| I |
XÃ ĐA K'NÀNG |
|
| |
Dọc theo Quốc lộ 27 |
|
| 1 |
Từ đèo Phú Mỹ đến cầu (T 71, TBĐ 21) |
84 |
| 2 |
Từ cầu (T 71, TBĐ 21) đến hết ao nhà Mai Hà (thửa số 65, TBĐ số 16) |
240 |
| 3 |
Từ giáp ao nhà Mai Hà( thửa số 65, TBĐ số 16) đến giáp xã Phi Liêng |
168 |
| |
Đường đi Đạ K’Nàng |
|
| 1 |
Từ giáp Quốc lộ 27 đến đường đi khu Bãi Dâu (Thửa 394, TBĐ 16) Phi Liêng |
108 |
| 2 |
Từ đường đi khu Bãi Dâu ( Thửa 394, TBĐ 16) đến cống Đạ Moul |
48 |
| 3 |
Từ cống Đạ Moul đến cầu Đạ K’Nàng |
108 |
| 4 |
Từ cầu Đạ K’Nàng đến trường học Păng Dung (Thửa 170, TBĐ 40 địa chính xã Đạ K’Nàng) |
48 |
| 5 |
Từ thửa số 47 TBĐ số 31 dọc hai bên đường vào thác Nếp |
48 |
| II |
XÃ PHI LIÊNG |
|
| |
Dọc theo Quốc lộ 27 |
|
| 1 |
Từ giáp xã Đạ K’Nàng đến giáp ranh nhà ông Tuấn (T331, TBĐ 11) |
144 |
| 2 |
Từ hết đất nhà ông Tuấn (T331, TBĐ 11) đến hết đất Hạt quản lý đường bộ (T310, TBĐ 11) |
192 |
| 3 |
Từ giáp Hạt quản lý đường bộ (T310, TBĐ 11) đoạn đường vào nghĩa địa xã Phi Liêng (T03, TBĐ 07) |
108 |
| 4 |
Từ QL 27 qua ngã ba PoopLé, Păng Sim 300m (Thửa 2342, 85; TBĐ 10) |
96 |
| 5 |
Từ cách 300m ngã ba PoopLé, Păng Sim (T342, TBĐ10) đến cầu thôn PoopLé (T144, TBĐ 14) |
48 |
| 6 |
Từ cầu thôn PoopLé (T144, TBĐ 14) đến hết đường 135 |
36 |
| 7 |
Từ cách 300m ngã ba PoopLé, Păng Sim (T 85, TBĐ 10) đến hết đường 135 Păng Sim |
48 |
| III |
XÃ LIÊNG SRÔNH |
|
| 1 |
Từ giáp xã Phi Liêng đến cách ngã ba đường vào UBND xã 200m (T 126, TBĐ 60) |
84 |
| 2 |
Từ ngã ba đường vào UBND xã cách 200m ( T 126, TBĐ 60) đến cầu (cầu giáp Trạm Công an xã) - T63, TBĐ 53 |
108 |
| 3 |
Từ ngã ba cầu Bằng Lăng ( T43, TBĐ 50) đến đường vào mỏ đá Công ty 7/5 ( T 25, TBĐ 42) |
144 |
| 4 |
Từ đoạn vào mỏ đá Công ty 7/5 ( T 25, TBĐ 42) đến giáp ranh xã Đạ Rsal |
84 |
| IV |
XÃ ĐẠ RSAL |
|
| |
Dọc theo Quốc lộ 27 |
|
| 1 |
Từ cầu Krông Nô đến cổng trường cấp II (Thửa 629, TBĐ 11) |
216 |
| 2 |
Từ cổng trường cấp II ( Thửa 629, TBĐ 11) đến cổng UBND xã |
180 |
| 3 |
Từ cổng UBND xã đến ngã ba nhà ông Tiền ( Thửa 224, TBĐ 15) |
156 |
| 4 |
Từ ngã ba nhà ông Tiền ( Thửa 224, TBĐ 15) đến nhà ông Quý ( Thửa 481,TBĐ 15) |
144 |
| 5 |
Từ ngã ba nhà ông Quý ( Thửa 481, TBĐ 15) đến ngã ba đường vào sông Đắc Măng |
120 |
| 6 |
Từ ngã ba QL 27 - Đắc Măng đến hết 1km đường 135 |
72 |
| 7 |
Từ ngã ba đường vào sông Đắc Măng đến hết đèo thôn 5 |
84 |
| 8 |
Từ hết đèo thôn 5 đến giáp xã Liêng Srônh |
48 |
| V |
XÃ RÔ MEN |
|
| 1 |
Từ tỉnh lộ 722 đi vào đường quy hoạch nội bộ thị trấn Bằng Lăng (1,5km) |
144 |
| 2 |
Từ ngã ba Bằng Lăng đến Sóc sơn (thửa 32, TBĐ 21 địa chính xã Rô Men) |
180 |
| 3 |
Từ Sóc sơn (thửa 32, TBĐ 21) đến ngã ba đường vào Bản Brông Rết thôn 1 (thửa 32, TBĐ 22) |
120 |
| 4 |
Từ ngã ba đường vào Bản Brông Rết thôn 1 (thửa 32, TBĐ 22) đến cầu suối nước mát |
36 |
| 5 |
Từ cầu suối nước Mát đến cầu số 6 |
48 |
| VI |
XÃ ĐẠ M’RÔNG |
|
| 1 |
Từ cầu Đa Xế đến ngã ba vào trường cấp 2 Đạ M'Rông (T310, TBĐ 11) |
36 |
| 2 |
Từ ngã ba vào trường cấp 2 Đạ M'Rông ( T 310, TBĐ 11) đến cầu Đa Ra Hố |
72 |
| 3 |
Từ ngã ba ĐT 722-Đạ M'Rông đến hết Hồ cá thanh niên (T 305, TBĐ 11) |
72 |
| 4 |
Từ hết Hồ cá thanh niên (T 305, TBĐ 11) đến giáp sông Krông Nô |
36 |
| VII |
XÃ ĐẠ TÔNG |
|
| 1 |
Từ cầu Đa Ra Hố đến ngã ba thôn Đan Hinh ( T33, TBĐ 05) |
84 |
| 2 |
Từ ngã ba thôn Đan Hinh ( T33, TBĐ 05) đến ngã ba thôn Đa Cao |
120 |
| 3 |
Từ ngã ba thôn Đa Cao đến cầu Đạ Long |
60 |
| 4 |
Đất dọc hai bên đường liên thôn nối liền 722 từ trên 200m và các thôn còn lại |
24 |
| VIII |
XÃ ĐẠ LONG |
|
| 1 |
Từ cầu Đạ Long đến hết đất trạm Lâm nghiệp xã Đạ Long (T 136, TBĐ 05) |
48 |
| 2 |
Đất dọc hai bên đường liên thôn nối liền đường ĐT722 từ trên 200m và các thôn còn lại |
48 |
| 2. Khu vực 2: Đất ở nằm ven các trục đường giao thông tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại, khu du lịch và khu chế xuất …: |
24 |
| 3. Khu vực 3: Các khu vực còn lại: |
18 |