| STT |
ĐƯỜNG, KHU VỰC HOẶC ĐỊA DANH |
Đơn giá đất |
| |
Xã Mađaguôi: |
|
| I |
Khu vực 1 |
|
| 1 |
Từ kênh N2 đến hết trường Cấp 1 |
360 |
| 2 |
Từ cầu 1 đến kênh N2 |
300 |
| 3 |
Từ hết trường Cấp 1 đến Cầu 2 |
240 |
| 4 |
Từ Ngã 3 Đạ Tồn đến kênh N2 |
102 |
| II |
Khu vực 2 |
|
| 1 |
Từ Ngã ba đi thôn 8 đến đập thuỷ lợi |
180 |
| 2 |
Từ đập thuỷ lợi đến ngã ba đường thôn 6 |
60 |
| 3 |
Từ Cầu 2 đến giáp ranh xã Đạ Oai |
60 |
| 4 |
Từ cầu Thôn 7 đến kênh N1 |
60 |
| 5 |
Từ kênh N2 đến Cống lò gạch |
30 |
| 6 |
Từ kênh N1 đến hết thôn 3 |
48 |
| III |
Khu vực 3 |
|
| 1 |
Đường xe 3-4 bánh ra vào được |
24 |
| 2 |
Đường xe 3-4 bánh không ra vào được |
18 |
| |
Xã Đạ Oai |
|
| I |
Khu vực 1 |
|
| 1 |
Từ đường đi thôn 2 đến cầu Đại Quay |
180 |
| 2 |
Từ trạm xá đến đường đi thôn 2 |
144 |
| 3 |
Từ cống dốc bưu điện đến giáp trạm xá |
120 |
| 4 |
Từ cầu Đại Quay đến đường thôn 1 |
120 |
| 5 |
Từ đường đi Phú An đến cống dốc bưu điện |
102 |
| II |
Khu vực 2 |
|
| 1 |
Từ đường thôn 1 đến giáp ranh Đạ tẻ |
84 |
| 2 |
Từ đường thôn 6 đến đường đi Phú An |
84 |
| 3 |
Từ giáp ranh xã Mađaguôi đến đường thôn 6 |
48 |
| 4 |
Đường thôn 1 vào đến cầu Đạ sọ |
24 |
| 5 |
Đường thôn 3 vào đến ngã ba đường thôn |
24 |
| 6 |
Đường thôn 4 vào đến 300m |
24 |
| 7 |
Đường đi Phú An, Thôn 6, Đạ kiên đến 300m |
24 |
| III |
Khu vực 3 |
|
| 1 |
Đường xe 3-4 bánh ra vào được |
24 |
| 2 |
Đường xe 3-4 bánh không ra vào được |
18 |
| |
Xã Đạ Tồn |
|
| I |
Khu vực 2 |
|
| 1 |
Mặt tiền khu dân cư thôn 2 |
48 |
| II |
Khu vực 3 |
|
| 1 |
Đường xe 3-4 bánh ra vào được |
20 |
| 2 |
Đường xe 3-4 bánh không ra vào được |
18 |
| |
Xã Đạm ri |
|
| I |
Khu vực 2 |
|
| 1 |
Từ cầu suối Đạ Mri đến ngã 3 UB xã Đạ Mrí |
36 |
| 2 |
Từ ngã 3 UB xã Đạ Mrí đến ngã 3 thôn 1 |
24 |
| II |
Khu vực 3 |
|
| 1 |
Đường xe 3-4 bánh ra vào được |
24 |
| 2 |
Đường xe 3-4 bánh không ra vào được |
18 |
| |
Xã Hà Lâm |
|
| I |
Khu vực 1 |
|
| 1 |
Từ đường đi Phước Lộc đến giáp vườn cây Nam Nhi |
360 |
| 2 |
Từ đường vào UB xã đến đường đi Phước Lộc |
360 |
| 3 |
Từ vườn cây Nam Nhi đến giáp ranh thị trấn Đạm ri |
240 |
| 4 |
Đường Phước Lộc đến cầu suối Đạm ri |
240 |
| 5 |
Đường Đông Anh vào 100m |
180 |
| II |
Khu vực 2 |
|
| 1 |
Từ đường be 154 đến hết cây xăng Nhật Nam |
204 |
| 2 |
Từ đường Văn Đức đến chân dốc 157 |
180 |
| 3 |
Từ chân dốc 157 đến đường vào UBND xã |
180 |
| 4 |
Từ cây xăng Nhật Nam đến đường Văn Đức |
84 |
| 5 |
Từ ranh giới TTMadaguôi đến đường be 154 |
180 |
| 6 |
Từ cầu suối Đạ Mrí đến ngã 3 đường đi xã Đạ Mrí |
120 |
| 7 |
Đường vào UB đến trụ sở UBND xã |
48 |
| 8 |
Đường Văn Đức vào 200m |
48 |
| 9 |
Từ ngã 3 đường Hà Lâm -Phước Lộc đi xã Đạ Mrí vào đến 200 m |
36 |
| III |
Khu vực 3 |
|
| 1 |
Đường xe 3-4 bánh ra vào được |
24 |
| 2 |
Đường xe 3-4 bánh không ra vào được |
18 |
| |
Xã Đạm Ploa |
|
| I |
Khu vực 1 |
|
| 1 |
Từ cầu Số 3 đến đường đi Đá Bàn |
108 |
| 2 |
Từ cầu Số 1 đến cầu Số 2 |
102 |
| 3 |
Từ cầu Số 2 đến cầu Số 3 |
84 |
| 4 |
Đoạn giữa 2 cầu treo thôn 5 |
24 |
| II |
Khu vực 2 |
|
| 1 |
Từ đường đi Đá Bàn đến giáp ranh xã Đoàn Kết |
36 |
| 2 |
Đường đi thôn 2 |
24 |
| III |
Khu vực 3 |
|
| 1 |
Đường xe 3-4 bánh ra vào được |
20 |
| 2 |
Đường xe 3-4 bánh không ra vào được |
18 |
| |
Xã Đoàn Kết |
|
| I |
Khu vực 1 |
|
| 1 |
Đoạn đỉnh dốc ông Kia đến cầu số 6 |
120 |
| 2 |
Đoạn cầu treo cũ đến cầu số 5 |
84 |
| 3 |
Đoạn cầu treo mới đến giáp tỉnh lộ 713 |
48 |
| 4 |
Đoạn cầu treo số 5 đến đỉnh dốc ông Kia |
48 |
| 5 |
Đoạn cầu số 6 đến giáp Tánh Linh |
72 |
| 6 |
Đường mới mở vào thôn 2 |
24 |
| II |
Khu vực 3 |
|
| 1 |
Đường xe 3-4 bánh ra vào được |
20 |
| 2 |
Đường xe 3-4 bánh không ra vào được |
18 |
| |
Xã Phước Lộc |
|
| I |
Khu vực 2 |
|
| 1 |
Từ ranh giới xã Hà Lâm đến Cống hộp |
24 |
| 2 |
Từ Cống hộp đến Suối nghĩa địa |
30 |
| 3 |
Đường nội bộ khu Trung tâm cụm xã |
24 |
| 4 |
Từ Suối nghĩa địa trung tâm cụm xã đến hết thôn Suối heo |
20 |
| II |
Khu vực 3 |
|
| 1 |
Đường xe 3-4 bánh ra vào được |
20 |
| 2 |
Đường xe 3-4 bánh không ra vào được |
18 |