Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 

 

Y BAN NHÂN DÂN

   TỈNH LÂM ĐỒNG

 
  
Số: 515/QĐ-UBND

 

                                 Kích vào đây để xem bản gốc

         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                    
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
     
                Lâm Đồng, ngày 12  tháng 3  năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH
Về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch

sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Cát Tiên

––––––––––––––

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

 

            

            Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

            Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

            Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

            Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

            Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

            Xét đề nghị của UBND huyện Cát Tiên tại Tờ trình số 193/TTr-UBND ngày 19/12/2013, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 121/TTr-STNMT ngày 28/02/2014,

QUYẾT ĐỊNH

            Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cát Tiên với các nội dung chủ yếu như sau:

            1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:

            a. Diện tích, cơ cấu các loại đất:                                                           Đơn vị tính: ha 

 

STT

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện

Cấp tỉnh

Huyện

Tổng số

tích

cấu

phân bổ

xác định

D. tích

Cơ cấu

(ha)

(%)

(ha)

(ha)

(ha)

(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)+(7)

(9)

*

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

42.657

100,00

42.657

 

42.657

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.436

94,79

40.238

 

40.238

94,33

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

DLN

4.555

10,68

4.068

700

4.768

11,18

 

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.555

8,33

3.900

 

3.900

9,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.085

16,61

6.716

400

7.116

16,68

1.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

20.695

48,51

21.295

 

21.295

49,92

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

6.545

15,34

5.339

 

5.339

12,52

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

138

0,32

135

21

156

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.698

3,98

2.419

 

2.419

5,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

CTS

17

0,04

17

 

17

0,04

2.2

Đất quốc phòng

CQP

1

0,00

17

 

17

0,04

2.3

Đất an ninh

CAN

3

0,01

5

-2

3

0,01

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2

0,00

 

13

13

0,03

2.5

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

SKX

10

0,02

 

9

9

0,02

2.6

Đất di tích danh thắng

DDT

17

0,04

139

-39

100

0,23

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

 

 

 

7

7

0,02

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4

0,01

7

-1

6

0,01

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

29

0,07

30

2

32

0,08

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

234

0,55

 

 

 

 

2.11

Đất phát triển hạ tầng

DHT

492

1,15

921

327

1.248

2,93

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hoá

DVH

5

0,01

7

9

16

0,04

 

Đất cơ sở y tế

DYT

6

0,01

6

 

6

0,01

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

34

0,08

34

6

40

0,09

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15

0,04

13

8

21

0,05

2.12

Đất ở đô thị

ODT

42

0,10

61

 

61

0,14

3

Đất chưa sử dụng còn lại

CSD

524

1,23

 

 

 

 

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

 

524

1,23

 

 

 

 

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

 

 

 

524

 

524

1,23

4

Đất đô thị

DTD

1.347

3,16

1.347

 

1.347

3,16

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

27.237

63,85

27.237

 

27.237

63,85

6

Đất khu du lịch

DDL

17

0,04

461

 

461

1,08

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

608

1,43

 

997

997

2,34

            b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

ĐẤT NN CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

721

322

399

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

DLN/PNN

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

495

176

319

1.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

20

20

 

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2

2

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

999

548

451

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

2

2

0

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất NTTS, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR

304

 

304

2.3

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất NTTS, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RDD/NKR

301

301

 

            c. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Cả

thời kỳ

Phân theo kỳ

2011-2015

2016-2020

1

Đất nông nghiệp

NNP

524

437

86

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

DLN

451

365

86

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34

34

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

17

17

 

            2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) do Ủy ban Nhân dân huyện Cát Tiên xác lập ngày 19/12/2013.

            Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Cát Tiên với các chỉ tiêu sau:

            1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

                                                                                 Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Hiện
trạng
2010

Diện tích đến các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

*

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

42.657

42.657

42.657

42.657

42.657

42.657

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.436

40.459

40.592

40.618

40.651

40.552

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

DLN

4.555

4.636

4.753

4.812

4.840

4.773

 

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.555

3.549

3.551

3.571

3.584

3.652

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.085

7.039

7.035

7.244

7.229

7.180

1.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

20.695

20.695

20.695

20.995

20.995

20.995

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

6.545

6.537

6.537

5.962

5.962

5.942

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

138

135

135

148

150

154

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.698

1.764

1.766

1.864

1.883

2.020

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

17,2

17,2

17,2

16,2

16,2

16,2

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,6

0,6

0,6

0,6

16,6

16,6

2.3

Đất an ninh

CAN

2,7

2,7

2,7

2,8

3,2

3,4

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

1,7

1,7

1,7

9,1

6,8

7,6

2.5

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

SKX

9,8

9,8

9,9

10,5

9,5

9,5

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất di tích danh thắng

DDT

17,3

60,6

61,0

61,0

61,0

61,0

2.8

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

 

 

 

3,0

3,0

6,0

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,3

5,6

6,1

6,4

6,4

6,4

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

28,8

29,7

29,7

31,3

31,3

31,3

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

234,4

234,4

234,4

 

 

 

2.12

Đất phát triển hạ tầng

DHT

491,6

510,8

510,8

810,2

810,4

938,8

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hoá

DVH

5,0

7,5

7,5

11,8

12,7

13,4

 

Đất cơ sở y tế

DYT

5,8

5,8

5,8

4,2

4,5

5,5

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

33,6

33,7

33,7

39,9

40,0

40,2

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15,3

13,3

13,3

19,5

18,1

18,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở đô thị

ODT

42,3

42,3

42,3

42,7

43,1

43,5

3

Đất chưa sử dụng còn lại

CSD

524

434

299

175

123

86

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

 

524

434

299

175

123

86

3.2

Diện tích đưa vào sử dụng

 

 

89

135

125

52

37

4

Đất đô thị

DTD

1.347

1.347

1.347

1.347

1.347

1.347

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

27.237

27.237

27.237

27.237

27.237

27.237

6

Đất khu du lịch

DDL

17

61

282

287

271

422

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

608

654

710

744

763

776

                        Ghi chú:  Số liệu năm 2011, 2012 là số thực hiện đến 01/01/2012 và ngày 01/01/2013

            2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Diện
tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang PNN

NNP/PNN

322

66

2

99

18

137

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

176

36

1

54

10

75

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

20

 

 

 

 

20

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu SDĐ
trong nội bộ đất NN

 

548

8

8

373

29

131

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

2

 

 

2

 

 

2.2

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất SXNN, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RDD/NKR

301

 

 

301

 

 

            3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Đất CSD đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

437

89

135

125

52

37

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

DLN

365

85

117

96

44

23

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34

0

 

18

6

9

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

17

 

 

10

2

5

             Điều 3. Căn cứ vào quyết định này, Ủy ban Nhân dân huyện Cát Tiên có trách nhiệm:

            1. Công bố, công khai quy hoạch kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

            2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

            3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 
            
Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Cát Tiên và thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 Nơi nhận:

- TTTU, TTHĐND tỉnh;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- Như Điều

- TTHU, TT HĐND huyện Cát Tiên;

- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;

- Phân viện QHTKNN Miền Nam;

- Phòng TN&MT huyện Cát Tiên;

- Lưu: VT, ĐC, QH, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Xuân Tiến