4. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (Trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy ch 

4.1. Trình tự thực hiện

 STT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Bước 1

- Công chức tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:

- Viết giấy biên nhận gửi cho người nộp.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả huyện

1/2 ngày

Bước 2

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ về Phòng NN&PTNT để kiểm tra hồ sơ.

- Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ.

Chuyên viên

Phòng Nông nghiệp

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên phòng NN&PTNT

Kiểm tra, thẩm định, lập văn bản trình lãnh đạo

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng NN&PTNT

Ký trình Quyết định

1/2  ngày

Bước 5

Lãnh đạo VP HĐND&UBND

Ký trình

1/2 ngày

Bước 6

Lãnh đạo UBND huyện

Ký duyệt

01  ngày

Bước 7

Văn thư

Vào sổ, sổ theo dõi, đóng dấu, phát hành

 

Bước 8

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả huyện

Trả kết quả cho công dân

Trong giờ hành chính 1/2 ngày

Tổng thời gian

 

05 ngày

làm việc

4.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp, gửi qua Fax, Email (sau đó gửi hồ sơ bản chính); hoặc bng đường Bưu điện.

4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo mẫu tại (phụ lục 1);

- Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP (đối với trường hợp cơ sở có s thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

4.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định Cấp giấy chứng nhận hoặc ra thông báo chưa đủ điều kiện cấp giấy.

4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

4.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Lâm Đồng.

4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (thời hạn hiệu lực trùng với thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP cũ).

4.8. Lệ phí:

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 150.000 đồng/lần cấp;

- Phí thẩm xét hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở.

- Phí thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm:

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở;

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu 100 triệu đồng/tháng: 2.000.000 đồng/lần/cơ sở;

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu 100 triệu đồng/tháng: 3.000.000 đồng/lần/cơ sở.

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm:

+ Cửa hàng bán lẻ thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở;

+ Đại lý, cửa hàng bán buôn thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở;

4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo mẫu tại (phụ lục 1);

- Báo cáo khắc phục sai lỗi theo mẫu tại (phụ lục 2);

4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Tổ chức, cá nhân đăng ký sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm. Thực hiện theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT (cụ thể tại các biểu mẫu: BB 2.1, BB 2.3, BB 2.4, BB 2.5, BB 2.6, BB 2.7, BB 2.8, BB 2.9, BB 2.10, BB 2.11, BB 2.12, BB 2.13, BB 2.14, BB 2.15, BB 2.16, BB 2.17, BB 2.18, BB 2.19, BB 2.20, BB 2.21, BB 2.22, BB 2.23, BB 2.24; BB 3.1, BB 3.2, BB 3.3, BB 3.4, BB 3.5, BB 3.6, BB 3.7).

4.11. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính:

Thông tư 75/2009/TT-BNNPTNT ngày 02/12/2009 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất nông sản;

Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính Quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm.

Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT “Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm”;

 

Phụ lục 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……., ngày…… tháng….. năm……

BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

I- THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: .....................................................................................

2. Mã số (nếu có): .............................................................................................................

3. Địa chỉ: .........................................................................................................................

4. Điện thoại:…………………. Fax: …………………. Email: ..................................................

5. Loại hình sản xuất, kinh doanh

DN nhà nước

DN 100% vốn nước ngoài

DN liên doanh với nước ngoài

DN c phần

DN tư nhân

Khác

 

 

(ghi rõ loại hình)

 

6. Năm bắt đu hoạt động: ................................................................................................

7. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh: ................................................

8. Công suất thiết kế: .........................................................................................................

9. Sản lượng sản xuất, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): ..........................................

.........................................................................................................................................

10. Thị trường tiêu thụ chính: ..............................................................................................

II. MÔ TẢ V SẢN PHẨM

TT

Tên sản phẩm sản xuất, kinh doanh

Nguyên liệu/ sản phẩm chính đưa vào sản xuất, kinh doanh

Cách thức đóng gói và thông tin ghi trên bao bì

Tên nguyên liệu/ sản phẩm

Nguồn gốc/ xuất xứ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH

1. Nhà xưởng, trang thiết bị

- Tổng diện tích các khu vực sản xuất, kinh doanh ................. m2, trong đó:

+ Khu vực tiếp nhận nguyên liệu/ sản phẩm : ........................ m2

+ Khu vực sản xuất, kinh doanh : ......................................... m2

+ Khu vực đóng gói thành phẩm : ........................................ m2

+ Khu vực / kho bảo quản thành phẩm: ................................ m2

+ Khu vực sản xuất, kinh doanh khác : ................................. m2

- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất, kinh doanh:

2. Trang thiết bị chính:

Tên thiết bị

S lượng

Nước sản xuất

Tổng công suất

Năm bắt đầu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Hệ thống phụ trợ

- Nguồn nước đang sử dụng:

Nước máy công cộng

Nước giếng khoan

Hệ thống xử lý:           

Không

Phương pháp xử lý: ……………………………………………………………..

- Nguồn nước đá sử dụng (nếu có sử dụng):

Tự sản xuất         

Mua ngoài        

Phương pháp kiểm soát chất lượng nước đá: …………………………………

4. Hệ thống xử lý chất thải

Cách thức thu gom, vận chuyển, xử lý: ……………………………………………………………..

5. Người sản xuất, kinh doanh:

- Tổng số: ……………………………… người, trong đó:

+ Lao động trực tiếp: ………………người.

+ Lao động gián tiếp: ………………người.

- Kiểm tra sức khỏe người trực tiếp sản xuất, kinh doanh:......................................................

- Tập huấn kiến thức về ATTP:...............................................................................................

6. Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị.......................................................................................

- Tần suất làm vệ sinh:..........................................................................................................

- Nhân công làm vệ sinh: ……….. người; trong đó ………… của cơ sở và ………… đi thuê ngoài.

7. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử trùng sử dụng:

Tên hóa chất

Thành phn chính

Nước sản xuất

Mục đích sử dụng

Nng độ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,…..)

9. Phòng kiểm nghiệm

- Của cơ sở □             Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có thể phân tích:..................................

- Thuê ngoài □           Tên những PKN gửi phân tích:..........................................................

10. Những thông tin khác: ……………………………………………………………………………

Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự thật./.

 

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……., ngày…… tháng….. năm……

ĐƠN Đ NGHỊ CẤP/ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Kính gửi: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ................

1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: ...................................................................................

2. Mã số (nếu có): ...........................................................................................................

3. Địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh: ..............................................................................

.......................................................................................................................................

4. Điện thoại………………….. Fax…………………….. Email……………………………….

5. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập: .....................................................

...............................................................................................................................................

6. Mặt hàng sản xuất, kinh doanh:..............................................................................................

...............................................................................................................................................

Đề nghị Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện ……… cấp/ cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở.

Lý do cấp/cấp lại:............................................................................................................

 

 

Đại diện cơ sở
(K
ý tên, đóng dấu)

Hồ sơ gửi kèm:

-
-
-