TTHC cấp huyện áp dụng tại thành phố Bảo Lộc 

STT

TÊN LĨNH VỰC

GHI CHÚ

 

I.             LĨNH VỰC TƯ PHÁP

QĐ 2035/QĐ-UBND ngày 10/10/2018

 28 THỦ TỤC

1

1

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

2

2

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài 

 

3

3

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

 

4

4

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

 

5

5

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

 

6

6

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

 

7

7

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài 

 

8

8

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

 

9

9

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

 

10

10

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

 

11

11

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

 

12

12

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

 

13

13

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

 

14

14

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài 

 

15

15

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

 

16

16

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

 

17

17

Cấp bản sao từ sổ gốc

 

18

18

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

 

19

19

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

 

20

20

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

 

21

21

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

 

22

22

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

 

23

23

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch liên quan đến động sản đã được Phòng Tư pháp chứng thực

 

24

24

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

 

25

25

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

 

26

26

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

 

27

27

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

 

28

28

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

 

 

II.           LĨNH VỰC GIÁO DỤC

QĐ 1631/QĐ-UBND ngày 25/07/2017

 32

29

1

Thành lập, cho phép thành lập trường mẫu giáo, mầm non, nhà trẻ

 

30

2

Cho phép trường mầm non, mẫu giáo, nhà trẻ hoạt động giáo dục 

 

31

3

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

 

32

4

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 

 

33

5

Cho phép trường mầm non, mẫu giáo, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

 

34

6

Thành lập, cho phép thành lập trường tiểu học 

 

35

7

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục 

 

36

8

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

 

37

9

Giải thể trường tiểu học 

 

38

10

Cho phép trường tiểu học hoạt động trở lại 

 

39

11

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học 

 

40

12

Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu 

 

41

13

Thành lập, cho phép thành lập trường THCS (hoặc trường tiểu học và trung học cơ sở) 

 

42

14

Cho phép trường THCS (hoặc trường tiểu học và THCS) hoạt động giáo dục 

 

43

15

Sáp nhập, chia tách trường THCS (hoặc trường tiểu học và THCS) 

 

44

16

Giải thể trường THCS (hoặc trường tiểu học và THCS) 

 

45

17

Cho phép trường THCS (hoặc trường tiểu học và THCS) hoạt động giáo dục trở lại

 

46

18

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

 

47

19

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục 

 

48

20

Sáp nhập, chia tách trường phổ thông dân tọc bán trú 

 

49

21

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú 

 

50

22

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú cấp THCS hoạt động giáo dục

 

51

23

Chỉnh sửa bằng tốt nghiệp THCS

 

52

24

Cấp bản sao bằng tốt nghiệp THCS từ sổ gốc 

 

53

25

Cấp giấy phép (hoặc gia hạn giấy phép) tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm thuộc chương trình THCS

 

54

26

Tiếp nhận học sinh Việt Nam về nước (cấp THCS)

 

55

27

Tiếp nhận học sinh người nước ngoài (cấp THCS)

 

56

28

Chuyển trường đối với học sinh THCS 

 

57

29

Xin học lại đối với học sinh THCS

 

58

30

Chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ mẫu giáo 3,4,5 tuổi ở các cơ sở giáo dục mầm non

 

59

31

Miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh các trường mầm non, phổ thông thuộc UBND cấp huyện quản lý

 

60

32

Quy trình đánh giá, xếp loại "Cộng đồng học tập" cấp xã 

 

 

III.         LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG

QĐ 224/QĐ-UBND ngày 01/02/2018

QĐ 1419/QĐ-UBND ngày 16/07/2018

QĐ 1369/QĐ-UBND ngày 06/7/2018

 18

61

1

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 

 

62

2

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 

 

63

3

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 

 

64

4

Cấp giấy phép bán lẻ rượu 

 

65

5

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ rượu 

 

66

6

Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu trong trường hợp bị mất hoặc bị hỏng 

 

67

7

Cấp giấy phép bán lẻ rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn thành phố 

 

68

8

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn thành phố 

 

69

9

Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn huyện, thành phố

 

70

10

Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 

 

71

11

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

 

72

12

Cấp lại giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

 

73

13

Cấp giấy chứng nhận cửa hàng bán lẻ

 

74

14

Cấp lại giấy chứng nhận cửa hàng bán lẻ

 

75

15

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận cửa hàng bán lẻ

 

76

16

Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

 

77

17

Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá

 

78

18

Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu kê khai giá

 

 

IV.          LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

QĐ 2258/QĐ-UBND ngày 18/10/2017

 

79

1

Xác nhận đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới

 

80

2

Bố trí, ổn định dân cư trong huyện

 

81

3

Bố trí, ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh 

 

82

4

Thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 3

 

83

5

Thẩm định, phê duyệt dự án chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi có giá trị kinh tế theo quy hoạch thuộc chương trình 30a 

 

84

6

Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại 

 

85

7

Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại 

 

86

8

Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại 

 

87

9

Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm 

 

88

10

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản

 

89

11

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp trước 6 tháng tính đến ngày giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

 

90

12

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận)

 

91

13

Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn 

 

92

14

Phê duyệt hồ sơ và cấp giấy khai thác tận dụng gỗ trên đất rừng tự nhiên chuyển xang trồng cao su của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

 

93

15

Cấp giấy khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu tại chỗ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn 

 

94

16

Cấp giấy khai thác chính, tận thu, tận dụng gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân,  cộng đồng dân cư thôn 

 

95

17

Cấp giấy khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn 

 

96

18

Xác nhận mẫu vật khai thác là động vật rừng thông thường 

 

97

19

Cấp giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại 

 

98

20

Cấp đổi giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại 

 

99

21

Cấp bổ sung giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại

 

100

22

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư

 

101

23

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư

 

102

24

Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân

 

103

25

Giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn 

 

104

26

Thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân

 

105

27

Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hằng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện

 

106

28

Đóng dấu búa kiểm lâm

 

107

29

Cấp giấy phép vận chuyển gấu

 

108

30

Xác nhận của hạt kiểm lâm đối với: lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu, lâm sản sau chế biến, lâm sản có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản vận chuyển nội bộ giữa các điểm không cùng trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; động vật rừng được gây nuôi trong nước; bộ phận, dẫn xuất của chúng

 

109

31

Xác nhận của hạt kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, cây có nguồn gốc nhập khẩu hợp pháp, cây xử lý tịch thu

 

110

32

Khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước ổn định, lâu dài đối với cộng đồng dân cư thôn

 

111

33

Khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước ổn định, lâu dài đối với hộ gia đình, cá nhân

 

112

34

Khoán công việc và dịch vụ

 

113

35

Khoán rừng, vườn cây và dịch tích mặt nước ổn định, lâu dài với cộng đồng dân cư thôn (của cty TNHH MTV Lâm nghiệp, nhà nước năm giữ 100% vốn điều lệ)

 

114

36

Khoán rừng, vườn cây và dịch tích mặt nước ổn định, lâu dài với hộ gia đình, cá nhân (của cty TNHH MTV Lâm nghiệp, nhà nước năm giữ 100% vốn điều lệ)

 

115

37

Khoán công việc và dịch vụ (của cty TNHH MTV Lâm nghiệp, nhà nước năm giữ 100% vốn điều lệ)

 

 

V. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI

 

AN TOÀN LAO ĐỘNG

 

116

1

Hỗ trợ chi phí huấn luyện trực tiếp cho người lao động ở khu vực không có hợp đồng lao động

 

 

DẠY NGHỀ

 

117

2

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

LAO ĐỘNG TIỀN LƯƠNG

 

118

3

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp

 

 

BẢO VỆ, CHĂM SÓC TRẺ EM

 

119

4

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

 

 

BẢO TRỢ XÃ HỘI

 

120

5

Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng LĐTBXH

 

121

6

Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng LĐTBXH

 

122

7

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng LĐTBXH

 

123

8

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng LĐTBXH

 

124

9

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng LĐTBXH

 

125

10

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

 

126

11

Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

 

127

12

Dừngtrợ cấp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

 

 

NGƯỜI CÓ CÔNG

 

128

13

Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ đi thăm viếng mộ liệt sỹ

 

129

14

Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

 

 

LIÊN THÔNG BẢO TRỢ XÃ HỘI

 

130

15

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

 

131

16

Đăng ký thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người KT, người KT mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

 

132

17

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng bảo trợ xã hội thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn huyện, thành phố thuộc tỉnh

 

133

18

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

 

134

19

Hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả đối tượng NKT đặc biệt nặng)

 

135

20

Hỗ trợ chi phí mai táng khi đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

 

136

21

Hỗ trợ chi phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

 

 

LIÊN THÔNG NGƯỜI CÓ CÔNG

 

137

22

Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

 

138

23

Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần

 

 

LIÊN THÔNG PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

 

139

24

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

 

140

25

Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

 

141

26

Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện

 

 

 

LIÊN THÔNG UBND XÃ - PHÒNG LĐ BẢO TRỢ XÃ HỘI

 

142

27

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng bảo trợ xã hội thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn huyện, thành phố thuộc tỉnh

 

 

 

LIÊN THÔNG CÁC CẤP

 

 

 

BẢO TRỢ XÃ HỘI

 

143

28

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

 

 

 

 

CHĂM SÓC TRẺ EM

 

 

144

29

Chấm dứt việc chăm sóc, thay thế cho trẻ em

 

145

30

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

 

146

31

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

 

 

 

NGƯỜI CÓ CÔNG

 

 

147

32

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Campuchia

 

148

33

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sỹ

 

149

34

Giải quyết chế độ đối với anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, anh hùng lao động trong thời ký kháng chiến

 

150

35

Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

 

151

36

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

 

152

37

Giải quyết chế độ trợ cấp thời cúng liệt sỹ

 

153

38

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với bà mẹ việt nam anh hùng

 

154

39

Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

 

155

40

Xác nhận thương bình, người hưởng chính sách như thương binh, đối với người bị thương ko thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

 

156

41

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sỹ

 

157

42

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

 

158

43

Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sỹ

 

159

44

Giải quyết chế độ người có công với cách mạng

 

160

45

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của thủ tướng chính phủ, bằng khen của chủ tịch hội đồng bộ trưởng hoặc bằng khen của Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

161

46

Đổi hoặc cấp lại bằng tổ quốc ghi công

 

162

47

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

 

163

48

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con để của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

 

164

49

Lập sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp , dụng cụ chỉnh hình

 

165

VI.LĨNH VỰC NỘI VỤ - KHEN THƯỞNG

QĐ 1999/QĐ-UBND ngày 5/10/2018

 

166

1

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị.

 

167

2

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến

 

168

3

Thủ tục tặng danh hiệu thôn, ấp, bản, làng, khu phố văn hóa

 

169

4

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở

 

170

5

Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

 

171

6

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề

 

172

7

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

 

173

8

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại

 

 

TỔ CHỨC BỘ MÁY

 

174

9

Thủ tục thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

 

175

10

Thủ tục thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

 

176

11

Thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

 

 

TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ

 

177

12

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (các Hội thuộc lĩnh vực ngành Nội vụ quản lý)

 

178

13

Thủ tục thành lập hội

 

179

14

Thủ tục phê duyệt điều lệ hội

 

180

15

Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

 

181

16

Thủ tục đổi tên hội

 

182

17

Thủ tục hội tự giải thể

 

183

18

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

 

 

QUỸ XÃ HỘI - QUỸ TỪ THIỆN

 

184

19

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

 

185

20

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

 

186

21

Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

 

187

22

Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ

 

188

23

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

 

189

24

Thủ tục cho  phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

 

190

25

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

 

191

26

Thủ tục đổi tên quỹ 

 

192

27

Thủ tục quỹ tự giải thể 

 

193

28

Thủ tục thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

 

194

 

Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe 

 

 

TÔN GIÁO

Quyết định 785/QĐ-UBND ngày 27/4/2018

 

195

1

Thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo

 

 

196

2

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã, phường, thị trấn thuộc một huyện, thành phố 

 

197

3

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã, phường, thị trấn thuộc một huyện, thành phố

 

198

4

Thông báo hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện, thành phố 

 

199

5

Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện, thành phố

 

200

6

Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện, thành phố

 

201

7

Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện, thành phố.

 

202

8

Thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã, phường, thị trấn nhưng trong đia bàn một huyện, thành phố thuộc tỉnh Lâm Đồng của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc 

 

 

VII. LĨNH VỰC NGOẠI VỤ

 

203

1

Cho phép cán bộ, công chức đi nước ngoài về việc riêng

 

 

VIII. LĨNH VỰC GIAO THÔNG

QĐ 1555/QĐ-UBND ngày 07/7/2009

QĐ 1257/QĐ-UBND ngày 22/6/2018

QĐ 2226/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

 

204

1

Cấp giấy phép đào đường, vỉa hè, san ủi mặt bằng, mở đường (LV giao thông vận tải)

 

205

2

Xóa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 

 

206

3

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

 

207

4

Đăng ký lại phương tiện trong trương hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú củ chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

 

208

5

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

 

209

6

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

 

210

7

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

 

211

8

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện nội địa 

 

212

9

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa  

 

213

10

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

 

214

11

Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa (sửa đổi)

 

215

12

Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa (sửa đổi)

 

 

IX. LĨNH VỰC XÂY DỰNG

 QĐ 2263/QĐ-UBND ngày 02/11/2018

11 TTHC

216

1

Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật sử dụng vốn ngân sách nhà nước do UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư.

 

217

2

Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật điều chỉnh sử dụng vốn ngân sách nhà nước do UBND cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư.

 

218

3

Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (trừ thiết kế công nghệ và các nội dung khác) đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, vốn khác ảnh hưởng lớn đến cảnh quan môi trường và an toàn của cộng đồng.

 

219

4

Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán điều chỉnh của báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (trừ thiết kế công nghệ và các nội dung khác) đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, vốn khác ảnh hưởng lớn đến cảnh quan môi trường và an toàn của cộng đồng.

 

220

5

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình không theo tuyến

 

221

6

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình theo tuyến

 

222

7

Cấp giấy phép công trình nhà ở riêng lẻ

 

223

8

Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình

 

224

9

Cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình

 

225

10

Điều chỉnh giấy phép xây dựng công trình

 

226

11

Gia hạn giấy phép xây dựng công trình

 

227

12

Cấp lại giấy phép xây dựng công trình

 

228

13

Cấp giấy phép chặt hạ, chuyển dịch cây xanh đô thị

 

229

14

Phê duyệt danh sách hộ gia đình có công được hỗ trợ về nhà ở

 

230

15

Cấp phép quy hoạch xây dựng cho dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện 

 

231

16

Thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Bảo Lộc. 

 

232

17

Thẩm định và phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND thành phố Bảo Lộc.

 

 

 

X. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ

 

233

1

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

 

234

2

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

 

235

3

Tạm ngừng hoạt động kinh doanh

 

236

4

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh 

 

237

5

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

 

238

6

Đăng ký hợp tác xã 

 

239

7

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

 

240

8

Đăng ký thay đổi tên, địa điểm trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật, tên, địa chỉ người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã.

 

4241

9

Đăng ký khi hợp tác xã chia

 

242

10

Đăng ký khi hợp tác xã tách 

 

243

11

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

 

244

12

Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

 

245

13

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)

 

246

14

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất) 

 

247

15

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

 

248

16

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng) 

 

249

17

Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện) 

 

250

18

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh , văn phòng đại diện, địa chỉ kinh doanh của hợp tác xã

 

251

19

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã 

 

252

20

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã 

 

253

21

Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã 

 

254

22

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã 

 

255

23

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký HTX (khi đổi từ giấy chứng nhận kinh doanh xang giấy chứng nhận đăng ký HTX)

 

256

24

Thay đổi cơ quan đăng ký HTX 

 

257

25

Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư

 

258

26

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư 

259

28

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

 

 

 

 LĨNH VỰC TÀI CHÍNH

 

260

1

Đăng ký giá

 

261

2

Kê khai giá

 

262

3

Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành

 

263

4

Thẩm định và thông báo quyết toán tình hình sử dụng vốn đầu tư XDCB nguồn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hằng năm

 

XII. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG - TÀI NGUYÊN NƯỚC

264

1

Khai thác nước ngầm

 

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

265

1

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

 

 

266

2

Thẩm định đề án bảo vệ môi trường đơn giản thuộc thẩm quyền của UBND câp huyện

 

ĐẤT ĐAI

267

1

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện

 

268

2

Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cử ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở Việt Nam 

269

3

Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người ; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam

 

270

4

Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, cộng đồng 

 

271

5

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đói với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

 

272

6

Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân, giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đất giá quyền sử dụng đất 

 

273

7

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân 

 

274

8

Đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu 

 

275

9

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 

 

276

10

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế 

 

277

11

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hằng năm 

 

278

12

Đính chính giấy chứng nhận đã cấp

 

279

13

Thu hồi giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai

 

 

 

 

XIII. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THÔNG TIN

 

280

1

Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên băng rôn

 

281

2

Xác định về vị trí dựng bảng quảng cáo ngoài phạm vi (khuôn viên) của dự án ( đối với trường hợp dựng bảng quảng cáo trên đất công) 

 

282

3

Cấp giấy phép kinh doanh karaoke 

 

283

4

Đăng ký hoạt động thư viên tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1000 đến dưới 2000 bản 

 

284

5

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình 

 

285

6

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình 

 

286

7

Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình 

 

 

287

8

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình 

 

288

9

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình 

 

289

10

Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình 

 

 

 

THÔNG TIN

 

290

1

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 

 

291

2

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 

 

292

3

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 

 

293

4

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 

 

294

5

Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy 

 

295

6

Khai báo thay đổi thông tin cơ sở dịch vụ photocopy 

 

 

 

XIV. LĨNH VỰC Y TẾ

 

296

1

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ cao 

 

297

2

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động (lần đầu) cho các trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ 

 

 

299

3

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động cho các trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm 

 

 

 

 

XV. LĨNH VỰC THANH TRA

 

300

1

Giải quyết khiếu nại lần đầu

 

301

2

Giải quyết khiếu nại lần hai  

 

302

3

Giải quyết tố cáo  

 

303

4

Tiếp công dân  

 

304

5

Xử lý đơn thư  

 

305

6

Kê khai tài sản, thu nhập  

 

306

7

Công khai bản kê tài sản thu nhập

 

8

Xác minh tài sản, thu nhập  

 

299

9

Tiếp nhận yêu cầu giải trình  

 

300

10

Thực hiện việc giải trình

 

 

 

XVI. LĨNH VỰC DÂN TỘC

 

301

1

Lập hồ sơ giải quyết trợ cấp cho học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số đang theo học tại các trường Đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp,dạy nghề

 

302

2

Công nhận người có uy tín trong đồng báo dân tộc thiểu số

 

303

3

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng báo dân tộc thiểu số

 

 

 

XVII. LĨNH VỰC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT

 

304

1

Công nhận báo cáo viên pháp luật

 

305

2

Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật 

 

 

 

XVIII. LĨNH VỰC TRUNG TÂM NÔNG NGHIỆP

 

306

1

Đăng ký nuôi mới gia cầm từ 500 con đến 3000 con

 

 

 

XVIII. LĨNH VỰC ĐẶC THÙ

 

307

1

Đăng ký cơ sở sản xuất áp dụng quy trình Vietgap 

 

308

2

Cấp văn bản chấp thuận quyền sử dụng nhãn hiệu chứng nhận “Trà B’lao” 

 

309

3

Xác định về vị trí dựng bảng quảng cáo ngoài phạm vi (khuôn viên) của dự án ( đối với trường hợp dựng bảng quảng cáo trên đất công)