Nghị quyết phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2015 

QUỐC HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Nghị quyết số: 37/2017/QH14

Hà Nội, ngày 19 tháng 6 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015

QUỐC HỘI

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước s 01/2002/QH11;

Căn cứ Nghị quyết số 78/2014/QH13 ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2015, Nghị quyết số 79/2014/QH13 ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội về phân b ngân sách trung ương năm 2015, Nghị quyết số 99/2015/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2016;

Sau khi xem xét Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước của Chính phủ, Báo cáo kim toán quyết toán ngân sách nhà nước của Kim toán nhà nước, Báo cáo thm tra về quyết toán ngân sách nhà nước năm 2015 của Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội, ý kiến của các vị đại biểu Quốc hội và Báo cáo tiếp thu, giải trình s 145/BC-UBTVQH14 ngày 17 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về quyết toán ngân sách nhà nước năm 2015;

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2015

1. Tổng số thu cân đối ngân sách nhà nước là 1.291.342 tỷ đồng (một triệu, hai trăm chín mươi mốt nghìn, ba trăm bốn mươi hai tỷ đồng), bao gồm cả số thu chuyển nguồn từ năm 2014 chuyển sang năm 2015, thu kết dư ngân sách địa phương năm 2014, thu huy động đầu tư của ngân sách địa phương và thu từ quỹ dự trữ tài chính theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

2. Tổng số chi cân đối ngân sách nhà nước là 1.502.189 tỷ đồng (một triệu, năm trăm lẻ hai nghìn, một trăm tám mươi chín tỷ đồng), bao gồm cả số chi chuyển nguồn từ năm 2015 sang năm 2016.

3. Bội chi ngân sách nhà nước là 263.135 tỷ đồng (hai trăm sáu mươi ba nghìn, một trăm ba mươi lăm tỷ đồng), bằng 6,28% tổng sản phẩm trong nước (GDP), không bao gồm kết dư ngân sách địa phương.

Nguồn bù đắp bội chi ngân sách nhà nước gồm: vay trong nước 195.900 tỷ đồng (một trăm chín mươi lăm nghìn, chín trăm tỷ đồng); vay ngoài nước 67.235 tỷ đồng (sáu mươi bảy nghìn, hai trăm ba mươi lăm tỷ đồng).

(Kèm theo các phụ lục s 1, 2, 3, 4, 5 và 6)

Điều 2. Giao Chính phủ

1. Công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2015;

2. Chỉ đạo các cơ quan trung ương, địa phương và đơn vị kịp thời khắc phục những hạn chế được nêu trong Báo cáo thẩm tra số 506/BC-UBTCNS14 ngày 19 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội, kết luận, kiến nghị của Kiểm toán nhà nước và ý kiến của đại biểu Quốc hội tại kỳ họp thứ ba, Quốc hội khóa XIV về quyết toán ngân sách nhà nước năm 2015;

3. Kiểm điểm trách nhiệm, xử lý nghiêm, kịp thời các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật trong việc quản lý, điều hành ngân sách nhà nước. Báo cáo cụ thể với Quốc hội khi trình báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm 2016 về danh sách, mức độ, xử lý sai phạm trong quản lý, điều hành NSNN 2 năm 2014-2015.

Điều 3. Giám sát thực hiện

Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Ủy ban Tài chính - Ngân sách, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Quc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIV, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 19 tháng 6 năm 2017.

 

 

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI




Nguyễn Thị Kim Ngân

 

PHỤ LỤC I

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết s 37/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Quốc hội)

Đơn vị: tỷ đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán

Quyết toán

So sánh QT/DT (%)

NSNN

Bao gồm

NSTW

NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=2/1

A

THU CÂN ĐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

921.100

1.291.342

696.674

882.374

 

I

Thu theo dự toán của Quốc hội

911.100

998.217

583.161

415.056

109,6

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

638.600

749.560

335.809

413.751

117,4

2

Thu từ dầu thô

93.000

67.510

67.510

 

72,6

3

Thu cân đối NSNN từ xuất khẩu, nhập khẩu

175.000

169.303

169.303

 

96,7

4

Thu viện trợ không hoàn lại

4.500

11.844

10.539

1.305

263,2

II

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

118

 

118

 

III

Thu huy động đầu tư của NSĐP theo Luật NSNN

 

18.052

 

18.052

 

IV

Thu chuyển nguồn NSTW năm 2014 sang năm 2015

10.000

 

 

 

 

V

Kinh phí đã xuất quỹ ngân sách năm 2014 chưa quyết toán, chuyển sang năm 2015 quyết toán và số chuyn nguồn năm 2014 sang năm 2015 chi theo chế độ quy định

 

235.506

113.513

121.993 (4)

 

VI

Thu kết dư NSĐP năm 2014 chuyển vào thu NSNN năm 2015

 

39.449

 

39.449

 

VII

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

 

 

 

287.706

 

B

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1.177.100

1.502.189 (2)

959.809

830.086

 

I

Chi theo dự toán của Quốc hội

1.177.100 (1)

1.265.625

593.670

671.955

107,5

1

Chi đầu tư phát triển

225.000

308.853

88.315

220.538

137,3

2

Chi trả nợ, viện trợ

150.000

167.970

149.818

18.152

112,0

3

Chi thường xuyên

777.000

788.500 (3)

355.537

432.963

101,5

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

100

302

 

302

301,6

5

Dự phòng (6)

25.000

 

 

 

 

II

Kinh phí đã xuất quỹ ngân sách năm 2015 chưa quyết toán, chuyển sang năm 2016 quyết toán và s chuyển nguồn năm 2015 sang năm 2016 chi theo chế độ quy định

 

236.564

78.433

158.131

 

1

Kinh phí đã xuất quỹ ngân sách năm 2015 chưa quyết toán, chuyn sang năm 2016 quyết toán theo chế độ

 

33.781

33.781

 

 

2

Số chuyển nguồn năm 2015 sang năm 2016 để chi theo chế độ quy định

 

202.783

44.652

158.131 (5)

 

IV

Chi bổ sung từ NSTW cho NSĐP

 

 

287.706

 

 

C

Cân đi NSNN

256.000

 

263.135

 

 

1

Chênh lệch thu, chi ngân sách

 

 

 

52.288

 

2

Chênh lệch chi lớn hơn thu NSTW (Bội chi NSNN)

256.000

 

263.135

 

 

3

T lệ (%) bội chi NSNN so GDP kế hoạch

5,71%

 

5,87%

 

 

4

Tỷ lệ (%) bội chi NSNN so GDP thực hiện

6,10%

 

6,28%

 

 

Ghi chú:

(1) Tng chi NSNN 1.177.100 tỷ đồng, đã bao gồm bổ sung 30.000 tỷ đồng theo Nghị quyết s 99/2015/QH13 ngày 11/11/2015 của Quc hội.

(2) Quyết toán thu, chi NSNN không bao gồm thu bổ sung từ ngân sách cấp trên và chi bổ sung cho ngân sách cp dưới.

(3) Bao gồm ckinh phí thực hiện cải cách tin lương.

(4) và (5) Bao gồm c chuyn nguồn thực hiện ci cách tiền lương.

 

PHỤ LỤC II

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 37/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Quốc hội)

Đơn vị: t đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

Chênh lệch

Tỷ lệ (%) QT/DT

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

Thu theo d toán của Quốc hội

911.100

998.217

87.117

109,6

I

Thu nội địa từ sn xuất, kinh doanh

592.010

663.653

71.643

112,1

1

- Thu từ doanh nghiệp nhà nước

220.842

227.293

6.451

102,9

2

- Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (không kể thu từ dầu thô)

142.459

140.979

-1.480

99,0

3

- Thu từ khu vực sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngoài quốc doanh

119.546

129.582

10.036

108,4

4

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp

33

58

25

175,3

5

- Thuế thu nhập cá nhân

51.266

56.723

5.457

110,6

6

- Lệ phí trước bạ

15.435

22.405

6,970

145,2

7

- Thuế bảo vệ môi trường

12.939

27.020

14.081

208,8

8

- Các loại phí, lệ phí

14.035

25.381

11.346

180,8

9

- Thu khác ngân sách

14.365

31.819

17.454

221,5

10

- Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã

1.090

2.393

1.303

219,6

II

Các khoản thu về nhà, đất

46.590

85.908

39.318

184,4

 

- Thuế s dụng đt phi nông nghiệp

1.330

1.479

149

111,2

 

- Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

5.855

13.451

7.596

229,7

 

- Thu tiền sử dụng đất

39.000

68.994

29.994

176,9

 

- Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

405

1.983

1.578

489,7

III

Thu từ dầu thô

93.000

67.510

-25.490

72,6

IV

Thu cân đối NSNN từ hoạt động xuất nhập khẩu

175.000

169.303

-5.697

96,7

1

- Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, TTĐB hàng NK

83.400

99.315

15.915

119,1

2

- Thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu thu cân đi ngân sách

91.600

69.988

-21.612

76,4

 

Bao gồm:

 

 

 

 

 

- Tổng s thu

176.600

162.440

- 14.160

92,0

 

- Số hoàn thuế GTGT

- 85.000

-92.452

- 7.452

108,8

IV

Thu viện trợ không hoàn lại

4.500

11.844

7.344

263,2

B

Thu từ quỹ d trữ tài chính

 

118

 

 

C

Thu huy đng đầu tư của NSĐP theo Luật NSNN

 

18.052

 

 

D

Chuyển nguồn từ năm 2014 sang năm 2015

 

235.506

 

 

E

Thu kết dư ngân sách địa phương năm 2014

 

39.449

 

 

 

TNG THU CÂN ĐỐI NSNN NĂM 2015

911.100

1.291.342

 

 

 

PHỤ LỤC III

QUYẾT TOÁN CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 37/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Quốc hội)

Đơn vị: tỷ đồng

 

Nội dung

Dự toán NSNN

Quyết toán NSNN

So sánh QT/DT (%)

NSNN

NSTW(1)

NSĐP(2)

NSNN

NSTW

NSĐP

NSNN

NSTW

NSĐP

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Chi theo dự toán của Quc hội

1.177.100

571.020

606.080

1.265.625

593.670

671.955

107,5

104,0

110,9

I

Chi đầu tư phát triển

225.000

65.125

159.875

308.853

88.315

220.538

137,3

135,6

137,9

II

Chi trả nợ và viện trợ

150.000

150.000

0

167.970

149.818

18.152

112,0

99,9

 

III

Chi phát triển sự nghiệp KT-XH, QP, AN, QLHC (3)

777.000

346.716

430.284

788.500

355.537

432.963

101,5

102,5

100,6

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi Giáo dục, đào tạo và dạy nghề (4)

184.070

16.868

167.202

177.367

16.421

160.946

96,4

97,3

96,3

2

Chi khoa học và công nghệ (4)

9.790

7.550

2.240

9.392

7.546

1.846

95,9

99,9

82,4

IV

Chi b sung quỹ dự trữ tài chính

100

 

100

302

 

302

301,6

 

301,6

V

Dự phòng

25.000

9.179

15.821

 

 

 

 

 

 

B

Kinh phí đã xuất quỹ ngân sách năm 2015 chưa quyết toán, chuyển sang năm 2016 quyết toán và s chuyn nguồn năm 2015 sang năm 2016 đ chi theo chế độ quy đnh

0

 

 

236.564

78.433

158.131

 

 

 

 

Tng số (A + B)

1.177.100

571.020

606.080

1.502.189

(1) 672.103

(2) 830.086

127,6

117,7

137,0

C

Các khoản thu quản lý qua ngân sách nhà nước và nguồn trái phiếu Chính phủ

109.686

85.906

23.780

120.514

88.212

32.302

109,9

 

 

 

Tổng số (A + B + C)

1.286.786

656.926

629.860

1.622.703

760.315

862.388

126,1

115,7

136,9

D

Vay ngoài nước về cho vay lại

40.900

40.900

0

31.400

31.400

 

76,8

 

 

 

Tổng số (A + B + C + D)

1.327.686

697.826

629.860

1.654.103

791.715

862.388

124,6

113,5

136,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (1) NSTW không bao gồm bổ sung cho NSĐP.

(2) NSĐP bao gm cả bổ sung t NSTW.

(3) Đã bao gồm chi cải cách tiền lương.

(4) Không bao gồm chi ci cách tiền lương.

 

PHỤ LỤC IV

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 37/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Quốc hội)

Đơn vị: Tỷ đồng

 

Nội dung

Dự toán (1)

Quyết toán (2)

So sánh QT/DT (%)

1

2

3

4

5=4/3

A

CHI THEO DỰ TOÁN CỦA QUỐC HỘI

571.020

593.670

104,0

I

Chi đu tư phát triển

65.125

88.315

135,6

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

60.760

73.412

120,8

 

+ Vn trong nước

33.109

42.214

127,5

 

+ Vốn ngoài nước

23.345

24.596

105,4

 

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền s dụng đất

4.306

6.602

 

2

Chi cấp bù chênh lệch lãi suất tín dụng ưu đãi của Nhà nước

1.500

10.097

673,1

3

Chi b sung dự trữ quốc gia

650

2.458

378,1

4

Quyết toán chi hỗ trợ hoạt động công ích quốc phòng

2.215

2.348

106,0

II

Chi trả nợ và viện trợ

150.000

149.818

99,9

1

Trả nợ

148.470

148.470

100,0

2

Viện trợ

1.530

1.348

88,1

III

Chi phát triển sự nghiệp KT-XH, QP, AN, qun lý hành chính

346.716

355.537

102,5

1

Chi quốc phòng

112.395

115.355

102,6

2

Chi an ninh

59.700

61.804

103,5

3

Chi đặc biệt

798

625

78,3

4

Chi Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

16.868

16.421

97,3

5

Chi Y tế, Dân số và KHH gia đình

7.724

7.046

91,2

6

Chi khoa học, công nghệ

7.550

7.546

99,9

7

Chi Văn hóa thông tin; Phát thanh truyền hình, thông tấn và TDTT

3.660

4.183

114,3

8

Chi lương hưu và bo đm xã hội

72.841

76.059

104,4

9

Chi sự nghiệp kinh tế, bảo vệ môi trường

20.162

18.483

91,7

10

Chi qun lý hành chính

38.924

38.005

97,6

11

Chi trợ giá mặt hàng chính sách

335

253

75,4

12

Chi khác

400

4.399

1.099,8

13

Chi thực hiện cải cách tin lương

5.359

5.359

100,0

IV

Dự phòng (3)

9.179

 

0,0

B

Kinh phí đã xuất quỹ ngân sách năm 2015 chưa quyết toán, chuyển sang năm 2016 quyết toán và số chuyển nguồn năm 2015 sang năm 2016 đ chi theo chế đ quy định

 

78.433

 

C

Các khoản thu, chi quản lý qua NS và nguồn trái phiếu Chính phủ

85.906

88.212

 

 

TNG SỐ (A+B+C+D)

656.926

760.315

115,7

D

Vay ngoài nước về cho vay lại

40.900

31.400

 

 

TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)

697.826

791.715

113,5

Ghi chú: (1) NSTW không bao gồm bổ sung cho NSĐP.

(2) Quyết toán theo số thực chi = nhiệm vụ các năm trước chuyển sang năm 2015 được quyết toán năm 2015 + nhiệm vụ chi năm 2015 được quyết toán năm 2015.

(3) Quyết toán trong các lĩnh vực chi tương ứng.

 

PHỤ LỤC VI

QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NSTW CHO NSĐP ĐỐI VỚI TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 37/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Quc hội)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Tỉnh, thành ph

D toán

Quyết toán

So sánh (Quyết toán/dự toán)

Tng số bổ sung năm 2015

Bổ sung cân đối

B sung có mục tiêu

Tổng số bổ sung 2015

Bổ sung cân đối

B sung có mục tiêu

Trong đó: Vốn ngoài nước

Thực hiện những nhiệm vụ quan trọng

Trong dó: vốn ngoài nước

Thực hiện những nhiệm vụ quan trọng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11=7/3

1

TỔNG SỐ

272.072.616

145.892.910

23.455.143

102.724.563

287.705.998

145.892.910

23.455.143

118.357.945

106

I

MIỀN NÚI PHÍA BẮC

81.459.196

50.676.377

3.514.259

27.268.561

83.952.163

50.676.377

3.514.259

29.761.528

103

1

HÀ GIANG

7.763.046

5.163.114

160.532

2.439.401

7.982.144

5.163.114

160.532

2.658.499

103

2

TUYÊN QUANG

4.771.538

2.920.863

305.855

1.544.820

4.807.418

2.920.863

305.855

1.580.700

101

3

CAO BẰNG

5.786.452

3.592.706

195.208

1.998.537

6.046.664

3.592.706

195.208

2.258.750

104

4

LẠNG SƠN

6.166.063

4.214.298

227.758

1.724.007

6.703.977

4.214.298

227.758

2.261.921

109

5

LÀO CAI

5.720.707

3.063.331

487.859

2.169.517

5.943.257

3.063.331

487.859

2.392.067

104

6

YÊN BÁI

5.370.018

3.414.619

402.021

1.553.378

5.537.074

3.414.619

402.021

1.720.434

103

7

THÁI NGUYÊN

4.473.999

2.716.143

180.764

1.577.092

4.546.394

2.716.143

180.764

1.649.487

102

8

BC KN

3.346.379

2.127.029

294.965

924.386

3.400.651

2.127.029

294.965

978.658

102

9

PHÚ TH

6.651.556

3.642.774

374.128

2.634.655

6.884.958

3.642.774

374.128

2.868.057

104

10

BC GIANG

6.559.994

4.646.704

42.442

1.870.849

6.670.598

4.646.704

42.442

1.981.453

102

11

HÒA BÌNH

5.428.795

3.466.397

178.683

1.783.716

5.542.275

3.466.397

178.683

1.897.196

102

12

SƠN LA

7.208.075

4.543.981

130.043

2.534.051

7.382.296

4.543.981

130.043

2.708.272

102

13

LAI CHÂU

5.578.272

3.253.885

220.300

2.104.088

5.723.887

3.253.885

220.300

2.249.703

103

14

ĐIN BN

6.634.301

3.910.533

313.702

2.410.065

6.780.568

3.910.533

313.702

2.556.332

102

II

ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

31.419.232

13.296.142

5.100.335

13.022.754

35.122.372

13.296.142

5.100.335

16.725.854

112

15

HÀ NI

2.477.654

0

1.972.313

505.341

4.377.180

0

1.972.313

2.404.867

177

16

HẢI PHÒNG

2.769.167

336.437

1.175.819

1.256.911

3.017.377

336.437

1.175.819

1.505.121

109

17

QUẢNG NINH

1.567.472

0

345.885

1.221.587

1.725.631

0

345.885

1.379.746

110

18

HI DƯƠNG

2.653.368

1.008.834

35.105

1.609.430

2.732.784

1.008.834

35.105

1.688.846

103

19

HƯNG YÊN

1.332.083

450.333

105.571

776.179

1.706.025

450.333

105.571

1.150.121

128

20

VĨNH PHÚC

1.037.793

0

592.710

445.083

1.374.043

0

592.710

781.333

132

21

BẮC NINH

661.158

0

175.743

485.415

678.387

0

175.743

502.644

103

22

HÀ NAM

2.890.274

1.393.937

331.562

1.164.776

3.170.882

1.393.937

331.562

1.445.384

110

23

NAM ĐNH

6.564.490

4.382.954

16.462

2.165.074

6.674.724

4.382.954

16.462

2.275.308

102

24

NINH BÌNH

3.651.674

2.058.970

230.944

1.361.760

3.682.906

2.058.970

230.944

1.392.992

101

25

THÁI BÌNH

5.814.097

3.664.678

118.221

2.031.198

5.982.431

3.664.678

118.221

2.199.532

103

III

BẮC TRUNG BỘ VÀ D.HẢI M.TRUNG

71.464.008

37.895.597

3.655.837

29.912.573

73.520.892

37.895.597

3.655.837

31.969.458

103

25

THANH HÓA

15.084.609

9.882.720

74.152

5.127.737

15.339.190

9.882.720

74.152

5.382.318

102

27

NGH AN

12.161.889

7.107.285

524.217

4.530.387

12.390.460

7.107.285

524.217

4.758.958

102

28

HÀ TĨNH

7.177.216

3.949.261

408.501

2.819.454

7.421.017

3.949.261

408.501

3.063.254

103

29

QUẢNG BÌNH

5.339.292

2.988.231

251.357

2.099.705

5.420.804

2.988.231

251.357

2.181.217

102

30

QUẢNG TR

4.310.244

2.419.819

329.815

1.560.610

4.422.292

2.419.819

329.815

1.672.658

103

31

THỪA THIÊN - HUẾ

2.947.557

1.491.005

97.731

1.358.822

3.029.804

1.491.005

97.731

1.441.068

103

32

ĐÀ NNG

924.138

0

316.981

607.158

924.139

0

316.981

607.158

100

33

QUẢNG NAM

5.785.338

2.638.910

232.466

2.913.961

6.062.898

2.638.910

232.466

3.191.521

105

34

QUẢNG NGÃI

2.350.908

180.249

119.744

2.050.915

2.538.629

180.249

119.744

2.238.636

108

35

BÌNH ĐNH

5.113.968

2.311.831

453.635

2.348.502

5.358.764

2.311.831

453.635

2.593.297

105

36

PHÚ YÊN

3.689.864

2.058.515

270.133

1.361.217

3.843.601

2.058.515

270.133

1.514.954

104

37

KHÁNH HÒA

1.087.922

0

263.692

824.230

1.138.156

0

263.692

874.464

105

38

NINH THUẬN

2.509.091

1.217.949

259.440

1.031.702

2.509.091

1.217.949

259.440

1.031.702

100

39

BÌNH THUN

2.981.971

1.649.822

53.974

1.278.175

3.122.049

1.649.822

53.974

1.418.253

105

IV

TÂY NGUYÊN

24.448.110

15.213.134

456.679

8.778.297

25.632.349

15.213.134

456.679

9.962.536

105

40

ĐẮK LK

7.594.949

5.095.795

224.304

2.274.851

8.226.906

5.095.795

224.304

2.906.808

108

41

ĐẮK NÔNG

3.402.056

1.894.685

51.696

1.455.674

3.422.689

1.894.685

51.696

1.476.307

101

42

GIA LAI

5.911.932

3.771.576

82.819

2.057.537

6.244.319

3.771.576

82.819

2.389.924

106

43

KON TUM

3.172.996

1.910.782

17.952

1.244.263

3.267.538

1.910.782

17.952

1.338.804

103

44

LÂM ĐNG

4.366.176

2.540.297

79.908

1.745.972

4.470.898

2.540.297

79.908

1.850.694

102

V

ĐÔNG NAM B

15.958.635

2.692.187

8.204.093

5.062.354

18.960.516

2.692.187

8.204.093

8.064.236

120

45

H CHÍ MINH

8.386.208

0

7.715.959

670.249

10.920.246

0

7.715.959

3.204.287

130

46

ĐNG NAI

578.945

0

154

578.791

654.855

0

154

654.701

113

47

BÌNH DƯƠNG

420.145

0

311.220

108.925

420.145

0

311.220

108.925

100

48

BÌNH PHUC

3.604.133

1.845.252

91.785

1.667.095

3.787.356

1.845.252

91.785

1.850.319

105

49

TÂY NINH

2.263.831

846.935

22.346

1.394.550

2.454.619

846.935

22.346

1.585.338

108

50

BÀ RỊA - VŨNG TÀU

705.373

0

62.628

642.745

723.295

0

62.628

660.667

103

VI

ĐNG BNG SÔNG CỬU LONG

47.323.436

26.119.472

2.523.940

18.680.023

50.517.705

26.119.472

2.523.940

21.874.293

107

51

LONG AN

2.226.325

930.545

14.408

1.281.372

2.226.325

930.545

14.408

1.281.372

100

52

TIN GIANG

3.340.611

1.828.362

147.918

1.364.330

3.554.436

1.828.362

147.918

1.578.155

106

53

BN TRE

3.708.297

2.455.212

166.553

1.086.532

3.845.608

2.455.212

166.553

1.223.843

104

54

TRÀ VINH

4.321.136

2.594.197

251.406

1.475.534

4.582.689

2.594.197

251.406

1.737.087

106

55

VĨNH LONG

2.159.867

1.348.655

75.359

735.854

2.259.726

1.348.655

75.359

835.713

105

56

CN THƠ

1.028.194

0

446.997

581.197

1.206.979

0

446.997

759.982

117

57

HẬU GIANG

2.929.993

1.788.835

7.804

1.133.353

3.236.113

1.788.835

7.804

1.439.474

110

58

SÓC TRĂNG

5.185.111

3.567.459

145.821

1.471.830

5.540.796

3.567.459

145.821

1.827.515

107

59

AN GIANG

5.948.036

3.142.006

453.397

2.352.633

6.495.619

3.142.006

453.397

2.900.216

109

60

ĐỒNG THÁP

4.576.806

2.679.389

160.779

1.736.637

4.617.253

2.679.389

160.779

1.777.084

101

61

KIÊN GIANG

5.716.117

2.929.582

280.588

2.505.947

6.139.232

2.929.582

280.588

2.929.062

107

62

BẠC LIÊU

2.609.919

1.513.670

9.946

1.086.303

2.867.967

1.513.670

9.946

1.344.351

110

63

CÀ MAU

3.573.023

1.341.560

362.963

1.868.501

3.944.961

1.341.560

362.963

2.240.439

110


PHỤ LỤC V

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI VÀ NHỮNG NHIỆM VỤ CHI CỦA NSTW NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết s 37/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Quốc hội)

ĐVT: Triệu đồng

SỐ TT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG DỰ TOÁN (1)

TNG QUYẾT TOÁN

I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

II. CHI TRẢ NỢ VÀ VIỆN TRỢ

III. CHI PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP KINH TẾ - XÃ HỘI, QUỐC PHÒNG, AN NINH, QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

IV. CHI CÁC CTMTQG

V. QUYẾT SO VỚI DỰ TOÁN (%)

TNG S

CHI ĐẦU TƯ XDCB

CHI BỔ SUNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

CHI CẤP BÙ CHÊNH LỆCH LÃI SUẤT

CHI HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG CÔNG ÍCH

TỔNG SỐ

CHI QUỐC PHÒNG, AN NINH, ĐB

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO, DẠY NGHỀ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ KHH GIA ĐÌNH

CHI KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN, PTTH.

CHI LƯƠNG HƯU VÀ ĐẢM BẢO XÃ HỘI

CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

CHI TRỢ GIÁ MẶT HÀNG CHÍNH

CHI KHÁC

TỔNG S

VỐN TRONG NƯỚC

VỐN NGOÀI NƯỚC

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24=2/1

 

TỔNG SỐ

571.020.000

593.670.583

87.749.376

72.846.530

48.250.995

24.595.535

2.457.759

12.092.198

352.679

149.618.140

352.338.406

177.998.739

15.343.535

5.231.971

7.547.234

4.147.633

81.069.277

17.656.215

648.197

38.043.263

252.860

4.399.481

3.764.660

104,0

I

Các Bộ,cơ quan Trung ương

382.130.182

436.054.541

85.431.471

71.558.202

47.136.930

24.421.271

2.457.769

11.080.500

335.000

1.149.552