã khai thác.

f) Lệ phí: Không.

g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Bảng kê mẫu vật động vật rừng thông thường đã khai thác (theo mẫu số 5 ban hành kèm theo Thông tư số 47/2012/TT-BNNPTNT).

h) Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

i) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Điều 6 Thông tư số 47/2012/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 9 năm 2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về quản lý khai thác từ tự nhiên và nuôi động vật rừng thông thường.

j) Quy trình các bước xử lý công việc:

 

TT

Trình tự các bước công việc*

Trách nhiệm

Thời gian

1.       

Tiếp nhận hồ sơ, xem xét sự hợp lệ, ghi giấy biên nhận hoặc phiếu hẹn. Ghi vào sổ tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận một cửa  của Hạt Kiểm lâm tiếp nhận

½ ngày

2.  

Kiểm, thẩm định các điều kiện để cấp giấy chứng nhận:

Hợp lệ thì tiến hành xử lý/giải quyết;

Chưa hợp lệ thì hướng dẫn cơ sở hoàn thiện cácđiều kiện

Hạt Kiểm lâm

2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

3.  

Xét giải quyết của lãnh đạo Hạt Kiểm lâm

Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm

½  ngày làm việc

4.  

Hoàn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; ghi sổ hoặc nhập máy. Trường hợp từ chối xác nhận nhận thì phải nêu rõ lý do bằng văn bản.

Bộ phận một cửa trả kết quả

Không tính thời gian


Mu số 5: Bảng kê mẫu vật rừng thông thường
(Ban hành kèm theo Thông tư s 47/2012/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

………………………..

………………………..
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:     /BKĐVR 

Tờ số: ……….

 

BẢNG KÊ MẪU VẬT ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG

Stt

Tên loài

Đơn vị  tính

Số lượng

Mô tả mẫu vt

Nguồn gốc

Thời gian có mẫu vật

Ghi chú

Tên thông thường

Tên khoa hc

1

2

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 


XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Ngày….. tháng…... năm ……
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
LẬP BẢNG KÊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên đóng dấu nếu là tổ chức)