Thị trấn Phước Cát 

1.      Thông tin cơ quan:

- Tên Cơ quan: Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Cát.

- Địa chỉ: Cát Lâm 2, Thị trấn Phước Cát, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng.

- Điện thoại: 02633 965 539; 02633 965 158.

- Email: ubndphuoccat1@lamdong.gov.vn

2. Cán bộ, công chức cơ quan:

Stt

Họ và Tên

Nhiệm vụ đảm nhiệm

1

 

ĐOÀN NGỌC NAM

- Chức vụ: Bí thư Đảng ủy - Chủ tịch UBND

- ĐT: 0968 997 996

- Email:namdn@lamdong.gov.vn

Phụ trách công tác chỉ đạo điều hành chung.

Chủ trì xây dựng kế hoạch phát triển KT-XH, QPAN ngắn hạn, dài hạn trên địa bàn; phụ trách khối kinh tế, Quân sự quốc phòng của địa phương; cải cách hành chính, tiếp dân giải quyết đơn thư khiếu nại tố cáo; quan hệ đối nội, đối ngoại. Chịu trách nhiệm trước Cấp Ủy đảng xã và UBND huyện về phát triển KTXH-QPAN của địa phương.

2

 

Lê Văn Tuyến

Phó Bí thư đảng ủy xã

Điện thoại: 0944 723 817; 0966 318 614

Email:quanvct@lamdong.gov.vn

Chịu trách nhiệm trước BCH, BTV và đồng chí Bí thư  về giải quyết công việc hàng ngày của Đảng bộ, thường xuyên giữ mối liên hệ công việc của tất cả các tổ chức trong hệ thống chính trị, chủ động xây dựng các chương trình hành động thực hiện các chủ trương, chính sách, nghị quyết của Đảng các cấp; xây dựng và thực hiện chương trình kiểm tra, giám sát của cấp ủy, chỉ đạo thực hiện quy chế, trực tiếp phụ trách Trưởng khối dân vận.

Trực tiếp quản lý, điều hành nguồn tài chính của Đảng, chỉ đạo các bộ phận tham mưu, đề xuất giải quyết thu, chi tài chính theo quy định.

3

Lâm Thị Hiền

Phó Chủ tịch HĐND xã

Điện thoại:

Email: taidc@lamdong.gov.vn

Tổ chức các kỳ họp thường kỳ và bất thường về nội dung và hoạt động của HĐND xã;

Kiểm tra giám sát việc thực hiện Nghị quyết HĐND, các chương trình.

Tổ chức sinh hoạt các Tổ đại biểu HĐND xã.

4

 

Trần Thị Thanh Huyền

Phó Chủ tịch UBND xã

Điện thoại:

Email:

 

 

Phụ trách các lĩnh vực văn hóa- xã hội, bao gồm: Giáo dục, y tế; dân số-gia đình và trẻ em; văn hóa- thể dục thể thao, truyền thanh, thông tin tuyên truyền; dạy nghề, lao động việc làm, xuất khẩu lao động, xóa đói giảm nghèo, chế độ chính sách xã hội, xóa nhà tạm, tín dụng, bảo hiểm; hội khuyến học, trung tâm học tập cộng đồng, dân tộc , tôn giáo và các chương trình mục tiêu, dự án liên quan đến phát triển kinh tế- xã hội vùng đồng bào dân tộc; chỉ đạo thực hiện các công tác khác liên quan đến lĩnh vực được phân công.

 

 

 

THÔNG TIN TỔNG QUAN

1. Vị trí địa lý:

a.  Diện tích: 1698,92 ha

b. Phía Đông giáp với xã Đức Phổ

c. Phía Tây giáp với xã Đăng Hà - Bù Đăng - Bình Phước

d. Phía Nam giáp với xã Đắc Lua - Tân Phú – Đồng Nai

e. Phía Bắc giáp với xã Phước Cát 2 - xã Gia Viễn

2. Bản đồ hành chính và Cơ cấu dân số, thành phần dân tộc:

Giới thiệu tình hình phân bổ dân số ở địa phương

-      Tổng số dân:  7.805

-        Được phân chia cụ thể như sau:

 

Số TT

Tên các thôn

Số dân

Diện tích (ha)

Ngành nghề

1

Cát An 1

521

194

Nông dân sinh sống bằng nghề nông nghiệp

2

Cát an 2

610

173,42

Nông dân sinh sống bằng nghề nông nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp

3

Cát Lợi

863

65

Nông dân sinh sống bằng nghề nông nghiệp

4

Cát Lâm 1

940

45

Nông dân sinh sống bằng nghề nông nghiệp

5

Cát Lâm 2

989

30

Dịch vụ , thương nghiệp

6

Cát Lâm 3

1.122

116,5

Dịch vụ , thương nghiệp

7

Cát Điền

822

282ha

Nông dân sinh sống bằng nghề nông nghiệp

8

Cát Hòa

659

339ha

Nông dân sinh sống bằng nghề nông nghiệp

9

Cát Lương 1

553

176ha

Nông dân sinh sống bằng nghề nông nghiệp

10

Cát Lương 2

726

278 ha

Nông dân sinh sống bằng nghề nông nghiệp

 

- Thành phần dân tộc gồm 04 dân tộc anh em: Kinh, tày , Nùng  và Stiêng.

- Sự phân bổ các dân tộc trên địa bàn:

 

Số TT

Tên dân tộc

Phân bổ

Ngành nghề

1

Dân tộc kinh

10/10 thôn

Nông nghiệp, dịch vụ thương nghiệp, tiểu thủ

2

Dân tộc Tày

10/10 thôn

Nông nghiệp, dịch vụ thương nghiệp, tiểu thủ

3

Dân tộc Nùng

05/10 thôn

Nông nghiệp

4

Dân tộc Stiêng

01/10 thôn

Nông nghiệp

 

3. Địa hình - Địa chất – Khí hậu - Thuỷ văn

+ Địa hình được phân biệt.  Có 2 dạng địa hình:

- Địa hình đồng bằng  có một phần  vũng trũng lòng chảo. Diện tích : 1.274,92 ha

- Địa hình vùng núi: Diện tích:424 ha

+ Các loại đất ở địa phương – thích nghi cho việc sản xuất nào? Có 4 nhóm đất chính: Phù sa; dốc  tụ; Đỏ vàng; đất khác. Chủ yếu thich nghi cây trồng ngắn ngày như: Lúa, Bắp, đậu, mỳ, lan và một cây công nghiệp như cây điều.

* Tổng diện tích đất tự nhiên: 1.698,92 ha. Trong đó được phân ra:   
- Đất nông nghiệp                                                       1297,31 ha
  + Đất trồng cây hằng năm                                               274,54 ha
  + Đất trồng cây lâu năm                                               524,99 ha
- Đất lâm nghiệp                                                           200,53ha
  + Rừng tự nhiên                                                                       ha
  + Rừng trồng                                                               200,53 ha
- Đất chưa sử dụng                                                                 ha
  + Đất bằng chưa sử dụng                                                          ha
  + Đất đồi núi chưa sử dụng                                                       ha       

+ Có khí hậu : Vùng nhiệt đới gió mùa, chia làm 2 mùa: Mùa mưa và Mùa khô

+ Nhiệt độ không khí:

+ Nhiệt độ trung bình hàng năm: Từ 24-26 C

+ Lượng mưa trung bình hàng năm 2.200mm-2.700mm

+ Độ ẩm trung bình hàng năm 85%

+ Gió mùa : Đông Nam, Tây nam

+ Có hệ thống  Sông Đồng Nai- có chiều dài 7 km, Phục vụ  cho sản xuất

+ Hệ thống Hồ, Đập: Gồm 03 đập tràn.

+ Có hệ thống nước ngầm có độ sâu từ 20-25m, Trong nước có độ nhiễm phèn cao. Phục vụ cho sinh  hoạt đời sống sản xuất.

4.  Nông nghiệp:

a. Trồng trọt:

- Tổng diện tích đất gieo trồng: 1.298,47 ha

-  Các loại cây trồng chủ  yếu:

 

Số TT

 

Tên các loại cây trồng

Số lượng, sản lượng/năm

Số hộ dân tham gia  sản xuất

Ghi chú

 

1

Trồng lúa

Diện tích: 1.160 ha

Sản lượng: 6.032 tấn

1.066 hộ

Thổ nhưỡng, đất đai phù hợp cho cây lúa phát triển, Khó khăn tình hình dịch bệnh thường xuyên sảy ra.

2

Cây bắp

Diện tích: 110 ha

Sản lượng: 770 tấn

420 hộ

Thổ nhưỡng, đất đai phù hợp cho cây  bắp phát triển, Khó khăn  cây bắp canh tác còn mang tính nhỏ lẻ

3

Cây rau xanh

Diện tích: 20 ha

Sản lượng180 tấn

125 hộ

Thổ nhưỡng, đất đai phù hợp cho cây  Rau  phát triển, Khó khăn  cây rau chưa có đâu ra cho sản phẩm.

4

Cây điều

Diện tích: 450 ha

Sản lượng: 315 tấn

325 hộ

Thổ nhưỡng, đất đai phù hợp cho cây  Điều phát triển, Khó khăn  cây Điều  bị sâu bệnh và rụng trái non.

      b. Chăn nuôi:

Số TT

Tên loại vật nuôi

Số lượng, sản lượng  hàng năm

Số hộ dân chăn nuôi

Ghi chú

 

1

Đàn Trâu

- Số lượng: 180 con

- Sản lượng: 54 tấn

142 hộ

Chủ động thực phẩm tại chỗ. Đầu ra sản phẩm không ổn định

3

Đàn Heo

- Số lượng: 6.814 con

- Sản lượng: 476,9 tấn

837 hộ

Chủ động thực phẩm tại chỗ. Đầu ra sản phẩm không ổn định

4

Gia cầm- Thủy cầm

- Số lượng: 32.375 con

- Sản lượng: 51,8 tấn

1.228 hộ

Chủ động thực phẩm tại chỗ. Đầu ra sản phẩm không ổn định

5

Thủy sản

- Số lượng: 09 ha

- Sản lượng: 5,9 tấn

45 hộ

Chủ động thực phẩm tại chỗ. Đầu ra sản phẩm không ổn định

 

5. Kết cấu hạ tầng:

  1. Giao thông:

Số km đường bộ: 58km.

-          Huyện lộ: 11 km.

-          Liên thôn, xã: 19,8 km.

-          Ngõ xóm: 14,5 km.

-          Nội địa: 12,7 km.

  1. Điện:

 Hệ thống điện lưới  phủ hết  10/10 thôn.

  1. Giáo dục đào tạo:

Toàn xã có 01 trường Mầm non, 02 trường tiều học, 01 trường THCS và 01 trường THPT.

* Trường Mầm Non xã Phước cát 1:

- Địa chỉ: Thôn Cát Lâm 3 – Thị trấn Phước Cát - Cát Tiên - Lâm đồng.

- Điện thoại : 02633 965 108

- Tổng số giáo viên, công nhân viên: 20 người

 

* Trường Tiểu học xã Phước cát 1:

Được công nhận trường Đạt tiêu chuẩn về chất lượng giáo dục mức độ 1.

- Địa chỉ: Thôn Cát Lâm 3 – Thị trấn Phước Cát - Cát Tiên - Lâm đồng.

- Điện thoại : 02633 965 373

- Tổng số giáo viên, công nhân viên: 27người

* Trường Tiểu học Kim Đồng:

- Địa chỉ: Thôn Cát Điền – Thị trấn Phước Cát - Cát Tiên - Lâm đồng.

- Điện thoại :

- Tổng số giáo viên, công nhân viên: 21 người

* Trường Trung học cơ sở Phước cát 1:

Được công nhận trường Đạt tiêu chuẩn về chất lượng giáo dục mức độ 3.

- Địa chỉ: Thôn Cát Lâm 3 – Thị trấn Phước Cát - Cát Tiên - Lâm đồng.

- Điện thoại : 02633 965 273

- Tổng số giáo viên,công nhân viên: 47 người

 * Trường Trung học phổ thông Quang Trung:

- Địa chỉ: Thôn Cát Lâm 3 – Thị trấn Phước Cát - Cát Tiên - Lâm đồng.

- Điện thoại: 0263965245

- Tổng số giáo viên,công nhân viên: 42 người

d. Y tế:

Địa phương có 01 Phòng khám khu vực(Phòng khám khu vực Phước cát 1)

- Địa chỉ: Thôn Cát lâm 3 – Thị trấn Phước Cát - Cát Tiên - Lâm đồng.

- Điện thoại : 0633 965 187

- Tổng số cán bộ 13 người  và 10 y tế thôn.

- Trình độ chuyên môn: 01 bác sỹ; 07 Y sỹ, 05 Y tá.

- Số giường điều trị: 10 giường.

- Thiết bị gồm: 01 máy Siêu âm, 01 máy vi tính.

6. Các sản phẩm thế mạnh, đặc trưng của địa phương:

Số TT

Lĩnh vực

 

Tên sản phẩm

Chất lượng

Liên hệ

01

Nông nghiệp

Hương thơm số 1

Lúa đặc sản chất lượng cao

- Hội nông dân xã.

- ĐT 063 965 183

02

Tiểu thủ công nghiệp

Sản xuất gạch

Đảm bảo chất lượng ISO

Thôn Cát an 2

03

Chăn nuôi

Heo hướng nạc

Cung cấp thịt heo đảm bảo, chất lượng

Cát lâm 3- Phước cát 1

7. Các lĩnh vực, ngành nghề đang kêu gọi đầu tư:

Số TT

Lĩnh vực, ngành nghề

Chính sách hỗ trợ

Dự kiến đầu tư

1

Nông nghiệp

Hổ trợ giống, kỷ thuật

Thực vùng cây chuyên canh như lúa, rau thương phẩm

2

Dịch vụ -Thương nghiệp

Hổ trợ vốn

Mở rộng diện tích,  tăng tỷ lệ vốn đầu tư

3

Tiểu thủ công nghiệp

Hổ trợ vốn

Mở rộng  diện tích, trang thiết bị máy móc