3. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (Trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) 

1. NỘI DUNG


a) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo mẫu tại  phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng.

+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư, hoặc giấy chứng nhận kinh tế trang trại: bản sao công chứng hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu.

+ Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ đảm bảo điều kiện an toàn thực phẩm theo mẫu tại phụ lục 2  kèm theo Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng.

+ Danh sách chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm đã được cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm (có xác nhận của cơ sở sản xuất, kinh doanh)

+ Danh sách chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất kinh doanh thực phẩm đã được cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp xác nhận đủ sức khỏe (có xác nhận của cơ sở sản xuất, kinh doanh)

+ Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP (đối với trường hợp cơ sở có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP).

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

b) Thời hạn giải quyết: Thời gian thực hiện là 18 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định).

c) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

d) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Nông nghiệp &PTNT.

e) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.

f) Lệ phí:

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 150.000 đồng/lần cấp.

- Phí thẩm định hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở.

- Phí thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm:

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu <= 100 triệu đồng/tháng: 2.000.000 đồng/lần/cơ sở.

+ Cơ sở sản xuất thực phẩm doanh thu > 100 triệu đồng/ tháng: 3.000.000 đòng/lần/cơ sở.

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm:

+ Cửa hàng bán lẻ thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở.

+ Đại lý, cửa hàng bán buôn thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.

g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo mẫu tại (phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

- Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ đảm bảo điều kiện an toàn thực phẩm theo mẫu tại (Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

- Báo cáo khắc phục sai lỗi theo mẫu tại (Phụ lục 3 ban hành kèm theo Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

h) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Tổ chức, cá nhân đăng ký sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm. Thực hiện theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản do Bộ Nông nghiệp &PTNT ban hành tại Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT (cụ thể các biểu mẫu: Từ biểu mẫu BB2.1, BB2.3 đến biểu BB 2.24 và từ biểu mẫu BB 3.1 đến biểu BB 3.7)

i) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 75/2009/TT-BNNPTNT ngày 02/12/2009 của Bộ Nông nghiệp &PTNT về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất nông sản.

- Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 của Bộ Tài chính quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm.

- Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014 của Bộ Nông nghiệp &PTNT về quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm.

- Quyết định số 2454/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện tại cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

j) Quy trình các bước xử lý công việc:

TT

Trình tự các bước công việc*

Trách nhiệm

Thời gian

1.       

Tiếp nhận hồ sơ, xem xét sự hợp lệ, ghi giấy biên nhận hoặc phiếu hẹn. Ghi vào sổ tiếp nhận hồ sơ.

Chuyên viên Bộ phận một cửa tiếp nhận

1/2

2.  

Kiểm, thẩm định các điều kiện để cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP:

- Hợp lệ thì tiến hành xử lý/giải quyết;

- Chưa hợp lệ thì hướng dẫn tổ chức/cá nhân hoàn thiện các điều kiện.

Phòng Nông nghiệp &PTNT

03

3.  

Căn cứ kết quả thẩm định, nếu hồ sơ đăng ký hợp lệ, thông báo cho tổ chức, cá nhân thời gian dự kiến tiến hành kiểm tra.

Phòng Nông nghiệp &PTNT

03

4.  

Thành lập Đoàn tiến hành kiểm tra hồ sơ và thực địa tại cơ sở.

 

Phòng Nông nghiệp &PTNT

05

5.  

Thẩm tra biên bản kiểm tra của đoàn kiểm tra và xử lý kết quả, gửi kết quả kiểm tra tới cơ sở.

- Nếu đảm bảo điều kiện thì ban hành quyết định công nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP, cấp giấy chứng nhận ATTP.

- Nếu chưa đảm bảo điều kiện theo quy định thì thông báo kết quả kiểm tra và yêu cầu cơ sở có báo cáo kết quả khắc phục cụ thể. Tùy theo mức độ sai lỗi của cơ sở, Phòng Nông nghiệp &PTNT quyết định thời hạn khắc phục. Sau khi nhận được thông báo khắc phục, tiến hành kiểm tra lại và cấp giấy chứng nhận khi đạt yêu cầu.

 

Phòng Nông nghiệp &PTNT

05

6.       

Ký và phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ hành chính.

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp &PTNT

01

7.

Hoàn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; ghi sổ hoặc nhập máy.

Chuyên viên Bộ phận một cửa trả kết quả

1/2


Phụ lục 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……., ngày…… tháng….. năm……

ĐƠN Đ NGHỊ CẤP/ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Kính gửi: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ................

1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: ...................................................................................

2. Mã số (nếu có): ...........................................................................................................

3. Địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh: ..............................................................................

.......................................................................................................................................

4. Điện thoại………………….. Fax…………………….. Email……………………………….

5. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập: .....................................................

...............................................................................................................................................

6. Mặt hàng sản xuất, kinh doanh:..............................................................................................

...............................................................................................................................................

Đề nghị Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện ……… cấp/ cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở.

Lý do cấp/cấp lại:............................................................................................................

 

 

Đại diện cơ sở
(K
ý tên, đóng dấu)

Hồ sơ gửi kèm:

-
-
-

Phụ lục 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……., ngày…… tháng….. năm……

BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

I- THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: .....................................................................................

2. Mã số (nếu có): .............................................................................................................

3. Địa chỉ: .........................................................................................................................

4. Điện thoại:…………………. Fax: …………………. Email: ..................................................

5. Loại hình sản xuất, kinh doanh

DN nhà nước

DN 100% vốn nước ngoài

DN liên doanh với nước ngoài

DN c phần

DN tư nhân

Khác

 

 

(ghi rõ loại hình)

 

6. Năm bắt đu hoạt động: ................................................................................................

7. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh: ................................................

8. Công suất thiết kế: .........................................................................................................

9. Sản lượng sản xuất, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): ..........................................

.........................................................................................................................................

10. Thị trường tiêu thụ chính: ..............................................................................................

II. MÔ TẢ V SẢN PHẨM

TT

Tên sản phẩm sản xuất, kinh doanh

Nguyên liệu/ sản phẩm chính đưa vào sản xuất, kinh doanh

Cách thức đóng gói và thông tin ghi trên bao bì

Tên nguyên liệu/ sản phẩm

Nguồn gốc/ xuất xứ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH

1. Nhà xưởng, trang thiết bị

- Tổng diện tích các khu vực sản xuất, kinh doanh ................. m2, trong đó:

+ Khu vực tiếp nhận nguyên liệu/ sản phẩm : ........................ m2

+ Khu vực sản xuất, kinh doanh : ......................................... m2

+ Khu vực đóng gói thành phẩm : ........................................ m2

+ Khu vực / kho bảo quản thành phẩm: ................................ m2

+ Khu vực sản xuất, kinh doanh khác : ................................. m2

- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất, kinh doanh:

2. Trang thiết bị chính:

Tên thiết bị

S lượng

Nước sản xuất

Tổng công suất

Năm bắt đầu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Hệ thống phụ trợ

- Nguồn nước đang sử dụng:

Nước máy công cộng

Nước giếng khoan

Hệ thống xử lý:           

Không

Phương pháp xử lý: ……………………………………………………………..

- Nguồn nước đá sử dụng (nếu có sử dụng):

Tự sản xuất         

Mua ngoài        

Phương pháp kiểm soát chất lượng nước đá: …………………………………

4. Hệ thống xử lý chất thải

Cách thức thu gom, vận chuyển, xử lý: ……………………………………………………………..

5. Người sản xuất, kinh doanh:

- Tổng số: ……………………………… người, trong đó:

+ Lao động trực tiếp: ………………người.

+ Lao động gián tiếp: ………………người.

- Kiểm tra sức khỏe người trực tiếp sản xuất, kinh doanh:......................................................

- Tập huấn kiến thức về ATTP:...............................................................................................

6. Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị.......................................................................................

- Tần suất làm vệ sinh:..........................................................................................................

- Nhân công làm vệ sinh: ……….. người; trong đó ………… của cơ sở và ………… đi thuê ngoài.

7. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử trùng sử dụng:

Tên hóa chất

Thành phn chính

Nước sản xuất

Mục đích sử dụng

Nng độ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,…..)

9. Phòng kiểm nghiệm

- Của cơ sở □             Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có thể phân tích:..................................

- Thuê ngoài □           Tên những PKN gửi phân tích:..........................................................

10. Những thông tin khác: ……………………………………………………………………………

Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự thật./.

 

 

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)

 

Phụ lục 3

TÊN CƠ SỞ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:      /

 

 

Kính gửi: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ..........

BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẮC PHỤC SAI LỖI

(Ban hành kèm theo Thông tư s 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

I. Thông tin chung:

1. Tên Cơ sở: …………………………………………………………………………………………

2. Mã số của Cơ sở (nếu có): …………………………………………………………………………

3. Địa chỉ Cơ sở: ………………………………………………………………………………………..

4. Số điện thoại: …………Fax: ………………….Email: …………………………………………….

II. Tóm tắt kết quả khắc phục sai lỗi

TT

Sai lỗi theo kết lun kiểm tra ….. ngày …….. của …………..

Biện pháp khắc phục

Kết quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đề nghị Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn …………. tiến hành kiểm tra và làm thủ tục để cơ sở chúng tôi được:

- Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm: □

- Xuất khẩu sản phẩm vào thị trường: ………………………………………….

 

 

………….., ngày ….. tháng ….. năm …..
GIÁM ĐỐC (CHỦ) CƠ SỞ
(Ký tên và đóng dấu)