4. Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn. 

1. NỘI DUNG


a) Thành phần, số lượng hồ sơ:

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Giấy đề nghị cấp phép khai thác (theo mẫu phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 3142/QĐ-BNN-TCLN);

- Hồ sơ thiết kế khai thác, tận dụng, tận thu lâm sản (theo mẫu phụ lục 1 Quyết định số 3142/QĐ-BNN-TCLN).

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

b) Thời hạn giải quyết: Thời gian thực hiện là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

c) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn.

d) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân huyện

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Không.

e) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép khai thác hoặc Văn bản trả lời nêu rõ lý do không cấp phép.

f) Lệ phí: Không.

g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Giấy đề nghị cấp phép khai thác (theo mẫu phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 3142/QĐ-BNN-TCLN);

- Hồ sơ thiết kế khai thác, tận dụng, tận thu lâm sản (theo mẫu phụ lục 1 Quyết định số 3142/QĐ-BNN-TCLN).

h) Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

i) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Điều 6 Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về khai thác chính và tận dụng, tận thu lâm sản.

j) Quy trình các bước xử lý công việc:

 

TT

Trình tự các bước công việc*

Trách nhiệm

Thời gian

1.       

Tiếp nhận hồ sơ, xem xét sự hợp lệ, ghi giấy biên nhận hoặc phiếu hẹn. Ghi vào sổ tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận một cửa tiếp nhận

½ ngày

2.  

 

Kiểm tra thực tế tại cơ sở

Hạt Kiểm lâm

6  ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ  đầy đủ và hợp lệ

3.  

Xét giải quyết của UBND huyện

Lãnh đạo UBND huyện

03 ngày làm việc

4.  

Hoàn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; ghi sổ hoặc nhập máy. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận hoạt động thì phải nêu rõ lý do bằng văn bản.

Bộ phận một cửa trả kết quả

½ ngày


Phụ lục 1: Mẫu đề cương thiết kế khai thác

Đơn vị chủ quản:…………
Tên đơn vị………………..
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

HỒ SƠ
THIẾT KẾ KHAI THÁC, TẬN DỤNG, TẬN THU LÂM SẢN

I. Đặt vấn đề:

- Tên chủ rừng (đơn vị khai thác)…………………………………………

- Mục đích khai thác………………………………………………………

II. Tình hình cơ bản khu khai thác

1. Vị trí, ranh giới khu khai thác:

a) Vị trí: Thuộc lô………………., Khoảnh ,…………… Tiểu khu …...;

b) Ranh giới:

- Phía Bắc giáp…………………………..

- Phía Nam giáp…………………………..

- Phía Tây giáp…………………………..

- Phía Đông giáp…………………………..

2. Diện tích khai thác:…………..ha;

3. Loại rừng đưa vào khai thác.

III. Các chỉ tiêu kỹ thuật lâm sinh:

1. Tổng trữ lượng, trữ lượng bình quân…………………..………………..

2. Sản lượng cây đứng…

3. Tỉ lệ lợi dụng:

4. Sản lượng khai thác.

(kèm theo biểu tài nguyên và các chỉ tiêu lâm học)

IV. Sản phẩm khai thác:

- Tổng sản lượng khai thác…………… (phân ra từng lô, Khoảnh), cụ thể:

+ Gỗ: số cây…….…., khối lượng ………..….m3

+ Lâm sản ngoài gỗ……………….(( m3/ cây/tấn..)

- Chủng loại sản phẩm (Đối với gỗ phân theo từng loài, từng nhóm gỗ; đối với lâm sản ngoài gỗ phân theo từng loài)

(kèm theo biểu sản phẩm khai thác)

V. Biện pháp khai thác, thời gian hoàn thành.

a) Chặt hạ:

b) Vận xuất:

c) Vận chuyển

d) Vệ sinh rừng sau khai thác

e) Thời gian hoàn thành.

VI. Kết luận, kiến nghị.

 

 

Chủ rừng /đơn vị khai thác
(ký tên ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)