1. Bố trí, ổn định dân cư trong huyện 

1.1. Trình t thực hiện

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

 Người đề nghị thẩm định nộp hồ sơ trình thẩm định tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện:

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ, viết giấy biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả; trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn để người đến nộp hồ sơ làm lại theo quy định;

- Vào sổ theo dõi, chuyển hồ sơ đến Phòng KT&HT

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

30 ngày

Theo mục 5.2

B2

- Hồ sơ không đủ điều kiện để thẩm định: Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc (kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ) Cơ quan thẩm định có trách nhiệm xem xét, gửi văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ trình thẩm định đến người đề nghị thẩm định hoặc trả lại hồ sơ trình thẩm định. Trong thời hạn hai mươi (20) ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của cơ quan thẩm định nếu người đề nghị thẩm định không thực hiện việc bổ sung hồ sơ thì Phòng Kinh tế và Hạ tầng dừng việc thẩm định; người đề nghị thẩm định trình thẩm định lại khi có yêu cầu.

- Hồ sơ đủ điều kiện đế thẩm định: Cơ quan thẩm định tổ chức thẩm định theo quy định.

Phòng NN&PTNT

05 ngày

Nhận HS giấy và

Xử lý trên hệ thống

B3

Thẩm định hồ sơ:

- Hồ sơ đủ điều kiện đế thẩm định: Cơ quan thẩm định tổ chức thẩm định theo quy định hoặc gửi lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu cần) (Trường họp có những ý kiến chỉnh sửa hoặc ý kiến khác, cơ quan thẩm định thông báo bằng văn bản để chủ đầu tư biết rõ lý do và trả lại hồ sơ để chủ đầu tư hoàn chỉnh, trình thấm định lại khi có yêu cầu (việc yêu cầu bổ sung hồ sơ chỉ được yêu cầu một lần trong quá trình thâm định), hoặc tổ chức kiểm tra thực địa;

- Trường hợp cơ quan thấm định yêu cầu thấm tra phục vụ công tác thẩm định: Trong thời gian năm (05) ngày làm việc cơ quan thấm định có văn bản thông báo cho Chủ đầu tư các nội dung cần thẩm tra để chủ đầu tư lựa chọn tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực thực hiện.

+ Thời gian thực hiện thấm tra không quá mười (10) ngày làm việc. Trường hợp cần gia hạn thời gian thực hiện thẩm tra thì chủ đầu tư phải có văn bản thông báo đến cơ quan thẩm định để giải trình lý do và đề xuất gia hạn thời gian thực

+ Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi kết quả thẩm tra cho cơ quan thẩm định, người quyết định đầu tư để làm cơ sở cho việc thẩm định BCKTKT; trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo yêu cầu cơ quan thẩm định thông báo bằng văn bản để chủ đầu tư biết rõ lý do và trả lại hồ sơ để chủ đầu tư hoàn chỉnh, trình thẩm định lại khi có yêu cầu.

-  Lập văn bản thẩm định; tham mưu Quyết định phê duyệt.

Phòng NN&PTNT

20 ngày

 

 

Công văn phúc đáp (nếu có) hoặc điện thoại trực tiếp

 

 

 

 

 

 

Xử lý trên hệ thống

B4

Hoàn thiện hồ sơ, Văn bản thẩm định, Quyết định trình xem xét, ký duyệt

VP HĐND & UBND huyện

03 ngày

- Dự thảo Văn bản thẩm định

- Xử lý trên hệ thống

B5

Xem xét ký duyệt

Ký nháy của Lãnh đạo phòng

Ký duyệt của lãnh đạo huyện

- Xử lý trên hệ thống

B6

- Tiếp nhận kết quả, đóng dấu, vào sổ lưu hồ sơ

- In, phát hành văn bản, chuyển về bộ phận một cửa

Bộ phận văn thư

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

02 ngày

- Xử lý trên hệ thống

B7

Chuyên viên bộ phận một cửa  có trách nhiệm trả kết quả cho tổ chức/công dân  (Việc trả kết quả có thể được thực hiện trực tuyến, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến người sử dụng)

Chuyên viên

bộ phận một cửa

- Giấy biên nhận

- Cập nhật sổ theo dõi, lưu hồ sơ

1.2. Thành phần và số lượng hồ sơ

a) Thành phần:

- Đơn tự nguyện bố trí, ổn định dân cư (ban hành kèm theo Phụ lục I của Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT);

- Biên bản họp bình xét hộ dân được bố trí, ổn định (ban hành kèm theo Phụ lục II của Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT);

- Danh sách trích ngang các hộ bố trí, ổn định dân cư ban hành kèm theo Phụ lục III của Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT).

- Tờ trình của UBND cấp xã.

b) Số lượng: 01 bộ

1.3. Thời hạn giải quyết: 30 ngày

1.4. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện

1.5. Đối tưng thực hiện Thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã

1.6. Cơ quan thực hiện Thủ tục hành chính: UBND cấp huyện

1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính

1.8. Lệ phí: Không

1.9. Mu đơn, tờ khai:

- Đơn tự nguyện bố trí, ổn định dân cư (ban hành kèm theo Phụ lục I của Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT)

- Biên bản họp bình xét hộ dân được bố trí, ổn định (ban hành kèm theo Phụ lục II của Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT)

- Danh sách trích ngang các hộ bố trí, ổn định dân cư ban hành kèm theo Phụ lục III của Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT)

1.10. Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính: Không

1.11. Căn cứ pháp lý của Thủ tục hành chính

Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ;

Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/4/2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định Quy trình bố trí ổn định dân cư thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ.

 

PHỤ LỤC I

(Ban hành kèm theo TT số    /2015/TT-BNNPTNT ngày   tháng   năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN TỰ NGUYỆN BỐ TRÍ, ỔN ĐỊNH DÂN CƯ

Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã...............................................

Họ và tên chủ hộ:.............................. Dân tộc.............. .

Sinh ngày........... tháng....... năm.......

Nguyên quán:................................................................................................

Nơi ở hiện nay:..............................................................................................

Hộ khẩu thường trú:.......................................................................................

Thuộc đối tượng bố trí, ổn định dân cư:…………………………………(*)

Tên dự án, phương án:...............…………………………………………

Số người đi trong hộ có:................ khẩu................lao động.

DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ĐI TRONG HỘ

Số thứ tự

Họ và Tên

Năm sinh

Quan hệ với chủ hộ

Trình độ Văn hóa

Nghề nghiệp

Số sổ hộ khẩu hoặc số Chứng minh thư nhân dân

Nam

Nữ

1

 

 

 

Chủ hộ

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tôi tự nguyện làm đơn này xin tham gia dự án, phương án bố trí, ổn định dân cư.

Nếu được chấp nhận tôi xin cam kết:

- Tuân thủ đầy đủ nghĩa vụ, quyền công dân theo quy định của Pháp luật.

- Tổ chức xây dựng cuộc sống lâu dài tại nơi được bố trí, sắp xếp.

Nếu tôi tự ý bỏ đi nơi khác, tôi sẽ phải hoàn trả các khoản tiền Nhà nước hỗ trợ, diện tích đất, rừng đã được giao (nếu có)./.

 


XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
(Họ tên, chức vụ, ký, đóng dấu)

......, ngày..... tháng..... năm ......
CHỦ HỘ LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú: (*) đối tượng: thiên tai, biên giới, hải đảo, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, dân cư trú trong rừng đặc dụng.

 

PHỤ LỤC II

(Ban hành kèm theo TT số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

BIÊN BẢN BÌNH XÉT HỘ DÂN THAM GIA DỰ ÁN (PHƯƠNG ÁN)…………………………

Hôm nay, ngày.......tháng....... năm.....,

Tại thôn (bản)..............xã.................huyện..............tỉnh..........................

diễn ra cuộc họp với các nội dung sau:

I/ Thành phần tham dự gồm:

1. Đại diện UBND cấp xã:

- Ông (bà)………………………. Chức vụ……………………………….

-……………………………………………………………………………

- ……………………………………………………………………………

2. Hội đồng bình xét:

- Ông (bà)………………………. Chức vụ………………………………..

- ………………………. ………………….……………………………….

- ……………………………………………………………………………

II/ Kết quả bình xét:

Tổng số hộ có đơn:…….......

Số hộ được bình xét: ………

Danh sách hộ được bình xét

STT

Họ và tên Chủ hộ

Năm sinh

Số sổ hộ khẩu hoặc số Chứng minh thư nhân dân

Ghi chú

Nam

Nữ

 

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cuộc họp kết thúc lúc ….. ngày …….

 

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
BÌNH XÉT
(Ký tên)

CHỦ DỰ ÁN
(Ký tên)

UBND CẤP XÃ
(Ký tên và đóng dấu)

 

PHỤ LỤC III

(Ban hành kèm theo TT số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ…….
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

DANH SÁCH TRÍCH NGANG CÁC HỘ THAM GIA
DỰ ÁN (PHƯƠNG ÁN)…………………………………

Đối tượng bố trí, ổn định dân cư (*): ........................................... Hình thức (tập trung, xen ghép, ổn định tại chỗ):…….

Nơi đi:................Thôn (bản).......... xã………., huyện............………… tỉnh........................................................;

Thứ tự hộ

Họ và tên
(từng người trong hộ)

Năm sinh

Quan hệ với chủ hộ

Số Khẩu (của hộ)

Số lao động
(của hộ)

Trình độ Văn hóa

Nghề nghiệp

Số sổ hộ khẩu hoặc số Chứng minh thư nhân dân
(chủ hộ)

Ghi chú

Nam

Nữ

1

1.1.

 

 

Chủ hộ

 

 

 

 

 

 

 

1.2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2.1.

 

 

Chủ hộ

 

 

 

 

 

 

 

2.2.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày....... tháng........ năm ......
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ký tên và đóng dấu)

Ngày....... tháng........ năm ....
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Ký tên và đóng dấu)

Ghi chú: (*) đối tượng: thiên tai, biên giới, hải đảo, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, dân cư trú trong rừng đặc dụng.