New Page 1

QUY TRÌNH

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ cao

1. MỤC ĐÍCH

Quy định thành phần hồ sơ, lệ phí (nếu có), trình tự, cách thức và thời gian giải quyết hồ sơ hành chính của cơ quan theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu của cá nhân, tổ chức.

2. PHẠM VI

Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện dịch vụ hành chính công phù hợp với thẩm quyền giải quyết của cơ quan.

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008.

- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5 của tài Quy trình này.

- Quyết định 2968/2010/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố mô hình khung hệ thống quản lý chất lượng.

4. ĐỊNH NGHĨA VÀ VIẾT TẮT

- UBND          :           Ủy ban nhân dân

- TTHC           :           Thủ tục hành chính

- GCN             :           Giấy chứng nhận

- QT                 :           Quy trình

- TT                 :           Thủ tục

- TTHC           :           Thủ tục hành chính

- ISO                :           Hệ thống quản lý chất lượng – TCVN ISO 9001:2008

- BPTN&HT   :           Bộ phận tiếp nhận và hoàn trả kết quả

- HS                 :           Hồ sơ

- CN & TC      :           Cá nhân và tổ chức

- CQ                :           Cơ quan

- CQHCNN     :           Cơ quan hành chính nhà nước

- TDQT           :           Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc

- Đề án 30      :           Đề án đơn giản hóa thủ tục hành chính theo Quyết định 30/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

- VB                :           Văn bản

- CV                :           Công văn

- TTr                :           Tờ trình

- QĐ                :           Quyết định

- MHK            :           Mô hình khung

5. NỘI DUNG

a) Thành phần, số lượng hồ sơ:

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (có mẫu kèm theo).

- Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nếu có).

- Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ đảm bảo điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm, gồm: Bản vẽ sơ đồ mặt bằng cơ sở sản xuất, kinh doanh và các khu vực xung quanh; Bản mô tả quy trình chế biến ( quy trình công nghệ ) cho nhóm sản phẩm hoặc mỗi sản phẩm đặc thù.

- Bản cam kết đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm đối với nguyên liệu thực phẩm và sản phẩm thực phẩm do cơ sở sản xuất, kinh doanh (có mẫu kèm theo).

- Bản sao công chứng “Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khỏe” của chủ cơ sở và của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh.

- Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đã được tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm.

- Đối với cơ sở đã áp dụng hệ thống quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm theo HACCP (phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn ), thì trong hồ sơ phải có bản sao công chứng Giấy chứng nhận HACCP (Nếu có).

Số lượng hồ sơ:  01 bộ.

b) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

c) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

-  Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do huyện cấp giấy phép kinh doanh; các cửa hàng ăn, các căng-tin, nhà hàng ăn uống, bếp ăn tập thể, khách sạn không thuộc tỉnh cấp Giấy chứng nhận; trường phổ thông cơ sở; các lễ hội, hội nghị, các khu du lịch, chợ và bệnh viện do cấp huyện tổ chức và quản lý.

- Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nguy cơ cao, không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh; các hộ gia đình, cá nhân sản xuất thực phẩm bao gói đơn giản, kinh doanh hàng tươi sống, không bao gói; các quán ăn, các quầy bán thực phẩm chế biến sẵn để ăn ngay trong ngày và các chợ, khu du lịch, các lễ hội, hội nghị do xã tổ chức và quản lý; các trường tiểu học, mầm non không thuộc diện quản lý của cấp trên.

d) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Y tế

e) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.

f) Lệ phí:

- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm và cấp Giấy chứng nhận áp dụng hệ thống GHP, HACCP: 50.000 đồng 1 lần cấp.

- Phí thẩm định, kiểm tra định kỳ cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm (Cơ sở có sản lượng nhỏ hơn 20 tấn/năm): 200.000 đồng/lần/cơ sở.       

g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm.

- Bản cam kết bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm đối với nguyên liệu và sản phẩm thực phẩm.

h) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- “Giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khỏe” của chủ cơ sở và của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh.

- Giấy chứng nhận đã được tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm của chủ cơ sở và của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm.

- Giấy chứng nhận HACCP (đối với cơ sở đã áp dụng hệ thống quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm theo HACCP ).

i) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010 QH 12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội có hiệu lực thi hành ngày 01 tháng 7 năm 2011;

- Căn cứ Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm số 12/2003/PL-UBTVQH11 ngày 26 tháng 7 năm 2003;

- Căn cứ Nghị định số 163/2004/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm;

- Nghị định số 45/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2005 về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Y tế.

- Quyết định số 11/2006/QĐ-BYT ngày 09/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế, Về việc ban hành “Quy chế cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ cao”;

- Quyết định số 12/2006/QĐ/QĐ-BYT ngày 09 tháng 3 năm 2006 về việc vận hành phân cấp quản lý và tham gia quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành Y tế;

- Quyết định số 80/2005/QĐ - BTC ngày 17/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm. 

j) Quy trình các bước xử lý công việc:

TT

Trình tự các bước công việc*

Trách nhiệm

Thời gian

1.

Tiếp nhận hồ sơ, xem xét sự hợp lệ, ghi giấy biên nhận hoặc phiếu hẹn hoặc sổ giao nhận

Phòng Y tế

½

2.

 

Thẩm định đủ điều kiện VSATTP tại cơ sở

Hội đồng thẩm định Phòng y tế

(tổ thẩm định)

10

3.

Ký văn bản trả lời hoặc phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ hành chính

Phòng Y tế

04

4.

Hoàn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; ghi sổ hoặc nhập máy.

Phòng Y tế

½

*Ghi chú:

1. Các bước này có thể tăng hoặc giảm tùy theo đặc điểm của mỗi thủ tục hành chính nhưng đảm bảo tổng thời gian không quá quy định của pháp luật. Đơn vị tính thời gian là ngày làm việc, bằng 8 tiếng giờ hành chính.

2. Một số thủ tục hành chính giải quyết trong ngày hoặc ít hơn 2 ngày; hoặc được xử lý bởi 1 người, 1 nhóm người trong cùng 1 phòng hay đơn vị thì không nhất thiết phải sử dụng phiếu theo dõi quá trình tương ứng.

3. Một số thủ tục hành chính quy định chỉ nhận nhưng không trả kết quả thì không cần thiết sử dụng phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc;

4. Các bước công việc này có thể được kiểm soát thông qua phần mềm tin học.

6. BIỂU MẪU

- Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ hoặc sổ giao nhận hoặc phiếu hẹn;

- Mẫu Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc;

- Mẫu Bảng thống kê kết quả thực hiện thủ tục hành chính;

- Xem mục 5 ở trên. 

7. HỒ SƠ LƯU

TT

Tên hồ sơ

Nơi lưu

Thời gian lưu

1.     

Biên nhận hồ sơ/sổ giao nhận/phiếu hẹn

Phòng Y tế

1 năm

2.     

Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc (Lưu theo bộ hồ sơ theo mục 5.a ở trên)

Phòng Y tế

5 năm

3.     

Bộ hồ sơ theo Mục 5.a

Phòng Y tế

5 năm

4.     

Giấy chứng nhận

Phòng Y tế

5 năm