Cấp giấy phép khoan đường, đào vỉa hè, san ủi mặt bằng, mở đường 
New Page 1

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN ĐẠTẺH

  

QUY TRÌNH

Cấp giấy phép khoan đường, đào vỉa hè, san ủi mặt bằng, mở đường

1. MỤC ĐÍCH

Quy định thành phần hồ sơ, lệ phí (nếu có), trình tự, cách thức và thời gian giải quyết hồ sơ hành chính của cơ quan theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu của cá nhân, tổ chức.

2. PHẠM VI

Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện dịch vụ hành chính công phù hợp với thẩm quyền giải quyết của cơ quan.

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008.

- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5 của tài Quy trình này.

- Quyết định 2968/2010/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng.

4. ĐỊNH NGHĨA VÀ VIẾT TẮT

- UBND          :           Ủy ban nhân dân

- TTHC           :           Thủ tục hành chính

- GCN             :           Giấy chứng nhận

- QT                 :           Quy trình

- TT                 :           Thủ tục

- TTHC           :           Thủ tục hành chính

- ISO                :           Hệ thống quản lý chất lượng – TCVN ISO 9001:2008

- BPTN&HT :           Bộ phận tiếp nhận và hoàn trả kết quả

- HS                 :           Hồ sơ

- CN & TC      :           Cá nhân và tổ chức

- CQ :           Cơ quan

- CQHCNN :           Cơ quan hành chính nhà nước

- TDQT :           Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

- Đề án 30      :           Đề án đơn giản hóa thủ tục hành chính theo Quyết định 30/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

- VB :           Văn bản

- CV                :           Công văn

- TTr :           Tờ trình

- QĐ :           Quyết định

- MHK :           Mô hình khung

5. NỘI DUNG

a) Thành phần, số lượng hồ sơ:

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn xin cấp giấy phép đào đường vỉa hè;

- Phương án và thời gian thi công;

- Văn bản thoả thuận với công ty công trình đô thị về việc hoàn nguyên tình trạng vỉa hè sau khi đào;

- Bản vẽ và sơ đồ vị trí.

Số lượng hồ sơ:  03 bộ .

b) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

c) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.                    

d) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế và Hạ tầng.

e) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.

f) Lệ phí: Không.

g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.

h) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.

i) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 23/2009/NĐ-CP của Chính phủ ngày 27/02/2009 về việc xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, kinh doanh bất động sản, khai thác sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật, quản lý phát triển nhà và công sở;

- Công văn số 189/SGTVT ngày 01/6/1995 của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Lâm Đồng, về cấp phép đào đường đặt ống nước.

j) Quy trình các bước xử lý công việc:

TT

Trình tự các bước công việc*

Trách nhiệm

Thời gian

1.

Tiếp nhận hồ sơ, xem xét sự hợp lệ, ghi giấy biên nhận hoặc phiếu hẹn hoặc sổ giao nhận

Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của phòng

½

2.

Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phân công chuyên viên giải quyết

Lãnh đạo phòng

3.

Kiểm tra/thẩm tra tính hợp pháp của hồ sơ:

- Phù hợp, thì tiến hành xử lý/giải quyết;

- Chưa phù hợp, thì dự thảo công văn trả lời.

Phòng KTHT

03

4.

Ký tắc văn bản giấy phép

Lãnh đạo phòng

½

5.

Ký văn bản trả lời hoặc phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ hành chính

Lãnh đạo UBND huyện

½

6.

Hoàn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; ghi sổ hoặc nhập máy.

Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của phòng

½

*Ghi chú:

1. Các bước này có thể tăng hoặc giảm tùy theo đặc điểm của mỗi thủ tục hành chính nhưng đảm bảo tổng thời gian không quá quy định của pháp luật. Đơn vị tính thời gian là ngày làm việc, bằng 8 tiếng giờ hành chính.

2. Một số thủ tục hành chính giải quyết trong ngày hoặc ít hơn 2 ngày; hoặc được xử lý bởi 1 người, 1 nhóm người trong cùng 1 phòng hay đơn vị thì không nhất thiết phải sử dụng phiếu theo dõi quá trình tương ứng.

3. Một số thủ tục hành chính quy định chỉ nhận nhưng không trả kết quả thì không cần thiết sử dụng phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc;

4. Các bước công việc này có thể được kiểm soát thông qua phần mềm tin học.

6. BIỂU MẪU

- Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ hoặc sổ giao nhận hoặc phiếu hẹn;

- Mẫu Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc;

- Mẫu Bảng thống kê kết quả thực hiện thủ tục hành chính;

- Xem mục 5 ở trên.

 

7. HỒ SƠ LƯU

TT

Tên hồ sơ

Nơi lưu

Thời gian lưu

1.

Biên nhận hồ sơ/sổ giao nhận/phiếu hẹn

Phòng Kinh tế

và Hạ tầng

1 năm

2.

Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc (Lưu theo bộ hồ sơ theo mục 5.a ở trên)

Phòng Kinh tế

và Hạ tầng

Lâu dài

3.

Bộ hồ sơ theo Mục 5.a

Phòng Kinh tế

và Hạ tầng

Lâu dài

4.

Giấy phép

Phòng Kinh tế

và Hạ tầng

Lâu dài