TTHC cấp xã áp dụng tại thành phố Bảo Lộc 

                    THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

 

STT

LĨNH VỰC

GHI CHÚ

 I

 

LĨNH VỰC TƯ PHÁP (32)

QĐ 2870/QĐ-UBND NGÀY 29/12/2017

 32 TTHC

 

 

Liên thông TTHC đăng ký khai sinh (2)

QĐ 2870/QĐ-UBND ngày 29/12/2017

 

1

Liên thông các TTHC về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp Thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

 

 

2

Liên thông các TTHC về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi 

 

 

TTHC lĩnh vực Hộ tịch (17)

 

1

Đăng ký khai sinh 

 

2

Đăng ký kết hôn 

 

3

Đăng ký nhận cha, mẹ, con  

 

4

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con 

 

5

Đăng ký khai tử  

 

6

Đăng ký khai sinh lưu động  

 

7

Đăng ký kết hôn lưu động  

 

8

Đăng ký khai tử lưu động  

 

9

Đăng ký giám hộ  

 

10

Đăng ký chấm dứt giám hộ  

 

11

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch  

 

12

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân  

 

13

Đăng ký lại khai sinh  

 

14

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân  

 

15

Đăng ký lại kết hôn  

 

16

Đăng ký lại khai tử  

 

17

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch tại UBND cấp xã nơi  quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch  

 

 

Lĩnh vực Nuôi con nuôi (2)

 

1

Đăng ký nuôi con nuôi trong nước  

 

2

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước  

 

 

Thủ tục Chứng thực (11)

 

1

Cấp bản sao từ sổ gốc  

 

2

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận  

 

3

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)  

 

4

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch  

 

5

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch  

 

6

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực  

 

7

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở  

 

8

Chứng thực di chúc  

 

9

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản  

 

10

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở  

 

11

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở  

 

 

LĨNH VỰC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT QĐ 2452/QĐ-UBND 27/11/2018

2 TTHC

 

1

Công nhận báo cáo viên pháp luật  

 

2

Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật  

 II

 

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (1)

QĐ 152/QĐ-UBND NGÀY 22/01/2019

 1 TTHC

 

1

Hòa giải tranh chấp đất đai

 III

 

LĨNH VỰC GIÁO DỤC (5)

QĐ 1632/QĐ-UBND

 5 TTHC

 

1

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục 

 

1632/QĐ-UBND ngày 25/7/2017

 

2

Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục 

 

 

3

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục 

 

 

4

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại 

 

 

5

Cho phép cơ sở giáo dục thực hiện chương trình giáo dục tiểu học 

 

 IV

 

LĨNH VỰC THANH TRA, KHIẾU NẠI, TỔ CÁO (8)

QĐ 1020/QĐ-UBND NGÀY 31/5/2018

 8TTHC

 

1

Giải quyết khiếu nại lần đầu   

1020/QĐ-UBND ngày 31/5/2018

 

 

2

Giải quyết tố cáo

 

3

Tiếp công dân   

 

4

Xử lý đơn thư  

 

5

Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập

 

6

Công khai bản kê khai tài sản, thu nhập  

 

7

Tiếp nhận yêu cầu, giải trình  

 

8

Thực hiện việc giải trình  

 V

 

LĨNH VỰC VĂN HÓA – GIA ĐÌNH – DU LỊCH (3)

QĐ 1794/QĐ-UBND NGÀY 11/09/2018

 3TTHC

 

1

Thành lập các câu lạc bộ Thể dục- thể thao quần chúng  

Quyết định 1794/QĐ-UBND ngày 11/9/2018

 

2

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân (thư viện có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản)  

 

3

Công nhận “Gia đình văn hóa”  

 VI

 

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH – XÃ HỘI (47)

QĐ 111/QĐ-UBND NGÀY 18/01/2019

QĐ 2035/QĐ-UBND NGÀY 10/10/2018

 

 

I

BẢO TRỢ XÃ HỘI

 

1

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

 

2

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

 

 

3

Xác nhận hộ  gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sach nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

 

 

4

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

 

 

5

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

 

 

 

6

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

 

 

 

7

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở 

 

 

 

8

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng 

 

 

 

II

LĨNH VỰC BẢO VỆ, CHĂM SÓC TRẺ EM

 

 

9

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

 

 

 

10

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

 

 

 

11

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

 

 

III

NGƯỜI CÓ CÔNG

 

12

Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi 

 

 

 

IV

LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

 

 

13

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

 

 

 

14

Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

 

 

 

15

Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại công đồng

 

 

 

16

Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng 

 

 

 

TTHC liên thông

 

 

 

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

 

 

17

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

 

 

 

18

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

 

 

 

19

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

 

 

 

20

Đăng ký thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội ( bao gồm cả người KT, người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

 

 

21

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 

 

 

 

22

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp 

 

 

 

23

Hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội ( bao gồm cả đối tượng NKT đặc biệt nặng) 

 

 

 

24

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội ( được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng) 

 

 

 

25

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng 

 

 

 

 

Lĩnh vực Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

 

 

26

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em 

 

 

 

27

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em 

 

 

 

28

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt 

 

 

 

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

 

 

29

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Cam - pu - chia

 

 

30

Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần 

 

 

31

Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần 

 

 

32

Giải quyết chế độ ưu đãi với thân nhân liệt sĩ 

 

 

 

33

Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến 

 

 

34

Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày 

 

 

35

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế 

 

 

36

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 

 

 

37

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt nam anh hùng 

 

 

38

Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết 

 

 

39

Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về không còn giấy tờ 

 

 

40

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ 

 

 

 

41

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ 

 

 

 

42

Hỗ trợ, di chuyển hài cốt mộ liệt sĩ 

 

 

 

43

Giải quyết chế độ người có công với cách mạng 

 

 

 

44

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trường hoặc bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trường cơ quan ngang bộ, Thủ trường cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 

 

 

 

45

Đổi hoặc cấp lại Bằng tổ quốc ghi công

 

 

 

46

Giải quyết hưởng chế độ ưu dãi đối với người hoat động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

 

 

 

47

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến nhiễm chất động hóa học 

 

 

VII 

 

LĨNH VỰC DÂN TỘC (BAN DÂN TỘC) (2)

QĐ 1368/QĐ-UBND NGÀY 6/7/2018

 2TTHC

 

1

Công nhận người có uy tín trong đông bào dân tộc thiểu số  

QĐ 1368/QĐ-UBND ngày 6/7/2018

 

2

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số  

 VIII

 

LĨNH VỰC NỘI VỤ

 5 TTHC

 

 

THI ĐUA KHEN THƯỞNG

QĐ 1999/QĐ-UBND

 

 

1

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị  

 

2

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích  thi đua theo đợt hoặc chuyên đề  

 

3

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất  

 

4

Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

 

 

 

5

Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến  

Quyết đinh 785/QĐ-UBND ngày 27/4/2018

 

 

LĨNH VỰC TÔN GIÁO (10 TTHC)

QUYẾT ĐINH 785/QĐ-UBND NGÀY 27/4/2018

 

1

Đăng ký hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo  

 

2

Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng  

 

3

Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung  

 

4

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã, phường.  

 

5

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã, phường, thị trấn  

 

6

Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung  

 

7

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã, phường.  

 

8

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã, phường, thị trấn khác  

 

9

Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung  

 

10

Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã, phường, thị trấn của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc  

 IX

 

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (5)

2259/QĐ-UBND ngày 18/10/2017

 5TTHC

 

 

Nông nghiệp và phat triển nông thôn

 

1

Xác nhận việc thực hiện hợp đồng liên kết và tiêu thụ nông sản  

 

 

LÂM NGHIỆP

 

1

Đăng ký khai thác và tận dụng gỗ trên đất rừng trồng bằng vốn tự có khi chuyển sang trồng cao su của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn 

 

2

Xác nhận của UBND cấp xã đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư.  

 

3

Xác nhận của UBND cấp xã đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân  

 

 

Bảo vệ thực vật

 

4

Xác nhận hoạt động dịch vụ bảo về thực vật  

 X

 

LĨNH VỰC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ (2)

2259/QĐ-UBND ngày 18/10/2017

 

1

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà thầu  

 

2

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

 XI

 

LĨNH VỰC Y TẾ

QĐ 2341/QĐ-UBND NGÀY 14/11/2018

 

 

1

Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ em được sinh ra tại nhà hoặc nơi khác mà không phải là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

 

 

 

2

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số

 

XII 

 

LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC ( QĐ số 2565/QĐ-UBND ngày 12/12/2018

 

 

1

Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

 

 XIII

 

LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ( Quyết định số 2342/QĐ-UBND ngày 14/11/2018)

 

 

1

Thẩm định và thông báo quyết toán vốn đầu tư XDCB thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm

 

XIV

 

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG ( Quyết định 152/QĐ-UBND ngày 22/01/2019)

 

 

1

Tham vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường

 

XV

 

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

QĐ 1257/QĐ-UBND ngày 22/6/2018

QĐ 2226/QĐ-UBND NGÀY 30/10/2018

 

 

1

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

 

 

2

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

 

 

3

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

 

 

4

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

 

 

5

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

 

 

6

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

 

 

7

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủ nội địa

 

 

8

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa