Skip navigation links
Giá đất trên địa bàn
Giá đất huyện Đam Rông
Giá đất huyện cát tiên
Giá đất huyện Đạ Tẻh
Giá đất huyện Đạ Huoai
Giá đất huyện Lâm Hà
Giá đất huyện Đức Trọng
Giá đất huyện Đơn Dương
sadfasGiá đất trên địa bàn > Giá đất huyện Lâm Hà
Giá đất huyện Lâm Hà 

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2008
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LÂM HÀ
(Kèm theo Quyết định số 51 /2007/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ.
ĐVT: 1.000 đồng/m2
STT KHU VỰC, ĐOẠN ĐƯỜNG Đơn giá đất
I THỊ TRẤN ĐINH VĂN
1 Quốc lộ 27
Từ Bình Thạnh đến cống Xoan 300
Từ cống Xoan đến ngã 3 Gia Thạnh 444
Từ ngã 3 Gia Thạnh đến ngã ba Đoàn Kết (thửa số 161 - tờ bản đồ 69) 600
Từ ngã ba Đoàn kết - đường vào tổ 4 Văn Tâm (thửa số 367,TBĐ 63) 1.080
Từ đường vào tổ 4 Văn Tâm đến cầu cổ Gia 1.200
Từ cầu cổ gia đến ngã 3 bưu điện Huyện 1.680
Từ ngã ba bưu điện đến ngã tư Quyền lượng hết đất ông Thăng ( tờ 61, thửa 366) 2.040
Từ hết đất ông Thăng ( tờ 61, thửa 366) đến hết đất bà K'Duyên ( tờ 61, thửa 199) 2.400
Từ hết đất bà K'Duyên (tờ 61, thửa 199) đến cống Kiểm Lâm 2.040
Từ cống Kiểm Lâm đến hết đất Hà khoa (thửa 103, tờ bản đồ 59) 2.040
Từ Hà khoa (thửa 103, tờ bản đồ 59) đến ngã ba (Đại lý vật liệu Lâm Hà- thửa 222, TBĐ 56) 1.200
Từ Ngã ba (Đại lý vật liệu Lâm Hà- thửa 222, TBĐ 56) đến giáp Đạ Đờn 1.080
2 Tỉnh Lộ 725
Từ ngã 3 Sơn Hà đến cống hết đất ông Trường (thửa số 1077, TBĐ số 58) 840
Từ hết đất ông Trường (thửa số 1077, TBĐ số 58) đến cầu Tân Văn 600
3 Đường Đinh Văn – Ba Cảng
Từ ngã 3 Quảng Đức đến hết trường TH Đinh Văn V 960
Từ hết TH Đinh Văn V tới ngã ba (Nhà ông Miền thửa số 12, TBĐ số 71) 780
Từ ngã 3 nhà ông Miền (thửa số12, TBĐ số 71) đến cống ông Hữu (thửa số 46, TBĐ số 76) 600
Từ cống ông Hữu (thửa số 46, TBĐ số 76) đến hết đất ông Thành (Tcấp III) thửa số 270, TBĐ số 82) 480
Từ hết đất ông Thành (thửa số 270, TBĐ số 82) đến ngã ba chợ Hòa Lạc 240
Từ ngã 3 chợ Hòa Lạc đến cầu Hòa Lạc 156
Từ cầu Hòa Lạc đến giáp Đức Trọng 96
4 Đường nội TDP xoan Đa Huynh 48
5 Các nhánh của tuyến đường 27
5.1 Từ nhà ông Thông kiểm lâm (thửa số 116, TBĐ số 78) Gia Thạnh đến hết đường 48
5.2 Từ quán ông Tâm Gia Thạnh (thửa số 107, TBĐ số 78) đến hết đường 96
5.3 Từ ngã 3 Gia Thạnh đến hết đường
Từ ngã 3 Gia Thạnh đến cống N1-11 180
Từ cống N1 đến ngã 4 xạc bình 144
5.4 Đường từ Cầu Đường đến Đinh Văn – Ba Cảng
Từ Cầu Đường - kênh N1 – 11 120
Từ N1 – 11 đến hết đường 90
5.5 Đường từ nhà bà Gléo (thửa số 493, TBĐ số 69) thôn 2 đến hết đường 72
5.6 Đường từ nhà ông Hường (thửa số 201, TBĐ số 68) đến hết đường 120
5.7 Đường từ nhà ông Tú (thửa số 121, TBĐ số 68) đến hết đường 120
5.8 Đường từ nhà ông Thìn (thửa số 74, TBĐ số 68) đến hết đường 96
5.9 Đường từ VLXD Mai Toản (thửa số 556, TBĐ số 63) đến hết đường 96
5.10 Đường từ cầu Cổ Gia đến hết nhà ông Lộc ( thửa số 401, TBĐ số 63) 48
5.11 Đường từ nhà bà Nhuận (bưu điện) thửa số 463, TBĐ số 62 đến nhà ông Táu (thửa số 123, TBĐ số 66)
Từ QL 27 đến hết đất ông Hòa (thửa số 26, TBĐ số 66) 144
Còn lại 96
5.12 Đường xung quanh hồ trước UBND Huyện
Từ QL27 đến ngã 3 vào TDP Se Nhắc 1.440
Từ ngã ba TDP Se Nhắc đến ngã ba (quán photo) thửa số 629, TBĐ số 61 1.080
5.13 Từ hết quán phô tô (thửa số 629, TBĐ số 61) đến hết đường 180
5.14 Từ trụ sở Thanh tra Huyện đến hết đất ông Vũ Quang Thành (Thửa 162 tờ 66) 180
5.15 Đường từ đại lý Bình (thửa số 130, TBĐ 61)Bồ Liêng đến hết đường 120
5.16 Đường từ ngã 4 Long Hương (thửa số 324, TBĐ số 59) đến sông Đạ Đờn
Từ QL 27 đến hết đất bà Xuân (thửa số 86, TBĐ số 61) 180
Còn lại 120
5.17 Đường nội khu phố CôYa 60
5.18 Đường từ nhà ông Quý (QL 27) thửa số 140, TBĐ số 68 vào hết TDP Ri ông Se
Từ kênh N1 – 9 - hết đất nhà ông Sỹ (thửa số 304, TBĐ số 21) 120
Còn lại 90
5.19 Đường từ nhà ông Chiến (thửa số 424, TBĐ số 68) đến đập tràn 120
5.20 Đường từ nhà bà Phương (Thửa 17, TBĐ 64) đến hết đường vào đồi độc lập tổ 6 Văn Tâm 108
5.21 Đường từ QL27 đi đập tràn
Từ hết đất ông Kim (QL27) Thửa số 83, TBĐ số 64 đến ngã 4 180
Từ ngã 4 đến đập tràn 120
5.22 Đường từ nhà ông Ba cà phê (thửa số 582, TBĐ số 63) đến đường đi đập tràn (thửa số 02, TBĐ số 63) 120
5.23 Đường từ nhà ông Niên (thửa số 349, TBĐ số 62) đến giáp đất ông Cảnh (thửa số 196, TBĐ số 62) 180
5.24 Đường từ ngã Ba bưu điện – Kênh tiêu 360
5.25 Đường từ nhà ông Cao Xuân Trường (TBĐ62, thửa 101) đến nhà ông Hoà 144
5.26 Đường từ hết đất bà Việt (thửa số 245, TBĐ số 62) đến mương tiêu 360
5.27 Đường từ VLXD Sang (thửa số 150, TBĐ số 62) đến mương tiêu 480
5.28 Đường từ quán Quyền Lưỡng (thửa số 65, TBĐ số 62) đến mương tiêu (phía đông chợ Lâm Hà) 960
5.29 Đường từ ngân hàng đến mương tiêu 600
5.30 Đường từ ngã 4 Long Hương (thửa số 266, TBĐ số 59) đến ruộng khu phố 240
5.31 Đường từ VLXD Lâm Hà đến hết đường vào xóm ông Du Hành 150
5.32 Đường từ nhà ông Trác (thửa số 01, TBĐ số 56) (giáp Trại giống) đến nghĩa trang dân tộc TDP Bồ Liêng-Se nhắc
Từ hết đất nhà ông Dui đến cống N1-1 180
Cống N1-1 đến nghĩa trang dân tộc 90
5.33 Đường từ ngã ba bệnh viện đi Đoàn kết
Từ hết nhà ông Hiện QL27 đến cống N1-9 240
Cống N1-9 đến ngã ba nhà ông Tống Văn Dũng (thửa 400, TBĐ 27) 180
Còn lại 48
5.34 Đường đi xã Nam Hà
Từ hết đất nhà ông Lê Văn Báy, cây số 15 đến nghĩa trang TT Đinh Văn 120
Còn lại 48
5.35 Đường từ ngã ba TDP Sre nhắc đến hết đất nhà ông Phạm Mâu (TBĐ 61, thửa 790) 120
6 Đường nhánh của đường Đinh Văn – Ba Cảng
6.1 Đường từ nhà ông Trần Đình Hạ (thửa 297 TBĐ67) - hết đường 144
6.2 Đường từ tiểu học ĐV 5 đến hết đường 144
6.3 Đường từ nhà ông Đinh Văn Tiến (thửa 331, TBĐ 67) đến hết đường 144
6.4 Đường từ nhà ông Nguyễn Quang Việt (thửa 235, TBĐ67) đến hết đường 144
6.5 Đường từ nhà ông Miền (thửa số 12, TBĐ số 71) đến hết đường 108
6.6 Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (thửa 257, TBĐ 67) đến hết đường 144
6.7 Đường từ nhà Khưu thị Hưu ( thửa 317,TBĐ 68) đến hết đường 144
6.8 Đường từ nhà ông Nguyễn Long (thửa 345, TBĐ 68) đến hết đường 144
6.9 Đường từ nhà bà Lê Thị Hậu (thửa 369, TBĐ 68) đến hết đường 144
6.10 Đường từ nhà ông Phương (thửa số 196, TBĐ số 71) đến hết đường 144
6.11 Đường từ cống ông Hữu (thửa số 46, TBĐ số 76) đến hết thôn 5
Từ cống ông Hữu (thửa số 46, TBĐ số 76) đến hết đất nhà ông Tài (thửa số 407, TBĐ số 20) 120
Từ nhà ông Tài (thửa số 407, TBĐ số 20) đến hết đất ông Tư Sài Gòn (thửa số 158, TBĐ số 12) 72
Từ cống nhà ông Tư Sài Gòn (thửa số 158, TBĐ số 12) đến sông Đa Dâng 48
6.12 Từ nhà ông Vinh (thửa số 118, TBĐ số 76) đến nhà K'Hai (thửa số 135, TBĐ số 76) TDP Văn Hà 72
6.13 Từ nhà ông Diệu (thửa số 171, TBĐ số 83) đến hết đường 72
6.14 Đường từ nhà ông Đỗ Văn Dũng (thửa 46, TBĐ 83) đến hết đường 72
6.15 Đường nội KP Pót Pe 48
6.16 Đường từ đất ông Hậu (thửa số 83, TBĐ số 63) (cống N1/10) đến hết đường 96
6.17 Đường từ quán ông Vinh (thửa số 56, TBĐ số 88) đến hết đất ông Lóng (thửa số 162, TBĐ số 90) 72
6.18 Đường nội TDP Hòa Lạc 48
6.19 Đường từ ngã tư xạc bình đến Quán ông Hữu Anh (thửa số 303, TBĐ số 86) (đường nội thôn 6) 72
6.20 Đường nội khu phố Đa Ra Măng đến Bang Pung 48
II THỊ TRẤN NAM BAN
1 Đất dọc đường tỉnh lộ 725
1.1 Từ giáp xã Mê Linh đến ngã ba đi trường tiểu học Từ Liêm 300
1.2 Từ ngã 3 đường vào trường tiểu học Từ Liêm đến ngã 3 đi trường THCS Từ Liêm 480
1.3 Từ trường THCS Từ Liêm đến ngã ba đường đi Đông Anh II (cổng nhà văn hóa TDP Đông Anh II) 720
1.4 Từ ngã 3 đường Đông Anh II (ông Viên) đến trạm biến thế điện TT Nam Ban 1.440
1.5 Từ trạm biến thế điện đến ngã 4 đường đi vào khu Chi Lăng – Thành Công (ngã tư nông trường 4 cũ) 720
1.6 Từ ngã 4 (nông trường 4 cũ) đến trụ sở UBND TT Nam Ban hiện nay (ngã ba cổng TDP văn hoá Ba Đình) 840
1.7 Từ ngã 3 cổng TDP văn hoá Ba Đình đến Gia Lâm 1.200
2 Đất trục đường liên xã
2.1 Ngã 3 Đông Từ đến ngã 4 Hùng Vương. 60
2.2 Từ ngã 4 Hùng Vương đến giáp xã Đông Thanh. 48
2.3 Đoạn từ ngã 4 NT4 cũ đến ngã 3 đường vào xóm Hà Bắc (Chi Lăng III). 84
2.4 Từ ngã 3 vào xóm Hà Bắc Chi Lăng 3 đến ngã 3 Chi Lăng II (đi xã Nam Hà và Thác Voi) 72
2.5 Từ ngã 3 Chi Lăng II (đi xã Nam Hà và Thác Voi) đến dốc võng (giáp xã Nam Hà). 60
2.6 Từ bùng binh đường ĐT 725 đến cổng chùa Linh Ẩn. 300
2.7 Từ cổng chùa Linh Ẩn đến đỉnh dốc công an (Đường xuống thác voi) 144
2.8 Từ đỉnh dốc công an (đường xuống thác voi) đến ngã 3 đường tới ngã 3 Chi Lăng II (đi xã Nam Hà và Thác Voi) 72
3 Đất cạnh đường liên thôn khu TDP
3.1 Đường từ ngã 3 ĐT 725 đến trường tiểu học Từ Liêm. 48
3.2 Từ trường tiểu học Từ Liêm đến hồ Từ Liêm. 36
3.3 Đường từ ngã 4 Hùng Vương đến cầu Đông Anh 3. 36
3.4 Đường từ ngã 3 Đông Anh II (Nhà ông Viên) đến ngã 4 Hùng Vương đi Đông Anh III 60
3.5 Đường từ ngã 3 (cổng nhà văn hóa TDP Đông Anh I xuống sình 78 Đông Anh 1) đến trường tiểu học Nam Ban II 72
3.6 Đường từ tiểu học Nam Ban II đến hồ Bãi Công TDP Thành Công. 36
3.7 Đường từ sau chợ Thăng Long cạnh nhà bà Đĩnh (thửa số 451, TBĐ số 8) tới ngã ba giáp đất nhà ông Bùi Đức An Đông Anh II 36
3.8 Đường từ ngã ba đối diện cổng trường tiểu học Nam Ban I đường liên khu Trưng vương – Thăng Long đến cổng vào TDP văn hóa Trưng Vương (phân viện Nam Ban). 36
3.9 Đường từ ngã 3 Chi Lăng I giáp đường xuống hồ Bãi công đến hồ Bãi công - Thành Công 36
3.10 Đường từ ngã 4 vào trường mầm non II đến chùa Linh Ẩn (đường liên khu Ba Đình). 48
3.11 Đường từ TDP văn hoá Ba Đình vào trường THPT Thăng Long 180
3.12 Đường từ ngã tư Nông trường 4 cũ đến cầu Thanh trì (giáp xã Đông Thanh) 36
3.13 Đường từ ngã ba cổng văn nhà văn hoá TDP Bạch Đằng đến ngã 3 đường liên TDP Bạch Đằng - Thăng Long 36
3.14 Đường từ ngã ba vào xóm Hà Bắc đến giáp xã Mê Linh 36
3.15 Đường từ ngã ba nhà ông Hữu (thửa 79, tờ BĐ 19) đến ngã đi xóm Hà Bắc (cạnh Nhà trẻ TDP Chi Lăng III) 36
3.16 Đường từ hồ Bãi công đến giáp xã Mê Linh 36
3.17 Đường từ ngã ba (sân bóng Chi Lăng II- III) đến ngã ba đường đi Nam Hà 36
3.18 Đường từ ngã ba nhà ông Sắc đến ngã ba giáp đất nhà ông An Đông Anh II 60
3.19 Đường từ ngã ba giáp đất nhà ông An Đông Anh II đến giáp xã Đông Thanh 54
3.20 Đường từ ngã ba giáp đất ông Luân - Hiệp đến hồ Từ Liêm 60
3.21 Đường từ ngã ba trường THCS Từ Liêm đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm 60
3.22 Đường từ hồ Từ Liêm đến đường liên TDP Đông Anh I 54
3.23 Đường từ ngã ba giáp quán sửa xe ông Cấn Đính Dũng đến trường TH Nam Ban II 84
3.24 Đường ngã ba giáp đất nhà ông Hễ (thửa số 137, TBĐ31) đến ngã ba giáp đất nhà ông Tuyển (thửa số 182, TBĐ 31) 54
3.25 Đường từ ngã ba nhà văn hoá Bạch đằng đến Sình 78 khu Đông Anh I 48

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN.

I XÃ TÂN VĂN.
1 Khu vực 1
1.1 Đường ĐT 725
Từ cầu Tân Văn đến ngã ba trại giống 1.200
Từ nhà ông Lễ (Thửa số 923, TBĐ 16) tới cầu cơ giới 840
Từ cầu cơ giới tới ngã ba nghĩa trang xã Tân Văn 360
Từ nghĩa trang xã Tân Văn trụ sở thôn Tân Thành (thửa số 32; TBĐ 41) 120
Từ trụ sở thôn Tân Thành (thử số 32;TBĐ 41) tới ngã ba Phúc Tân - Tân Hà 360
1.2 Đường đi xã Phúc Thọ
Từ Trạm xá Tân Văn tới ngã ba đi Tân Lin 720
Từ ngã ba đi Tân Lin tới ngã ba Tân Hoà 360
Từ ngã ba Tân Hoà tới ngã ba Tân Đức 288
Từ ngã ba Tân Đức tới ngã ba Tân Thuận 180
Từ ngã Ba Tân Thuận tới giáp ranh xã Phúc Thọ 108
2 Khu vực 2
2.1 Đường liền kề khu trung tâm trụ sở UBND xã tới ngã ba trại giống (Đường trung tâm giao viên vòng sau UBND xã tới trại giống) 360
2.2 Đường từ ngã ba Tân Lim tới giáp cầu máng đi xã Đạ Đờn 144
2.3 Đường từ ngã ba trại giống tới cầu khỉ giáp huyện Đức Trọng
Đường từ ngã ba trại giống tới hội trường thôn Hà Trung (thửa số 52, TBĐ 32) 120
Đường từ hội trường thôn Hà Trung tới nhà ông Hoàng Thành Đô (thửa số 226, TBĐ 32) 96
Từ nhà ông Hoàng Thành Đô (thửa số 226, TBĐ 32) đến cầu khỉ giáp xã Tân Thành - Đức Trọng 72
2.4 Từ ngã Ba nhà ông Sự tới hội trường thôn Mỹ Hoà ( thửa số 332, TBĐ 19) 120
2.5 Đường cầu Tân An đi ngã ba Tân Thuận
Từ cầu Tân an tới hội trường thôn Tân Hoà (thửa số 1351; TBĐ 22) 72
Từ hội trường thôn Tân Hoà (thửa số 1351; TBĐ 22) tới giáp ngã ba Tân Thuận 48
3 Khu vực 3
3.1 Các đường có xe 04 bánh ra vào được. 30
3.2 Còn lại. 18
II XÃ TÂN HÀ
1 Khu vực 1
1.1 Đường ĐT 725
Từ giáp xã Tân Văn đến ngã ba Phúc Hưng 240
Từ ngã ba Phúc hưng đến ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1 360
Ngã ba đi thôn Phúc Thọ 1 đến ngã ba vào xã Phúc Thọ 540
Từ ngã ba đi xã Phúc Thọ đến Trung tâm Y tế 1.080
Từ Trung tâm Y tế đến ngã ba cây xăng ông Bạ 1.560
Từ ngã ba cây xăng ông Bạ đến đường lên chùa Hà Lâm 1.800
Từ đường lên chùa Hà Lâm đến đất ông Nguyễn Văn Tình (Thửa 89 - tờ bản số 04) 1.440
Từ đất ông Tình (thửa 89; TBĐ 04) đến cổng trường cấp I Tân Hà 1.080
Từ Cổng trường C1 Tân Hà đến cổng trường C2 Tân Hà 600
Từ cổng trường cấp 2 Tân Hà đến ngã ba Đan Phượng (đường vào cột 640 – ĐZ 500 KV) 300
Từ ngã ba Đan Phượng đến giáp xã Liên Hà 240
1.2 Đường liên xã Tân Hà -Liên Hà - Hoài Đức.
Từ ngã tư Tân Hà tới ngã ba đi xuống thôn Tân Đức 1.800
Từ ngã ba Tân Đức đến ngã ba Nhà Thờ 1.200
Từ ngã ba Nhà Thờ đến cột điện Trung thế số 286/128/10 480
Từ cột điện trung thế 286/128/10 đến cột điện Trung thế số 286/128/51 240
Từ cột trung thế 286/128/51 đến ngã ba Trần Quốc Toản 300
Từ ngã ba Trần Quốc Toản đến giáp xã Liên Hà 240
1.3 Đường đi xã Phúc Thọ
Từ giáp đường 725 đến ngã ba (đường vào nghĩa trang) 480
Từ ngã ba (đường vào nghĩa trang) đến ngã ba thôn Thạch Thất II 300
Từ ngã ba thôn Thạch Thất II đến giáp xã Phúc Thọ 240
1.4 Đường đi xã Đan Phượng
Từ giáp đường 725 đến giáp xã Đan Phượng 180
2 Khu vực 2
2.1 Đường thôn liên trung
Đoạn giáp xã Tân Văn đến thôn Thạch Thất 2 36
Đoạn đường giáp xã Tân Văn đến thôn Phúc Hưng 60
Đoạn giáp TL 725 lên Đài truyền hình 84
Đoạn từ Đài truyền hình đến hết thôn Phúc Hưng 42
Đoạn từ TL 725 đến hết thôn Phúc Thọ I (Nhà ông Bảy) 120
Đoạn từ đường ĐT 725 vào 300 m (Đất ông Trí) 120
Đoạn từ 300m đến hết đường xóm 2 30
Đoạn đối diện TTY Tế vào 500m 180
Đoạn từ cây xăng ông Bạ đến đỉnh dốc 480
Đoạn từ đỉnh dốc đến giáp đường đi xã Phúc Thọ 240
Đoạn từ đỉnh dốc đến hết nhà ông Nhâm 480
Đoạn từ ngã tư Tân Hà đến hết cổng thôn Thạnh Thất I 600
2.2 Đường thôn Phúc Hưng
Đoạn đường giáp ĐT 725 vào 500m 120
Đoạn đường từ 500m đến hết thôn Phúc Hưng giáp xã Tân Văn 42
2.3 Đường thôn Phúc Thọ I
Đoạn đường từ giáp thôn Liên Trung đến phân trường Tiểu Học Tân Hà 2 42
2.4 Đường thôn Tân Trung
Đoạn đường từ ĐT 725 đến chùa Hà Lâm 480
Đoạn từ đường ĐT 725 (nhà ông Đức) vào 200m 240
Đoạn từ đường ĐT 725 (đất ông Khiêm) đến ngã tư 120
Đoạn từ ngã tư đến đường đi xã Hoài Đức
2.5 Đường thôn Thạch Thất I
Đoạn từ cổng văn hoá giáp thôn Liên Trung đến giáp thôn Thạch Tấn 36
Đoạn đường từ nhà ông Đức vào 200m đến giáp thôn Thạch Tấn 36
2.6 Đường thôn Tân Đức
Đoạn đường từ đường đi xã Hoài Đức đến 300m (ông Lân) 360
Đoạn đường đi cổng thôn Tân Đức vào 200m đến giáp thôn Thạch Tấn 120
2.7 Đường thôn Đan Phượng I
Đoạn đường từ giáp đường ĐT 725 đến giáp đất ông Thông 180
Đoạn đường từ hết đất ông Thông đến hết đường đi xã Đan Phượng 42
Đường từ ĐT 725 đi vào bãi đá thôn Phúc Thọ II 36
3 Khu vực 3
3.1 Các đường có xe 04 bánh ra vào được. 30
3.2 Còn lại. 18
III XÃ HOÀI ĐỨC
1 Khu vực 1
1.1 Đường Tân Hà – Tân Thanh
Từ ngã ba Nhà Thờ vào tới 200m 420
Từ 200m đến cổng nghĩa Địa 240
Từ cổng nghĩa địa đến ngã ba(nhà ông Toàn) 144
Từ ngã ba (nhà ông Toàn) đến cầu đập gần UB 180
Từ cầu đập gần UB đến ngã 4 Thôn 5 (nhà ông Công) 240
Từ ngã 3 thôn 5 đến giáp xã Tân Thanh 144
1.2 Đường liên xã Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà
Từ ngã ba Nhà Thờ đến cột điện Trung thế số 286/128/10 360
Từ cột điện trung thế 286/128/10 đến ngã ba vào thôn 2 (giáp nhà ông Vinh) 204
Từ ngã ba vào thôn 2 (giáp nhà ông Vinh) đến ngã ba giáp nhà ông Tuý 180
Từ ngã ba giáp nhà ông Tuý đến ngã ba Trần Quốc Toản 240
2 Khu vực 2 (Đường liên thôn)
Từ ngã 3 Trần Quốc Toản đến ngã 3 vào nghĩa địa thôn 4 120
Đường Từ ngã 3 vào nghĩa địa thôn 4 đến đập Đa Sa 48
Từ ngã tư (cổng UB) đến ngã tư cổng trường tiêủ học Hoài Đức 1 60
Từ ngã tư cổng trường tiêủ học Hoài Đức 1 đến đường liên xã (nhà cô Thu) 84
Từ ngã ba thôn Vinh Quang (nhà ông Chí ) đến ngã ba lên chùa Vạn Thiện 240
Từ ngã ba thôn 6 (nhà ông Tùng) đến ngã ba (giáp đất ông Chạy) 60
Ngã ba đồi dầu đến đất nhà ông Hoà 60
3 Khu vực 3
3.1 Các đường có xe 04 bánh ra vào được. 30
3.2 Còn lại. 18
IV XÃ TÂN THANH
1 Khu vực 1(Đường Tân Hà -Tân thanh )
Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba thôn Đông Thanh 120
Từ ngã ba thôn Đông Thanh đến đất ông Quế 144
Từ đất ông Quế đến cầu UBND xã cũ 180
Từ cầu UBND xã cũ đến cuối dốc Vắt 144
Từ chân dốc Vắt đến đỉnh dốc Vắt 60
2 Khu vực 2 (Đường liên thôn)
Thôn Tân An đi thôn Thanh Hà 48
Thôn Thanh Hà đi thôn Tân Bình 72
Thôn Thanh Hà đi thôn Bằng Sơn 36
Thôn Tân An đi thôn Thanh Bình 36
Thôn Tân An đi thôn Đoàn Kết 48
Thôn Hoà Bình đi thôn Tân An 36
Thôn Đông Thanh đi thôn Đoàn Kết 48
Thôn Thanh Bình đi thôn Phi Tô 36
Thôn Hoà Bình đi thôn Thác Bụi 90
Thôn Cam Pang đi thôn Tân Bình 48
Thôn Tân Bình đi thôn Tân Hợp 60
Đoạn đường từ Long Lan đi thôn Tân Bình 120
3 Khu vực 3
3.1 Các đường có xe 04 bánh ra vào được. 30
3.2 Còn lại. 18
V XÃ LIÊN HÀ
1 Khu vực 1
1.1 Đường ĐT 725
Từ giáp xã Tân Hà tới cột 3 thân 500 KV 84
Từ cột 3 thân 500 KV đến Hồ 120
Từ hồ tới trường cấp II 72
1.2 Đường liên xã Tân Hà - Hoài Đức - Liên Hà
Từ giáp xã Tân Hà tới ngã ba đi thôn Phúc Thọ 144
Từ ngã ba đi thôn Phúc Thọ đến cổng trường C2 108
Từ cổng trường C2 đến cổng trường Lán Tranh II 156
Từ cổng trường Lán Tranh II đến ngã ba ông Nhâm 120
Từ ngã ba nhà ông Nhâm đến đỉnh dốc suối Lạnh 96
2 Khu vực 2
2.1 Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đi đập Đa Sa
Đường từ ngã ba Trần Quốc Toản đến hết trường Trần Quốc Toản 120
Từ hết Trường Trần Quốc Toản đến đối diện phân trường Hoài Đức 60
Từ phân trường Hoài Đức đến ngã ba ông Sánh (thửa 362, TBĐ 37) 72
Đoạn còn lại 48
2.2 Đường từ ngã ba xương cá đi thôn Chiến Thắng
Từ ngã ba xương cá vào 300m (thửa 32, 337, TBĐ 56) 120
Đoạn từ 300m (thửa 32, 337, TBĐ 56) - thôn Liên Kết 60
Đoạn còn lại 36
3 Khu vực 3
3.1 Các đường xe 04 bánh ra vào được. 30
3.2 Còn lại. 18
VI XÃ PHÚC THỌ
1 Khu vực 1(Đường Tân Hà – Tân Thanh)
Từ giáp xã Tân Hà tới ngã ba Dược Liệu 120
Từ ngã ba Dược Liệu tới Đập hồ Phúc Thọ 144
Từ đập Hồ Phúc Thọ tới ngã ba đi Hoài Đức 240
Từ ngã ba đi Hoài Đức tới ngã ba đi Lâm Bô 180
Từ giáp xã Tân Văn đến ngã ba Dược Liệu (đường Tân Văn - Phúc Thọ) 108
2 Khu vực 2(Đường thôn - Đường liên thôn)
Đường từ ngã ba NT vào Thuỷ điện Sardeung 72
Đường từ ngã ba bà Tắc vào thôn Đạ Pe 60
Đường từ ngã ba đi Hoài Đức đến giáp xã Hoài Đức 60
3 Khu vực 3
3.1 Các đường xe 04 bánh ra vào được. 30
3.2 Còn lại. 18
VII XÃ ĐAN PHƯỢNG
1 Khu vực 1
Từ giáp xã Tân Hà đến cổng trường Cấp II 72
Từ cổng trường Cấp II đến hết nghĩa địa thôn 2 60
Từ Tân Hà đến hết trường Mẫu giáo thôn 3 72
Từ Trường Mẫu giáo thôn 3 đến ngã ba trường cấp 1 60
Đoạn còn lại 48
2 Khu vực 2
Các đường liên thôn xe 04 bánh ra vào được. 36
3 Khu Vực 3
3.1 Các đường xe 04 bánh ra vào được. 30
3.2 Còn lại. 18
VIII XÃ GIA LÂM
1 Khu vực 1
1.1 Đường ĐT 725
Từ TT Nam Ban đến ngã ba đi Thôn 5 600
Từ cổng văn hoá thôn 4 tới trường Mẫu giáo 360
Từ trường Mẫu giáo tới cổng văn hoá thôn 3 240
Từ cầu Suối cạn đến đỉnh dốc Đá thôn I 120
Từ hồ thôn I đến giáp Đức Trọng 84
1.2 Đường đi xã Đông Thanh
Từ giáp đường ĐT 725 đến xã Đông Thanh 60
2 Khu vực 2
2.1 Khu vực chợ Gia Lâm
Từ trạm thuế đến đất ông Truyền (thửa 154, TBĐ 11) 120
Từ đất ông Đình (thửa 31, TBĐ 11) đến đất ông Hiến (thửa 27, TBĐ17) 84
Từ đất ông Hiến (thửa 27, TBĐ17) đến đất bà Đoan (thửa số 52, TBĐ 11) 120
Từ đất bà Đoan (thửa số 52, TBĐ 11) đến ngã tư ông Quý (thửa số 39, TBĐ 11) 144
Từ ngã tư ông Quý (thửa số 39, TBĐ 11) đến trại tằm tơ An 60
Đường từ ngã tư ông Phà (thửa số 49, TBĐ 11) đến đất ông Truyền (thửa số 71, TBĐ 11) 42
Ngã ba đi kho xăng KA2 đến ngã ba ông Vượng (thửa số 323, TBĐ 02) 42
2.2 Đường liên thôn 3, thôn 4 -Gan Thi
Từ ngã tư ông Qùy (thửa số 276, TBĐ04) đến ngã tư ông Toản (thửa số 321, TBĐ 03) 48
Từ ngã tư ông Toản (thửa số 321, TBĐ 03) đến cầu Gan Thi 36
Từ ngã tư đi thôn 5 đến phân trường thôn 5 42
3 Khu vực 3
3.1 Các đường xe 04 bánh ra vào được. 30
3.2 Còn lại. 18
IX XÃ MÊ LINH
1 Khu vực 1(Đường ĐT 725)
Từ TT. Nam Ban đến ngã ba vào xóm Trại Gà (thôn 2) 84
Từ ngã ba vào xóm Trại Gà đến Hồ Thôn 2 120
Từ Hồ Thôn 2 đến trường tiểu học Mê Linh 144
Từ tiểu học Mê Linh tới ngã ba đi Bãi Đá (đi thôn 2) 180
Từ ngã ba đi Bãi Đá tới ngã ba đi Đồi Tùng 156
Từ ngã ba đi Đồi Tùng đến cầu Cam Ly 192
2 Khu vực 2
2.1 Đường từ Từ Liêm vào thôn 1 120
2.2 Đường từ ngã ba Bãi đá thôn 3 đến hang hốt, buôn chuối 84
3 Khu vực 3
3.1 Các đường xe 04 bánh ra vào được. 30
3.2 Còn lại. 18
X XÃ NAM HÀ
1 Khu vực 1
1.1 Đường Nam Ban - Phi Tô
Từ giáp TT Nam Ban đến ngã ba đi Hoàn Kiếm I 48
Từ ngã ba thôn Hoàn Kiếm I đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm II, Hoàn Kiếm III 72
Từ ngã ba đi Hoàn Kiếm II và Hoàn Kiếm III tới ngã ba đối diện trụ sở UBND Xã 84
Từ ngã ba đối diện trụ sở UBND Xã đến bưu điện văn hóa xã 108
Từ Bưu điện văn hóa xã tới cổng trường Cấp I Nam Hà 60
Đoạn còn lại 36
1.2 Đường Nam Hà - Đinh Văn
Từ ngã 3 bà Tốn (thửa 80, TBĐ 17) đến hết đất nhà ông Kiều Công Bình (thửa 30, TBĐ 17) 48
Từ hết đất nhà ông Kiều Công Bình (thửa 30, TBĐ 17) đến giáp TT Đinh Văn 36
2 Khu vực 2
Đường ngã ba đi thôn HK 2,3 đến hết thửa 123, TBĐ 27 đến hết thửa 12, TBĐ 27 48
Đường liên thôn Hoàn kiếm 2 từ thửa 118, TBĐ 21 đến gết thửa 47, TBĐ 23 36
Đường liên thôn Hoàn kiếm II (từ thửa 118, TBĐ 21 đến hết thửa 47, TBĐ 23) 36
Đường từ thửa 136, TBĐ 27 đến hết thửa 186 TBĐ 27 48
Đường từ hết thửa 186 TBĐ 27 đến thủa 02, TBĐ 24 36
Đường đi thôn Hai Bà Trưng và thôn Nam Hà 36
Đường liên thôn đi thôn Hai Bà Trưng 36
Đường liên thôn Hoàn kiếm I đi thôn Sóc Sơn (thửa 124, TBĐ 16 đến hết thửa số 47, TBĐ 17) 36
Đường từ ngã ba ông Trân Văn Thành (thửa số 24, TBĐ 23) đến ngã ba ông Tần Văn Ngơi ( thửa số 2, TBĐ 24) 36
3 Khu vực 3
3.1 Các đường xe 04 bánh ra vào được. 30
3.2 Còn lại. 18
XI XÃ ĐÔNG THANH
1 Khu vưc 1
1.1 Đường Gia Lâm – Đông Thanh
Từ giáp xã Gia Lâm đến ngã ba vào thôn Thanh Trì và Trung Hà 120
Từ ngã ba vào thôn Thanh Trì và Trung Hà đến ngã tư đường đi Tầm Xá 180
Từ ngã tư đường đi Tầm Xá đến cầu sắt Tiền Lâm 120
Từ cầu sắt Tiền Lâm tới TT Nam Ban 180
2 Khu vực 2
2.1 Đường Trung Hà - Đông Hà 60
Giáp đường liên xã đến hết đường TH Đông Thanh I 60
Từ hết trường Đông Thanh I - giáp đường liên xã (Hội trường thôn Đông anh) 42
2.2 Đường từ ngã ngã tư đi Tầm xã - ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chiến
2.3 Đường từ ngã tư đi Tầm Xá - ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa 226, TBĐ 04) 48
Từ ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa 226, TBĐ 04) - ngã ba (Bốt điện Tấm xá) 36
Từ ngã ba (Bốt điện Tấm xá) - ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chiến giáp đường liên xã 48
Từ ngã ba vào thôn Thanh Trì và Trung Hà - ngã tư giáp ông Khúc Lưu Luyến (thửa 156, TBĐ 07) 36
Từ ngã tư đi bốt điện Thanh trì - ngã ba nhà bà Dương Thị Hưu (thửa 369, TBĐ 09) 36
Từ cổng Văn hoá thôn Thanh Hà - cầu treo đi TT Nam Ban 34
Ngã ba giáp ranh Gia Lâm và Thanh Trì , Đông Thanh - ngã ba nhà ông Nguyễn Trọng Tĩnh (thửa101, TBĐ08) 34
Từ ngã ba nhà ông Trần Văn Mùi giáp đường liên xã - ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Năm (thửa 116, TBĐ 06) 30
Từ ngã ba nhà ông Trần Quảng Bình giáp đường liên xã - ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 272, TBĐ 05) 34
Từ ngã ba (cầu Tầm xá) đến ngã ba nhà ông Trương hữu Kiên (Thửa 227; TBĐ 01) 42
Từ ngã ba (Tổng đội ) đi dốc ba Mão đến giáp âm Ban (thửa 63, TBĐ 03) 42
3 Khu vực 3
3.1 Các đường xe 04 bánh ra vào được. 30
3.2 Còn lại. 18
XII XÃ PHI TÔ
1 Khu vực 1
1.1 Đường Nam Ban – Phi Tô – Đạ Đờn
Từ giáp xã Đạ Đờn đến cầu Suối Cạn 36
Từ cầu Suối Cạn đến cống giữa thôn I và thôn II 60
Từ cống giữa thôn I và thôn II đến ngã ba đi đồi sim (thửa 328, TBĐ số 4, BĐ địa chính xã Phi Tô) 84
Từ ngã ba đi đồi Sim đến cầu thôn 4 60
Từ cầu thôn 4 đến giáp xã Nam Hà 48
2 Khu vực 2
2.1 Đường cấp phối thôn 5 từ nhà bà Bùi Thị Bốn (thửa 579, TBĐ) - nhà ông Thọ (tờ 53, thửa 04) 36
2.2 Đường cấp phối thôn 1,2,6 từ nhà Vi Ngập Tiên (thửa 222, TBĐ 2) đến nhà KBông (Thửa 561, tờ 03) 36
2.3 Đường cấp phối thôn 3 từ nhà ông Nông Văn Bồn (thửa 71, TBĐ7) đến (thửa 15,TBĐ 7 ; thửa 38 TBĐ 7). 36
2.4 Đường cấp phối thôn 2 vào trường TH Phi Tô từ (thửa 701, TBĐ 04; thửa 242,TBĐ 04) đến thửa 251, TBĐ 4) 42
2.5 Phần đường cấp phối còn lại của 3 đường trên 36
3 Khu vực 3
3.1 Các đườngù xe 04 bánh ra vào được. 30
3.2 Còn lại. 18
XIII XÃ ĐẠ ĐỜN.
1 Khu vực 1
1.1 Quốc lộ 27
Từ giáp TT Đinh Văn đến hết Lò gạch ông Vân (thửa 644, TBĐ số 35, BĐ địa chính xã Đạ Đờn) 840
Từ lò gạch ông Vân (thửa 644, TBĐ 35, BĐ địa chính xã Đạ Đờn) đến Cầu Đam Pao 480
Từ cầu Đam Pao đến cống thuỷ lợi qua đường - Trụ sở UBND xã 360
Từ cống thuỷ lợi qua đường - Trụ sở UBND xã đến cống An Phước 264
Từ cống An phước đến cống đầu thôn Tân tiến (nhà ông Trần Minh Khoa) (thửa 480, TBĐ 17, BĐ địa chính xã Đạ Đờn) 240
Từ cống đầu thôn Tân Tiến đến cống hộp Thủy Lợi 264
Từ cống hộp Thủy Lợi đến cầu Đạ Đờn 600
1.2 Đường Đạ Đờn - Phi Tô
Từ ngã ba RLơn đến chân dốc RLơn (Nhà ông Huyên- Thửa 112, TBĐ 11) 360
Từ nhà ông Huyên (Thửa 112, TBĐ 11) đến nhà ông Hậu Lộc (thửa 19, TBĐ 5) 120
Từ nhà ông Hậu Lộc (thửa 19, TBĐ 5) đến nhà ông Phong Lai (thửa 176, TBĐ số 5) 84
Từ nhà ông Phong Lai (thửa 176, TBĐ số 5) đến chân dốc Phi Tô 72
2 Khu vực 2
Đường từ QL27 đi xóm Bến Tre 60
Đường từ chùa An phước (QL 27) đi xóm Đạknàng 72
Từ cổng thôn Tân Lâm đến cổng thuỷ lợi ( đường vào trường DTNT) 96
Đường từ QL 27 (quán ông Bốn) vào thôn 2 Đa Nung A 96
Đoạn từ QL 27 vào thôn Đam Pao 96
Đường TL725 dốc núi Phi Tô vào thôn Đạ Ty 60
3 Khu vực 3
3.1 Các đường xe 04 bánh ra vào được. 30
3.2 Còn lại. 18
XIV XÃ PHÚ SƠN
1 Khu vực 1
1.1 Quốc lộ 27
Từ cầu Đạ Đờn đến núi Đôi 240
Từ núi Đôi đến bưu điện Phú Sơn 240
Từ Bưu điện Phú Sơn đến ngã ba vào Cấp 1 Phú Sơn 360
Từ ngã ba vào Cấp 1 Phú Sơn đến xưởng chè nhà Gái Ngộ (thửa 45, TBĐ 24, BĐ địa chính xã Phú Sơn). 180
Từ xưởng chè gái Ngộ (thửa 45, TBĐ 24, BĐ địa chính xã Phú Sơn) đến ngã ba thôn PReTeng. 216
Từ ngã ba thôn PReTeng đến nghĩa địa thôn Lạc Sơn. 144
Từ nghĩa địa thôn Lạc Sơn đến đèo Phú Mỹ. 96
2 Khu vực 2
2.1 Đường từ Núi đôi đi đội Quyết Thắng 120
Từ QL 27 đến cầu Rteng 60
Từ cầu Rteng đến hết thôn Rteng1 và Rteng 2 84
2.2 Đường từ bưu điện đến công ty Trần Vũ 84
Đường từ chợ Ngọc sơn vào thôn Ngọc sơn 1 120
Đường từ QL27 vào xưởng chè Ngọc phú 84
3 Khu vực 3
3.1 Các đường xe 04 bánh ra vào được. 30
3.2 Còn lại. 18

Xem chi tiết bảng giá đất:
 Quyết định số 51 /2007/QĐ-UBND.doc
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH LÂM ĐỒNG - LAM DONG PORTAL
Cơ quan quản lý: Trung tâm Quản lý Cổng thông tin điện tử, thuộc Sở Thông tin & Truyền thông
Chịu trách nhiệm chính: Ông Nguyễn Viết Vân - Giám đốc Sở Thông tin & Truyền thông
Địa chỉ: Số 19 Lê Hồng Phong, TP. Đà Lạt
Điện thoại: 063.3545579 - Fax: 063.3545455 - Email: bbt@lamdong.gov.vn
Ghi rõ nguồn www.lamdong.gov.vn khi sử dụng thông tin trên website này
Thiết kế và phát triển bởi FSC việt Nam