Skip navigation links
Giá đất trên địa bàn
Giá đất huyện Đam Rông
Giá đất huyện cát tiên
Giá đất huyện Đạ Tẻh
Giá đất huyện Đạ Huoai
Giá đất huyện Lâm Hà
Giá đất huyện Đức Trọng
Giá đất huyện Đơn Dương
sadfasGiá đất trên địa bàn > Giá đất huyện Đạ Huoai
Giá đất huyện Đạ Huoai 

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2008
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẠ HUOAI
(Kèm theo Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND
 ngày 18 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

A. ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
STT ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH Đơn giá đất
I Đường phố loại 1
1 Mặt tiền đường lô A1, A2, A3, B chợ Mađaguôi 1.440
2 Từ Trung tâm văn hoá đến cống gần UB thị trấn 1.200
3 Từ ngã ba thị trấn Mađaguôi đến hết công an huyện 1.200
II Đường phố loại 2
4 Từ cầu 1 đến giáp trường cấp 3 Mađaguôi 1.020
5 Từ cống UB thị trấn đến cống trạm biến thế 1.020
6 Từ Bưu điện Đạmri đến giáp trường cấp 1 1.020
III Đường phố loại 3
7 Từ Cầu Trắng đến giáp Trung tâm văn hoá 840
8 Từ cây xăng Đạmri đến giáp Bưu Điện 840
9 Từ trường cấp 1 thị trấn Đạm ri đến đường vào lô 3 840
10 Từ quán Hưng Phát đến hết cây xăng Nhật An 840
11 Từ ngã ba Bsa đến đường liên khu 2-3 840
IV Đường phố loại 4
12 Mặt tiền đường lô C, E thị trấn Mađaguôi 600
13 Đường vào bệnh viện 600
14 Khu vực Huyện ủy cũ 600
15 Từ đường vào Santa đến chân đèo Bảo Lộc 600
16 Đoạn nằm giữ TTVH-phòng GD 600
17 Từ truường Tiểu học Suối Tiên đến ranh giới xã Hà Lâm 600
V Đường phố loại 5
18 Từ đường vào lô 3 đến giáp quán Hưng Phát 480
19 Từ hết cây xăng Nhật An đến đường vào Santa 480
VI Đường phố loại 6
20 Mặt tiền đường lô D 360
21 Từ cống trạm biến thế đến Trường TH Suối Tiên 360
22 Đường giáp Ngân Hàng đi tỉnh lộ 721 360
23 Đường đi nghĩa trang từ QL 20 đến ngã 3 360
24 Từ giáp ranh Đồng Nai đến Cầu Trắng 360
25 Từ ranh giới xã Hà Lâm đến giáp cây xăng Đạmri 360
26 Từ đường liên khu 3 đến cống số 1 360
27 Đường mới KP5 từ cống bà Núi đi đến giáp đường cầu Thôn 7 - 721 240
VII Đường phố loại 7
28 Từ Ngã ba trường cấp 2 đến tình lộ 721 240
29 Đường ngã ba giáp Bệnh viện đến hết đường nhựa 240
30 Từ Ngã ba nghĩa trang đến cầu thôn 7 xã Mađaguôi 240
31 Từ ngã ba cầu thôn 7 đến ngã 3 đường Ngân Hàng 240
VIII Đường phố loại 8
32 Đường vào Lâm trường đến Trung tâm chính trị 180
33 Từ Quốc lộ 20 đến cầu tổ 17 TTMađaguôi 180
34 Từ cống Số 1 đến cầu Số 1 tỉnh lộ 713 180
35 Đường liên khu 2-3 thị trấn ĐạMri 180
36 Đường lô 2 từ TL 713 đến đường lô 3 180
37 Đường vào xã Đạm ri 180
38 Đường liên khu 5-7 thị trấn ĐạMri 180
39 Đường vào Suối lạnh thị trấn ĐạMri đến 200m 180
IX Đường phố loại 9
40 Từ Ngã ba trường cấp 2 đến thôn giáp buôn B' Lú 156
41 Từ đường lô 3 thị trấn Đạmri đến Santa 156
42 Đường lô 3 thị trấn Đạmri 156
43 Đường vành đai KP4TTMađaguôi từ QL20 vào đến hết đất lò gạch Quảng Hương 156
X Đường phố loại 10
44 Đường rộng trên 2 mét tiếp giáp với đường phố loại 1,2,3 vào đến 150m 204
45 Đường rộng đến 2 mét tiếp giáp với đường phố loại 1,2,3 vào đến 150m 168
46 Đường rộng trên 2 mét tiếp giáp với đường phố loại 4,5,6 vào đến 150m 156
47 Đường rộng đến 2 mét tiếp giáp với đường phố loại 4,5,6 vào đến 150m 132

B. ĐẤT Ở TẠI KHU VỰC NÔNG THÔN:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
STT ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH Đơn giá đất
  Xã Mađaguôi:
I Khu vực 1
1 Từ kênh N2 đến hết trường Cấp 1 360
2 Từ cầu 1 đến kênh N2 300
3 Từ hết trường Cấp 1 đến Cầu 2 240
4 Từ Ngã 3 Đạ Tồn đến kênh N2 102
II Khu vực 2
1 Từ Ngã ba đi thôn 8 đến đập thuỷ lợi 180
2 Từ đập thuỷ lợi đến ngã ba đường thôn 6 60
3 Từ Cầu 2 đến giáp ranh xã Đạ Oai 60
4 Từ cầu Thôn 7 đến kênh N1 60
5 Từ kênh N2 đến Cống lò gạch 30
6 Từ kênh N1 đến hết thôn 3 48
III Khu vực 3
1 Đường xe 3-4 bánh ra vào được 24
2 Đường xe 3-4 bánh không ra vào được 18
  Xã Đạ Oai
I Khu vực 1
1 Từ đường đi thôn 2 đến cầu Đại Quay 180
2 Từ trạm xá đến đường đi thôn 2 144
3 Từ cống dốc bưu điện đến giáp trạm xá 120
4 Từ cầu Đại Quay đến đường thôn 1 120
5 Từ đường đi Phú An đến cống dốc bưu điện 102
II Khu vực 2
1 Từ đường thôn 1 đến giáp ranh Đạ tẻ 84
2 Từ đường thôn 6 đến đường đi Phú An 84
3 Từ giáp ranh xã Mađaguôi đến đường thôn 6 48
4 Đường thôn 1 vào đến cầu Đạ sọ 24
5 Đường thôn 3 vào đến ngã ba đường thôn 24
6 Đường thôn 4 vào đến 300m 24
7 Đường đi Phú An, Thôn 6, Đạ kiên đến 300m 24
III Khu vực 3
1 Đường xe 3-4 bánh ra vào được 24
2 Đường xe 3-4 bánh không ra vào được 18
  Xã Đạ Tồn
I Khu vực 2
1 Mặt tiền khu dân cư thôn 2 48
II Khu vực 3
1 Đường xe 3-4 bánh ra vào được 20
2 Đường xe 3-4 bánh không ra vào được 18
  Xã Đạm ri  
I Khu vực 2
1 Từ cầu suối Đạ Mri đến ngã 3 UB xã Đạ Mrí 36
2 Từ ngã 3 UB xã Đạ Mrí đến ngã 3 thôn 1 24
II Khu vực 3
1 Đường xe 3-4 bánh ra vào được 24
2 Đường xe 3-4 bánh không ra vào được 18
  Xã Hà Lâm  
I Khu vực 1
1 Từ đường đi Phước Lộc đến giáp vườn cây Nam Nhi 360
2 Từ đường vào UB xã đến đường đi Phước Lộc 360
3 Từ vườn cây Nam Nhi đến giáp ranh thị trấn Đạm ri 240
4 Đường Phước Lộc đến cầu suối Đạm ri 240
5 Đường Đông Anh vào 100m 180
II Khu vực 2
1 Từ đường be 154 đến hết cây xăng Nhật Nam 204
2 Từ đường Văn Đức đến chân dốc 157 180
3 Từ chân dốc 157 đến đường vào UBND xã 180
4 Từ cây xăng Nhật Nam đến đường Văn Đức 84
5 Từ ranh giới TTMadaguôi đến đường be 154 180
6 Từ cầu suối Đạ Mrí đến ngã 3 đường đi xã Đạ Mrí 120
7 Đường vào UB đến trụ sở UBND xã 48
8 Đường Văn Đức vào 200m 48
9 Từ ngã 3 đường Hà Lâm -Phước Lộc đi xã Đạ Mrí vào đến 200 m 36
III Khu vực 3
1 Đường xe 3-4 bánh ra vào được 24
2 Đường xe 3-4 bánh không ra vào được 18
  Xã Đạm Ploa  
I Khu vực 1
1 Từ cầu Số 3 đến đường đi Đá Bàn 108
2 Từ cầu Số 1 đến cầu Số 2 102
3 Từ cầu Số 2 đến cầu Số 3 84
4 Đoạn giữa 2 cầu treo thôn 5 24
II Khu vực 2
1 Từ đường đi Đá Bàn đến giáp ranh xã Đoàn Kết 36
2 Đường đi thôn 2 24
III Khu vực 3
1 Đường xe 3-4 bánh ra vào được 20
2 Đường xe 3-4 bánh không ra vào được 18
  Xã Đoàn Kết
I Khu vực 1
1 Đoạn đỉnh dốc ông Kia đến cầu số 6 120
2 Đoạn cầu treo cũ đến cầu số 5 84
3 Đoạn cầu treo mới đến giáp tỉnh lộ 713 48
4 Đoạn cầu treo số 5 đến đỉnh dốc ông Kia 48
5 Đoạn cầu số 6 đến giáp Tánh Linh 72
6 Đường mới mở vào thôn 2 24
II Khu vực 3
1 Đường xe 3-4 bánh ra vào được 20
2 Đường xe 3-4 bánh không ra vào được 18
  Xã Phước Lộc  
I Khu vực 2
1 Từ ranh giới xã Hà Lâm đến Cống hộp 24
2 Từ Cống hộp đến Suối nghĩa địa 30
3 Đường nội bộ khu Trung tâm cụm xã 24
4 Từ Suối nghĩa địa trung tâm cụm xã đến hết thôn Suối heo 20
II Khu vực 3
1 Đường xe 3-4 bánh ra vào được 20
2 Đường xe 3-4 bánh không ra vào được 18


Xem chi tiết bảng giá đất:
 Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND.doc
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH LÂM ĐỒNG - LAM DONG PORTAL
Cơ quan quản lý: Trung tâm Quản lý Cổng thông tin điện tử, thuộc Sở Thông tin & Truyền thông
Chịu trách nhiệm chính: Ông Nguyễn Viết Vân - Giám đốc Sở Thông tin & Truyền thông
Địa chỉ: Số 19 Lê Hồng Phong, TP. Đà Lạt
Điện thoại: 063.3545579 - Fax: 063.3545455 - Email: bbt@lamdong.gov.vn
Ghi rõ nguồn www.lamdong.gov.vn khi sử dụng thông tin trên website này
Thiết kế và phát triển bởi FSC việt Nam